Trường Cao đẳng Công Thương TP. Hồ Chí Minh

Tổng hợp kiến thức câu chủ động & bị động

TENSES ACTIVE (Chủ động) PASSIVE (Bị động)
1. Present simple (HTĐ) S + V(inf)/ V-s/es + O S + am/is/are + PP (V3/ V-ed)
2. Present continuous (HTTD) S + am/ is/ are + V-ing + O S + am/is/are + being + V3/ V-ed
3. Present perfect (HTHT) S + have/ has + V3/ V-ed + O S + have/ has + been + V3/ V-ed
4. Past simple (QKĐ) S + V2/ V-ed + O S + was/ were + V3/ V-ed
5. Past continuous (QKTD) S + was/ were + V-ing + O S + was/ were + being + V3/ V-ed
6. Past perfect (QKHT) S + had + PP + O S + had + been + V3/ V-ed
7. Future simple (TLĐ) S + will/ shall + V(inf) + O S + will/ shall + be + V3/ V-ed
8. Near future S+ am/ is/ are going to+ V(inf) S+ am/is/are going to be + V3/ V-ed
9. Modal verbs (ĐT KK) S + can/could/may… + V(inf) S + can/could/may… + be + V3/V-ed

 

Người đăng: Thầy Lợi

Bài viết khác

Ba ngành học · Một tương lai số

Chọn ngành bạn muốn bứt phá tại HITC

Học từ thực tiễn, phát triển kỹ năng nghề nghiệp và sẵn sàng nắm bắt cơ hội trong lĩnh vực công nghệ, kết nối và sáng tạo.

  • Công nghệ thông tin

    Lập trình phần mềm, web, ứng dụng và dữ liệu.

  • Mạng máy tính và truyền thông

    Quản trị hạ tầng mạng, an ninh mạng và truyền thông dữ liệu.

  • Thiết kế đồ họa

    Thiết kế thương hiệu, truyền thông và sản phẩm số.

Nhận tư vấn tuyển sinh