Trường Cao đẳng Công Thương TP. Hồ Chí Minh

Kiến thức trọng âm

  1. Trọng âm với từ có 2 âm tiết
  2. Động từ có 2 âm tiết → trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

Ví dụ:

Verb Pronunciation
invite /in’vait/
appeal /ə’pi:l/
support /sə’pɔ:rt/
surprise /sə’praiz/
prepare /pri’peə(r)/
decide /di’said/
drrive /o’raiv/
advise /əd’vaiz/

Exception:

Động từ có hai âm tiết nhưng âm tiết thứ hai chứa nguyên âm /i/, /ə/, /əʊ/ → trọng âm rơi vào âm thứ nhất.

Verb Pronunciation
borrow /’bɔrəʊ/
loosen /lu:s(ə)n/
tighten ‘tait(ə)n
enter /’entə(r)/
offer /’ɒfə(r)/
finish /’finıʃ/
widen /’waid(ə)n/
  1. Danh từ, tính từ, trạng từ có 2 âm tiết → trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Word (N, Adj, Adv) Pronunciation
people /’pi:pl/
mother /mʌðə(r)/
student /’stju:dnt/
ready /’redi/
happy ‘hæpi/
easy /’i:zi/
seldom /’seldəm/
often /’ɒftən/

Ngoại lệ:

Khi âm tiết đầu tiên chứa nguyên âm /i/ hoặc /ə/ → trọng âm rơi vào âm tiết số 2.

Word Pronunciation
afraid /ə’freid/
polite pə’lait/
today /tə’dei/
surround /sə’raund/
career /kə’riə(r)/
around /ə’raund/
tonight /tə’nait/

Notice – Một số từ đổi trọng âm theo chức năng

– Là động từ → trọng âm rơi âm 2.
– Là danh từ/tính từ → trọng âm âm 1.

Verb Pronunciation Others Pronunciation
record /ri’kɔ:d/ record /’rekɔ:d/
import /im’pɔ:rt/ import /’impɔ:rt/
perfect /pə’fekt/ perfect /’pæfıkt/
export /iks’pɔ:t/ export /’ekspɔ:t/
progress /prə’gres/ progress /’prɔʊgres/
conflict /kən’flıkt/ conflict /’kɔnflıkt/
suspect /sə’spekt/ suspect /’sʌspekt/
  1. 2. Trọng âm với từ có 3 âm tiết
  2. Cách xác định:

– Trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ ba từ cuối trở ngược lên.
– Dùng phương pháp đếm ngược (3 → 2 → 1).

Ví dụ: Fa-mi-ly
→ 1 ≤ 2 ≤ 3 → đếm ngược từ 3 → 2 → 1 → trọng âm rơi vào “FA”.

Ví dụ:

Word Pronunciation
family /’fæməli/
internet /’intənet/
dedicate /’dedikeit/
satisfy /’sætısfai/
qualify /’kwɔlifi/
  1. Các từ có tận cùng bằng:

– ian, ic, ience, ient, ial, ual, al, eous, ion, iar
→ trọng âm rơi vào âm tiết ngay trước chúng.

Word Pronunciation
athletic /æθ’letik/
essential /i’senʃl/
familiar /fə’miliə(r)/
delicious /di’liʃəs/
physician /fi’zıʃn/
  1. Các từ có tận cùng bằng: ee, eer, ese, ier, ette, oo, esque

→ trọng âm rơi vào âm tiết chứa các đuôi này.

Word Pronunciation
refugee /refju’dʒi:/

Thêm ví dụ trong hình:

Word Pronunciation
engineer /,endʒi’nia(r)/
kangaroo /,kæŋgə’ru:/
volunteer /,vɔlən’tiə(r)/
Vietnamese /,vi:etnə’mi:z/
Người đăng: Thầy Lợi
Ba ngành học · Một tương lai số

Chọn ngành bạn muốn bứt phá tại HITC

Học từ thực tiễn, phát triển kỹ năng nghề nghiệp và sẵn sàng nắm bắt cơ hội trong lĩnh vực công nghệ, kết nối và sáng tạo.

  • Công nghệ thông tin

    Lập trình phần mềm, web, ứng dụng và dữ liệu.

  • Mạng máy tính và truyền thông

    Quản trị hạ tầng mạng, an ninh mạng và truyền thông dữ liệu.

  • Thiết kế đồ họa

    Thiết kế thương hiệu, truyền thông và sản phẩm số.

Nhận tư vấn tuyển sinh