Học IPA

PHỤ ÂM /h/

  Từ Phiên âm Nghĩa he /hiː/ anh ấy him /hɪm/ anh ấy (tân ngữ) his /hɪz/ của anh ấy himself /hɪmˈself/ chính anh ấy her /hɜːr/ cô ấy hers /hɜːrz/ của cô ấy herself /hɜːrˈself/ chính cô ấy here /hɪr/ ở đây hello /həˈloʊ/ xin chào hi /haɪ/ chào how /haʊ/ như thế nào […]

PHỤ ÂM /w/

Từ Phiên âm Nghĩa we /wiː/ chúng tôi will /wɪl/ sẽ with /wɪð/ với was /wɒz/ đã were /wɜːr/ đã what /wɒt/ cái gì when /wen/ khi nào where /wer/ ở đâu why /waɪ/ tại sao who /huː/ ai which /wɪtʃ/ cái nào while /waɪl/ trong khi way /weɪ/ cách well /wel/ tốt want /wɒnt/ […]

PHỤ ÂM /j/

Từ Phiên âm Nghĩa yes /jes/ có you /juː/ bạn your /jʊr/ của bạn yours /jʊrz/ của bạn yourself /jɔːrˈself/ chính bạn yesterday /ˈjestərdeɪ/ hôm qua yet /jet/ chưa young /jʌŋ/ trẻ year /jɪr/ năm yellow /ˈjeloʊ/ vàng yard /jɑːrd/ sân yawn /jɔːn/ ngáp yogurt /ˈjoʊɡərt/ sữa chua yield /jiːld/ tạo ra youth /juːθ/ tuổi […]

PHỤ ÂM /r/

Từ Phiên âm Nghĩa red /red/ màu đỏ right /raɪt/ đúng run /rʌn/ chạy read /riːd/ đọc write /raɪt/ viết road /roʊd/ đường room /ruːm/ phòng river /ˈrɪvər/ sông rain /reɪn/ mưa rich /rɪtʃ/ giàu poor /pʊr/ nghèo far /fɑːr/ xa car /kɑːr/ xe bar /bɑːr/ quán bar star /stɑːr/ ngôi sao start /stɑːrt/ bắt […]

PHỤ ÂM /l/

  Từ Phiên âm Nghĩa like /laɪk/ thích look /lʊk/ nhìn love /lʌv/ yêu live /lɪv/ sống life /laɪf/ cuộc sống light /laɪt/ ánh sáng long /lɒŋ/ dài little /ˈlɪtl/ nhỏ large /lɑːrdʒ/ lớn late /leɪt/ muộn leave /liːv/ rời let /let/ để level /ˈlevəl/ mức line /laɪn/ dòng list /lɪst/ danh sách learn /lɜːrn/ […]

PHỤ ÂM / ŋ /

Từ Phiên âm Nghĩa sing /sɪŋ/ hát song /sɒŋ/ bài hát long /lɒŋ/ dài thing /θɪŋ/ vật king /kɪŋ/ vua ring /rɪŋ/ nhẫn bring /brɪŋ/ mang spring /sprɪŋ/ mùa xuân strong /strɒŋ/ mạnh young /jʌŋ/ trẻ wrong /rɒŋ/ sai hang /hæŋ/ treo bang /bæŋ/ tiếng nổ rang /ræŋ/ đã rung sang /sæŋ/ đã hát wing […]

PHỤ ÂM /n/

Từ Phiên âm Nghĩa name /neɪm/ tên new /njuː/ mới now /naʊ/ bây giờ no /noʊ/ không not /nɒt/ không never /ˈnevər/ không bao giờ next /nekst/ tiếp theo need /niːd/ cần number /ˈnʌmbər/ số night /naɪt/ đêm name /neɪm/ tên nation /ˈneɪʃən/ quốc gia national /ˈnæʃənəl/ thuộc quốc gia natural /ˈnætʃərəl/ tự nhiên nature […]

PHỤ ÂM /m/

Từ Phiên âm Nghĩa man /mæn/ đàn ông woman /ˈwʊmən/ phụ nữ make /meɪk/ làm time /taɪm/ thời gian come /kʌm/ đến some /sʌm/ một vài more /mɔːr/ nhiều hơn most /moʊst/ hầu hết money /ˈmʌni/ tiền mother /ˈmʌðər/ mẹ moment /ˈmoʊmənt/ khoảnh khắc room /ruːm/ phòng home /hoʊm/ nhà name /neɪm/ tên same /seɪm/ […]

PHỤ ÂM / dʒ /

Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt job /dʒɒb/ công việc judge /dʒʌdʒ/ thẩm phán, đánh giá just /dʒʌst/ chỉ, vừa mới major /ˈmeɪdʒər/ chính, chủ yếu large /lɑːrdʒ/ lớn change /tʃeɪndʒ/ thay đổi enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ thưởng thức, thích journey /ˈdʒɜːrni/ hành trình age /eɪdʒ/ tuổi, thời đại language /ˈlæŋɡwɪdʒ/ ngôn ngữ danger /ˈdeɪndʒər/ nguy hiểm […]

PHỤ ÂM /ʒ/

Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt measure /ˈmɛʒər/ đo lường pleasure /ˈplɛʒər/ niềm vui treasure /ˈtrɛʒər/ kho báu leisure /ˈliːʒər/ giải trí, thời gian rảnh vision /ˈvɪʒən/ tầm nhìn decision /dɪˈsɪʒən/ quyết định television /ˈtɛlɪˌvɪʒən/ truyền hình division /dɪˈvɪʒən/ sự chia, phân chia collision /kəˈlɪʒən/ va chạm conclusion /kənˈkluːʒən/ kết luận inclusion /ɪnˈkluːʒən/ sự bao […]

PHỤ ÂM /z/

  Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt is /ɪz/ là as /æz/ như, khi has /hæz/ có (dạng hiện tại của have) was /wɒz/ đã là his /hɪz/ của anh ấy says /sɛz/ nói, bảo those /ðoʊz/ những cái đó eyes /aɪz/ mắt size /saɪz/ kích thước easy /ˈiːzi/ dễ dàng music /ˈmjuːzɪk/ âm nhạc […]

PHỤ ÂM /ð/

Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt the /ðə, ðiː/ cái, người, những (mạo từ xác định) this /ðɪs/ này that /ðæt/ kia, đó these /ðiːz/ những cái này those /ðoʊz/ những cái đó they /ðeɪ/ họ their /ðeər/ của họ them /ðɛm/ họ, chúng then /ðɛn/ sau đó, khi đó though /ðoʊ/ mặc dù thus […]

DANH MỤC