Trường Cao đẳng Công Thương TP. Hồ Chí Minh

Học IPA
03/04/2026

NGUYÊN ÂM /aʊ/

Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /aʊ/ trong tiếng Anh: ou ow ough (trong một số từ) au (hiếm) owe (rất hiếm) 👉 Phổ biến nhất: ou, ow Từ Phiên âm Nghĩa now /naʊ/ bây giờ how /haʊ/ như thế nào about /əˈbaʊt/ về out /aʊt/ ra […]

03/04/2026

NGUYÊN ÂM /əʊ/

Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /əʊ/ trong tiếng Anh: o oa oe ow ou (trong một số từ) oh (hiếm) 👉 Phổ biến nhất: o, oa, oe, ow Từ Phiên âm Nghĩa go /ɡəʊ/ đi goes /ɡəʊz/ đi going /ˈɡəʊɪŋ/ đang đi gone /ɡɒn/ đã đi […]

03/04/2026

NGUYÊN ÂM /ʊə/

Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /ʊə/ trong tiếng Anh: ure our oor (hiếm) eur (rất hiếm) 👉 Phổ biến nhất: ure, our Từ Phiên âm Nghĩa tour /tʊə/ chuyến du lịch tours /tʊəz/ các chuyến tourist /ˈtʊərɪst/ du khách tourism /ˈtʊərɪzəm/ du lịch tour guide /tʊə […]

03/04/2026

NGUYÊN ÂM /eə/

Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /eə/ trong tiếng Anh: air are ear (trong một số từ) ere ayer (hiếm) 👉 Phổ biến nhất: air, are, ear Từ Phiên âm Nghĩa care /keə/ chăm sóc cares /keəz/ chăm sóc caring /ˈkeərɪŋ/ quan tâm careful /ˈkeəfəl/ cẩn thận […]

03/04/2026

NGUYÊN ÂM /ɪə/

Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /ɪə/ trong tiếng Anh: ear eer ier ere yer (hiếm)   👉 Phổ biến nhất: ear, eer, ier Từ Phiên âm Nghĩa here /hɪə/ ở đây hear /hɪə/ nghe hears /hɪəz/ nghe hearing /ˈhɪərɪŋ/ thính giác heard /hɜːd/ đã nghe near […]

03/04/2026

NGUYÊN ÂM /eɪ/

Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /eɪ/ trong tiếng Anh: a ai ay ei (hiếm) ey (hiếm) ea (trong một số từ) e (cuối từ – silent e, trong từ một âm tiết)   👉 Phổ biến nhất: a, ai, ay Từ Phiên âm Nghĩa a /eɪ/ […]

03/04/2026

NGUYÊN ÂM /ɔɪ/

Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /ɔɪ/ trong tiếng Anh: oy oi Từ Phiên âm Nghĩa boy /bɔɪ/ cậu bé boys /bɔɪz/ các cậu bé boyish /ˈbɔɪɪʃ/ trẻ con cowboy /ˈkaʊbɔɪ/ cao bồi toy /tɔɪ/ đồ chơi toys /tɔɪz/ đồ chơi toy box /tɔɪ bɒks/ hộp đồ […]

03/04/2026

NGUYÊN ÂM /aɪ/

Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /aɪ/ trong tiếng Anh: i igh y (cuối từ) ie uy ei (hiếm) ai (hiếm) eye (rất hiếm)   👉 Phổ biến nhất: i, igh, y Từ Phiên âm Nghĩa I /aɪ/ tôi my /maɪ/ của tôi mine /maɪn/ của tôi […]

03/04/2026

NGUYÊN ÂM /u:/

Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /uː/ trong tiếng Anh: oo u ue ew ou (trong một số từ) o (hiếm) ui (hiếm) eu (rất hiếm)   👉 Phổ biến nhất: oo, u, ue, ew Từ Phiên âm Nghĩa too /tuː/ quá two /tuː/ số hai do […]

03/04/2026

NGUYÊN ÂM /u/ hay /ʊ/

Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /ʊ/ trong tiếng Anh: u oo ou (hiếm) o (trong một số từ) oe (rất hiếm)   👉 Phổ biến nhất: u, oo Từ Phiên âm Nghĩa book /bʊk/ sách look /lʊk/ nhìn cook /kʊk/ nấu ăn took /tʊk/ đã lấy […]

03/04/2026

NGUYÊN ÂM /ɒ/

Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /ɒ/ trong tiếng Anh: o a (trong một số trường hợp) au (hiếm) ou (hiếm)   👉 Phổ biến nhất: o Từ Phiên âm Nghĩa on /ɒn/ trên off /ɒf/ tắt not /nɒt/ không got /ɡɒt/ đã có lot /lɒt/ nhiều […]

03/04/2026

NGUYÊN ÂM /ɔː/

Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /ɔː/ trong tiếng Anh: or ore oar oor aw au a (trong một số trường hợp) oa (hiếm)   👉 Phổ biến nhất: or, aw, au Từ Phiên âm Nghĩa all /ɔːl/ tất cả also /ˈɔːlsoʊ/ cũng always /ˈɔːlweɪz/ luôn already […]

Ba ngành học · Một tương lai số

Chọn ngành bạn muốn bứt phá tại HITC

Học từ thực tiễn, phát triển kỹ năng nghề nghiệp và sẵn sàng nắm bắt cơ hội trong lĩnh vực công nghệ, kết nối và sáng tạo.

  • Công nghệ thông tin

    Lập trình phần mềm, web, ứng dụng và dữ liệu.

  • Mạng máy tính và truyền thông

    Quản trị hạ tầng mạng, an ninh mạng và truyền thông dữ liệu.

  • Thiết kế đồ họa

    Thiết kế thương hiệu, truyền thông và sản phẩm số.

Nhận tư vấn tuyển sinh