Học IPA

NGUYÊN ÂM /aʊ/

Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /aʊ/ trong tiếng Anh: ou ow ough (trong một số từ) au (hiếm) owe (rất hiếm) 👉 Phổ biến nhất: ou, ow Từ Phiên âm Nghĩa now /naʊ/ bây giờ how /haʊ/ như thế nào about /əˈbaʊt/ về out /aʊt/ ra […]

NGUYÊN ÂM /əʊ/

Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /əʊ/ trong tiếng Anh: o oa oe ow ou (trong một số từ) oh (hiếm) 👉 Phổ biến nhất: o, oa, oe, ow Từ Phiên âm Nghĩa go /ɡəʊ/ đi goes /ɡəʊz/ đi going /ˈɡəʊɪŋ/ đang đi gone /ɡɒn/ đã đi […]

NGUYÊN ÂM /ʊə/

Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /ʊə/ trong tiếng Anh: ure our oor (hiếm) eur (rất hiếm) 👉 Phổ biến nhất: ure, our Từ Phiên âm Nghĩa tour /tʊə/ chuyến du lịch tours /tʊəz/ các chuyến tourist /ˈtʊərɪst/ du khách tourism /ˈtʊərɪzəm/ du lịch tour guide /tʊə […]

NGUYÊN ÂM /eə/

Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /eə/ trong tiếng Anh: air are ear (trong một số từ) ere ayer (hiếm) 👉 Phổ biến nhất: air, are, ear Từ Phiên âm Nghĩa care /keə/ chăm sóc cares /keəz/ chăm sóc caring /ˈkeərɪŋ/ quan tâm careful /ˈkeəfəl/ cẩn thận […]

NGUYÊN ÂM /ɪə/

Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /ɪə/ trong tiếng Anh: ear eer ier ere yer (hiếm)   👉 Phổ biến nhất: ear, eer, ier Từ Phiên âm Nghĩa here /hɪə/ ở đây hear /hɪə/ nghe hears /hɪəz/ nghe hearing /ˈhɪərɪŋ/ thính giác heard /hɜːd/ đã nghe near […]

NGUYÊN ÂM /eɪ/

Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /eɪ/ trong tiếng Anh: a ai ay ei (hiếm) ey (hiếm) ea (trong một số từ) e (cuối từ – silent e, trong từ một âm tiết)   👉 Phổ biến nhất: a, ai, ay Từ Phiên âm Nghĩa a /eɪ/ […]

NGUYÊN ÂM /ɔɪ/

Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /ɔɪ/ trong tiếng Anh: oy oi Từ Phiên âm Nghĩa boy /bɔɪ/ cậu bé boys /bɔɪz/ các cậu bé boyish /ˈbɔɪɪʃ/ trẻ con cowboy /ˈkaʊbɔɪ/ cao bồi toy /tɔɪ/ đồ chơi toys /tɔɪz/ đồ chơi toy box /tɔɪ bɒks/ hộp đồ […]

NGUYÊN ÂM /aɪ/

Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /aɪ/ trong tiếng Anh: i igh y (cuối từ) ie uy ei (hiếm) ai (hiếm) eye (rất hiếm)   👉 Phổ biến nhất: i, igh, y Từ Phiên âm Nghĩa I /aɪ/ tôi my /maɪ/ của tôi mine /maɪn/ của tôi […]

NGUYÊN ÂM /u:/

Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /uː/ trong tiếng Anh: oo u ue ew ou (trong một số từ) o (hiếm) ui (hiếm) eu (rất hiếm)   👉 Phổ biến nhất: oo, u, ue, ew Từ Phiên âm Nghĩa too /tuː/ quá two /tuː/ số hai do […]

NGUYÊN ÂM /u/ hay /ʊ/

Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /ʊ/ trong tiếng Anh: u oo ou (hiếm) o (trong một số từ) oe (rất hiếm)   👉 Phổ biến nhất: u, oo Từ Phiên âm Nghĩa book /bʊk/ sách look /lʊk/ nhìn cook /kʊk/ nấu ăn took /tʊk/ đã lấy […]

NGUYÊN ÂM /ɒ/

Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /ɒ/ trong tiếng Anh: o a (trong một số trường hợp) au (hiếm) ou (hiếm)   👉 Phổ biến nhất: o Từ Phiên âm Nghĩa on /ɒn/ trên off /ɒf/ tắt not /nɒt/ không got /ɡɒt/ đã có lot /lɒt/ nhiều […]

NGUYÊN ÂM /ɔː/

Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /ɔː/ trong tiếng Anh: or ore oar oor aw au a (trong một số trường hợp) oa (hiếm)   👉 Phổ biến nhất: or, aw, au Từ Phiên âm Nghĩa all /ɔːl/ tất cả also /ˈɔːlsoʊ/ cũng always /ˈɔːlweɪz/ luôn already […]

DANH MỤC