- Quy tắc phát âm của các chữ cái nguyên âm và nguyên âm đôi
| 1 | a | [æ]
• Trong những từ 1 âm tiết, tận cùng là 1 hay nhiều phụ âm: lad /læd/, dam /dæm/, bad /bæd/, bag /bæg/, back /bæk/, cat /kæt/, cap /kæp/, cab /kæb/, dad /dæd/, fat /fæt/, fan /fæn/, gap /ɡæp/, gas /ɡæs/, hat /hæt/, ham /hæm/, jam /dʒæm/, lap /læp/, map /mæp/, man /mæn/, nap /næp/, pan /pæn/, pat /pæt/, rag /ræɡ/, ram /ræm/, ran /ræn/, sap /sæp/, sat /sæt/, tap /tæp/, tan /tæn/, van /væn/ band /bænd/, bank /bæŋk/, camp /kæmp/, fact /fækt/, hand /hænd/, lamp /læmp/, land /lænd/, last /læst/, mask /mæsk/ (hoặc /mɑːsk/ BrE), pack /pæk/, pact /pækt/, sand /sænd/, sank /sæŋk/, task /tæsk/ (BrE) /tæsk/–/tɑːsk/ (AmE tùy vùng), vast /væst/, angst /æŋkst/, stamped /stæmpt/, cramped /kræmpt/ |
| [ei]
• Từ một âm tiết có tận cùng là: A + PÂ + E: bate /beɪt/, bake /beɪk/,cake /keɪk/,cane /keɪn/,cape /keɪp/, case /keɪs/, cave /keɪv/, dale /deɪl/, dame /deɪm/, date /deɪt/, fame /feɪm/, fate /feɪt/, gale /ɡeɪl/, game /ɡeɪm/, gate /ɡeɪt/, hate /heɪt/, lake /leɪk/, lane /leɪn/, late /leɪt/, male /meɪl/, mane /meɪn/, mate /meɪt/, name /neɪm/, pale /peɪl/, pane /peɪn/, pate /peɪt/, rake /reɪk/, rate /reɪt/, sale /seɪl/, same /seɪm/, tale /teɪl/, tape /teɪp/, vase (AmE /veɪs/), wave /weɪv/. Ngoại lệ: |
||
| [ɔː]
• Trong từ một âm tiết tận cùng là “LL” |
||
| [ɒ]
• Trong những âm tiết có trọng âm của một từ, hoặc âm tiết bắt đầu bằng W: |
||
| [ɑː]
• Trong những từ 1 âm tiết tận cùng bằng R hoặc R + PÂ, hoặc trong âm tiết của từ khi A đứng trước R + PÂ Ngoại lệ: scarce |
||
| [i]
• Trong tận cùng –ATE của tính từ • Trong tận cùng –AGE của danh từ 2 âm tiết |
||
| [ə]
• Trong các âm tiết không có trọng âm: again, balance |
||
| 2 | e | [e]
• Trong những từ 1 âm tiết tận cùng bằng 1 hay nhiều phụ âm (trừ R), hoặc trong âm tiết có trọng âm của 1 từ Ngoại lệ: her, term |
| [iː]
• Khi đứng liền trước tận cùng PÂ + E và trong các từ: be, she, he, me |
||
| [i]
• Trong những tiền tố BE-, DE-, RE- |
||
| [ə] (silent)
• open |
||
| 3 | ai | [ei]
• Khi AI đứng trước một phụ âm (trừ R) |
| [eə]
• Khi đứng trước R |
||
| 4 | au | [ɔː]
• Trong hầu hết các từ chứa AU |
| [aː]
• Một số từ phải ghi nhớ |
||
| 5 | aw | • Tất cả các từ chứa AW đọc là /ɔː/ → law, draw, crawl, drawn |
| 6 | ay | [ei]
• Trong hầu hết các từ có AY Ngoại lệ: quay, mayor, papaya |
| 7 | ea | [e]
→ head, bread, breakfast, steady, jealous, measure, leather |
| [iː]
→ east, easy, heat, beam, dream, breathe, creature |
||
| [ɜː]
→ learn, earth, heard |
||
| [eə]
→ bear, pear, swear
|
||
| [iə]
→ tear, clear |
||
| [ei]
→ great, break, steak |
||
| 8 | ee | [iː]
→ gee, free |
| [iə]/[ɪə]
→ beer, cheer, deer |
||
| 9 | ei | [iː]
→ ceiling, deceive, receipt |
| [ei]
→ eight, weight |
||
| [eə]
→ their |
||
| [e]
→ leisure, heifer |
||
| 10 | ex | “eks” /eks/
• Khi EX là âm tiết mang trọng âm: exercise, excellent |
| /iks/
• Khi EX không mang trọng âm, đứng trước 1 phụ âm |
||
| /igz/
• Khi EX không mang trọng âm, đứng trước 1 nguyên âm hoặc âm H câm |
||
| 11 | ey | [ei]
→ they, prey, grey |
| [iː]
→ money, key |
||
| 12 | i | [ai]
• Từ 1 âm tiết tận cùng i + PÂ |
| [i]
• Từ 1 âm tiết tận cùng i + PÂ + E |
||
| [iː]
→ machine, magazine |
||
| 13 | ie | [iː]
• Khi là nguyên âm ở giữa: grief, chief, believe |
| [ai]
• Khi là nguyên âm cuối: die, lie, tie |
||
| 14 | o | [əʊ]
• Cuối từ 1 âm tiết: no, go, so Ngoại lệ: long, strong, bomb |
| [ɒ]
• Từ 1 âm tiết tận cùng 1 PÂ trong âm tiết có trọng âm của từ nhiều âm tiết |
||
| [ɔː]
• Trước R + PÂ |
||
| [ʌ]
• Trong các từ: come, some |
||
| [uː]/[ʊ]
→ do, move |
||
| 15 | oa | [əʊ]
• Trong từ 1 âm tiết tận cùng 1 hoặc 2 PÂ |
| [ɔː]
• Trước R |
||
| 16 | oo | [u]
→ book, look |
| [uː]
→ cool, food |
||
| [ʌ]
→ blood, flood |
||
| [ɔː]
→ door, floor |
||
| 17 | ou | [au]
→ bound, clound (cloud) |
| 18 | ow | [aʊə]
→ our, hour |
| [ʊə]
→ tour, tourist |
||
| [ɔː]
→ four, pour |
||
| [əʊ]
→ soul, shoulder |
||
| [aʊ]
→ how, power |
||
| [əʊ]
→ grow, know |
||
| 19 | u | [u]
→ pull, full |
| [uː]
→ blue, lunar |
||
| [juː]
→ tube, humour |
||
| [juə]/[jʊə]
→ cure, pure |
||
| [ɜː]
→ fur, burn |
||
| [ʌ]
→ but, cup, unhappy, umbrella |
||
| 20 | ui | [ai]
• Trong từ UI+PÂ+E |
| [i]
→ built, guitar |
||
| 21 | y | [ai]
• Cuối từ 1 âm tiết: dry, cry [i] • Khi là âm cuối trong từ nhiều âm tiết: copy |
Lưu ý:
Các quy tắc trên là phổ biến, luôn có ngoại lệ. Khi nghi ngờ, tra từ điển IPA là chuẩn nhất.
- Quy tắc phát âm của các chữ cái phụ âm và phụ âm cuối
⭐ Một số chữ cái phụ âm thường gặp
| Chữ cái phụ âm | Cách phát âm | Ví dụ |
| c | /k/ | close, confide |
| /s/ | certify, cycle | |
| /ʃ/ | special, ocean | |
| d | /d/ | dramatic, demand |
| /dʒ/ | gradual, educate | |
| g | /g/ | guess, regular |
| /dʒ/ | germ, origin | |
| /ʒ/ | beige, garage | |
| n | /n/ | neck, fun |
| /ŋ/ | uncle, drink | |
| s | /s/ | secret, optimist |
| /z/ | rose, resume | |
| /ʃ/ | sugar, ensure | |
| /ʒ/ | usually, occasion | |
| t | /t/ | tutor, pretence |
| /ʃ/ | option, initial | |
| /tʃ/ | culture, question | |
| x | /gz/ | exist, exhibit |
| /ks/ | box, mixture | |
| /kʃ/ | anxious, luxury |
⭐ Một số nhóm chữ cái phụ âm thường gặp
| Nhóm phụ âm | Cách phát âm | Ví dụ |
| qu | /kw/ | queue, require |
| ch | /k/ | chemist, mechanic |
| ch | /tʃ/ | check, bunch |
| ch | /ʃ/ | machine, parachute |
| sh | /ʃ/ | shock, smash |
| th | /θ/ | theme, depth |
| th | /ð/ | thus, feather |
| gh / ph | /f/ | rough, laughter, photo, paragraph |
⭐ Quy tắc phát âm đuôi –s, –es, –ed
- Cách phát âm đuôi –s, –es
| Âm | Quy tắc | Ví dụ |
| /s/ | “Thời phong kiến phương tây” → đứng sau các âm vô thanh | cloths, beliefs, books, cups, cats |
| /ɪz/ | “Chứng xổ số zới sh sẽ ce ge” → s, ss, sh, ch, ce, ge | watches, boxes, buses, buzzes, crashes, focuses, resources, bridges |
| /z/ | còn lại → âm hữu thanh | robs, bags, pools, costumes, begins, floors, leaves |
- Cách phát âm đuôi –ed
| Âm | Quy tắc | Ví dụ |
| /ɪd/ | Khi từ gốc kết thúc bằng t, d (“t, d: tình đầu”) | wanted, ended |
| /ɪd/ (ngoại lệ) | Một số tính từ tận cùng “–ed” luôn đọc /ɪd/ | naked, aged, learned, wicked, crooked, dogged, blessed, beloved |
| /t/ | Sau k, ss, x, ch, f, ce, p, gh, sh (“khúc sông xưa chuyến phà cũ phải ghé sang”) | worked, kissed, faxed, watched, laughed, faced, helped, roughed, washed |
| /d/ | Sau b, g, l, m, n, r, v, y, i, e… | played, loved, happened |
- Quy tắc phát âm các từ chứa âm câm (Silent letters)
Một số chữ cái trong một số từ bao gồm phụ âm và nguyên âm không được phát âm, gọi là silent sounds. Dưới đây là bảng tổng hợp:
| Chữ cái – Trường hợp thường gặp | Ví dụ |
| b đứng cuối trong một số từ (thường đi sau m) | climb, dumb, comb, doubt, debt |
| b đứng trước t | — |
| c đứng trước k | snack, dock |
| c đứng sau s trong một số từ | scene, muscle, science |
| d trong một số từ | handsome, Wednesday |
| h trong một số từ | hour, exhausted |
| gh trong một số từ (đặc biệt là sau i) | weigh, sight |
| k đứng trước n | know, knee, knife |
| l trong một số từ | half, could |
| n đứng sau m | autumn, condemn |
| p đứng đầu một từ và theo sau là một phụ âm (vài trường hợp khác) | psychology, receipt |
| r đứng trước một phụ âm khác hoặc đứng cuối từ | card, park, farm, burn, neighbour, volunteer |
| t trong một số từ | listen, castle |
| w đứng trước r hoặc h | wreck, who |
- Cách phát âm Nguyên âm
Các câu hỏi thi thường yêu cầu phân biệt giữa nguyên âm dài và nguyên âm ngắn, hoặc các trường hợp đặc biệt.
Phân biệt /iː/ (dài) & /ɪ/ (ngắn):
– /iː/: Thường là các chữ cái ea hoặc ee (ví dụ: sea, please, easy, meet, need).
– /ɪ/: Thường là chữ i trong các từ ngắn (ví dụ: sit, hit, wish, live).
Phân biệt /uː/ (dài) & /ʊ/ (ngắn):
– /uː/: Thường là oo (ví dụ: food, moon, school).
– /ʊ/: Thường là oo trong một số từ khác hoặc u (ví dụ: book, good, put).
Các nguyên âm thường gặp khác:
– /æ/: Thường là chữ a (ví dụ: cat, black, man).
– /ɑː/: Thường là a trước r hoặc al (ví dụ: car, far, father).
– /ɒ/ (hoặc /ɔː/): Thường là o trong các từ ngắn (ví dụ: dog, hot, box).
– /ʌ/: Thường là u (ví dụ: cut, run, up).