| STT | Cấu trúc | Nghĩa |
| 1 | Act out | Đóng vai, đóng kịch |
| 2 | Account for | Chiếm bao nhiêu %, giải thích |
| 3 | Ask for sth
Ask after Ask sb out |
Xin cái gì
Hỏi thăm Mời ai đó đi ăn/đi xem phim để hẹn hò |
| 4 | Break down
Break into Break out Break up |
Chia nhỏ ra, hỏng hóc, ngất xỉu
Đột nhập vào Nổ ra Chia tay |
| 5 | Bring sb up
Bring out Bring about Bring back |
Nuôi nấng ai
Làm nổi bật Gây ra, mang lại Mang lại, gợi nhớ |
| 6 | Blow out | Thổi tắt |
| 7 | Build up | Tăng lên, ca ngợi |
| 8 | Breathe in = take in = inhale | Hít vào |
| 9 | Calm down | Bình tĩnh |
| 10 | Clear out | Cuốn xéo, dọn sạch |
| 11 | Care for
Care about
|
Chăm sóc, thích
Quan tâm |
| 12 | Clean up | Dọn dẹp |
| 13 | Call for
Call out Call off Call up Carry on Carry out Carry away Carry over |
Cần, đòi hỏi, yêu cầu
Gọi to, hét to Hủy Gọi cho ai / gọi đi lính Tiếp tục Tiến hành, thực hiện Phấn khích, kích động Chuyển vào, đi vào |
| 14 | Cut down
Cut off Cut in Cut down on |
Chặt / đốn
Cắt, cúp, ngừng cung cấp (điện, gas…) Xen vào, ngắt lời Cắt giảm |
| 15 | Crop up = happen or appear unexpectedly | Xảy ra một cách bất ngờ |
| Come up with
Come into Come up Come out Come on Come off Come across Come in Come in for Come around Come up to |
Nảy ra ý tưởng
Thừa kế Xảy ra Lộ ra, ló ra, tung ra, phát hành Thôi nào, tiếp tục nào Thành công Tình cờ gặp Bước vào Chuốc lấy, nhận lấy Tỉnh lại Đạt tới |
|
| Dip into | Đọc lướt | |
| Die out
Die of |
Tuyệt chủng
Chết vì bệnh gì |
|
| Dress up | Cải trang, đóng giả | |
| Drop out of
Drop in on = pay a short visit |
Bỏ cuộc
Tạt qua, ghé qua
|
|
| Fall over
Fall for Fall behind Fall back on Fall out with |
Đổ sụp xuống, ngã, phá sản
Mê tít, yêu ai Tụt lại, chậm lại Phải cần tới, phải dùng tới Cãi cọ với |
|
| Fill in
Fill up Fill out |
Điền vào mẫu đơn
Đổ đầy, làm đầy Mập ra, béo ra |
|
| 23. Grow up – Lớn lên
|
||
| 24. Jot down = note down – Ghi tóm tắt
|
||
| Go through
Go ahead Go on with st = continue with st Go out Go on = continue Go away Go back Go back on Go beyond Go off Go over Go by Go up >< go down Go down with Go in for Go into |
Trải qua
Tiến hành Tiếp tục với cái gì Mất điện, ra ngoài, đi chơi Tiếp tục Đi xa, đi đi, cút đi Quay lại Thất hứa Vượt quá Đổ chuông, nổ tung, thiu thối, mất hứng Xem lại, ôn lại Trôi qua, tuột mất Tăng lên >< giảm xuống Mắc bệnh Thích thú, tham gia Điều tra, xem xét |
|
| 26 | Get around = travel | Đi lại |
| Get over = recover from | Vượt qua cú sốc/bệnh tật | |
| Get through | Vượt qua kì thi, hoàn thành | |
| Get into | Quan tâm, hứng thú với cái gì | |
| Get by | Xoay sở để sống qua khó khăn | |
| Get off | Xuống xe/tàu/máy bay | |
| Get on | Lên xe/tàu/máy bay | |
| 27 | Give up = stop = quit | Từ bỏ |
| Give off | Tỏa ra, nhả ra, thải ra | |
| Give in | Nhân nhượng | |
| Give out | Cạn kiệt | |
| Give away | Tiết lộ, phân phát | |
| 28 | Hold up = delay | Đình trệ, trì hoãn |
| Hold back | Ngăn lại | |
| Hold on | Chờ; giữ chặt; cầm | |
| Hold over | Hoãn | |
| 29 | Hurry up – Nhanh lên | |
| 30 | Hand out
Hand in |
Phân phát
Nộp |
| 31 | Keep up / pace with = catch up with | Theo kịp, đuổi kịp |
| Keep on | Tiếp tục | |
| Keep away | Tránh xa | |
| Keep in with | Duy trì mối quan hệ tốt đẹp với ai | |
| 32 | Look up | Tra cứu |
| Look after = take care of | Chăm sóc | |
| Look around | Ngó nghiêng, thăm thú | |
| Look down on | Coi thường | |
| Look up to | Kính trọng | |
| Look at | Ngắm nhìn | |
| Look for | Tìm kiếm | |
| Look forward to | Mong chờ | |
| Look into | Điều tra, xem xét | |
| Look out (for) | Coi chừng, trông chừng | |
| Look over | Xem qua | |
| 33 | Lie down | – Nằm nghỉ |
| 34 | Lay down | – Đề ra |
| 35 | Mull over | – Suy nghĩ kĩ |
| 36 | Make up for | Bù đắp cho |
| Make up | Trang điểm, bịa đặt, dựng chuyện, quyết định, làm hòa, chiếm (tỉ lệ, %) | |
| Be made up of | Tạo nên bởi | |
| Make away with | Cuỗm đi | |
| Make for | Tiến về hướng | |
| Make out | Nhìn, nhận ra, hiểu | |
| 37 | Pick up | Nhặt; đón |
| 38 | Point at | Chỉ vào |
| 39 | Pray for | Cầu nguyện |
| 40 | Pass away = die | Qua đời / chết |
| Pass down | Lưu truyền, truyền lại | |
| Pass over | Lờ đi, né tránh | |
| 41 | Put up with = tolerate | Chịu đựng |
| 42 | Put across | Trình bày, giải thích |
| Put on | Mặc, đội; biểu diễn | |
| Put off | Trì hoãn; khiến cho ai không còn thích nữa | |
| Put aside | Để dành | |
| Put away | Dọn đi, cất đi, để dành | |
| Put back | Trả lại (đưa về đúng vị trí) | |
| Put through | Kết nối điện thoại | |
| Put up | Dựng lên | |
| Put sb up | Cho ai đó ở nhờ | |
| Put out | Dập tắt | |
| 42 | Pull down | ủi đổ, phá bỏ |
| 43 | Result in – | Dẫn đến |
| 44 | Run on st | Chạy bằng cái gì |
| Run off | Bỏ đi, rửa trôi | |
| Run out of st | Hết sạch, hết nhẵn cái gì | |
| Run out | Cạn kiệt | |
| Slow down | Làm giảm | |
| Speed up | Tăng tốc | |
| 45 | Settle down | Ổn định, định cư |
| 46 | Start up | Khởi nghiệp |
| 47 | Save up | Tiết kiệm |
| 48 | Set out | Bắt đầu thực hiện một kế hoạch / hành động |
| Set up | Thành lập | |
| Set off | Khởi hành | |
| 49 | Stand in for sb | Làm thay cho ai |
| Stand up | Đứng lên | |
| Stand for | Viết tắt, tượng trưng cho | |
| Stand out | Nổi bật | |
| Stand up for | Ủng hộ | |
| 50 | Ponder on / upon / over | Suy nghĩ về, cân nhắc về; trầm tư |
| 51 | Show off | Khoe khoang |
| Show up = turn up = arrive | Đến | |
| 52 | Stay up | Thức |
| 53 | Spread over | Kéo dài |
| 54 | Think back on = recall | Hồi tưởng lại, nhớ lại |
| 55 | Talk back to sb | Cãi lại, nói lại |
| 56 | Take after | Giống |
| Take off | Cởi, cất cánh, thành công | |
| Take in | Hấp thụ, hít vào, hiểu | |
| Take out | Nhổ, đổ | |
| Take away | Mang đi, kéo theo | |
| Take on | Đảm nhiệm, thuê mướn | |
| Take over | Tiếp quản, chiếm đoạt | |
| Take up | Bắt đầu một thói quen / sở thích | |
| 7 | Turn on >< turn off | Bật >< tắt |
| Turn up = show up = arrive | Đến | |
| Turn into | Biến thành | |
| Turn out | Hóa ra | |
| Turn down | Từ chối, vặn nhỏ | |
| 58 | Try out = test | Kiểm tra |
| Try on | Thử đồ | |
| 59 | Throw away | Vứt đi |
| 60 | Wipe out | Xóa sổ |
| 61 | Wake up | Thức giấc |
| 62 | Wind down = relax | Thư giãn |
| 63 | Wait for sb/st | Đợi ai / đợi cái gì |
| 64 | Wash away | Cuốn trôi |
| Wash up | Giặt, rửi | |
| 65 | Use up = run out | Dùng hết, cạn kiệt |