Trường Cao đẳng Công Thương TP. Hồ Chí Minh

PHỤ ÂM /r/

Từ Phiên âm Nghĩa
red /red/ màu đỏ
right /raɪt/ đúng
run /rʌn/ chạy
read /riːd/ đọc
write /raɪt/ viết
road /roʊd/ đường
room /ruːm/ phòng
river /ˈrɪvər/ sông
rain /reɪn/ mưa
rich /rɪtʃ/ giàu
poor /pʊr/ nghèo
far /fɑːr/ xa
car /kɑːr/ xe
bar /bɑːr/ quán bar
star /stɑːr/ ngôi sao
start /stɑːrt/ bắt đầu
hard /hɑːrd/ khó
work /wɜːrk/ làm việc
word /wɜːrd/ từ
world /wɜːrld/ thế giới
girl /ɡɜːrl/ cô gái
early /ˈɜːrli/ sớm
learn /lɜːrn/ học
turn /tɜːrn/ xoay
return /rɪˈtɜːrn/ trở lại
burn /bɜːrn/ đốt
earn /ɜːrn/ kiếm
serve /sɜːrv/ phục vụ
term /tɜːrm/ thuật ngữ
person /ˈpɜːrsən/ người
real /ˈriːəl/ thật
really /ˈriːəli/ thực sự
reason /ˈriːzən/ lý do
result /rɪˈzʌlt/ kết quả
report /rɪˈpɔːrt/ báo cáo
research /rɪˈsɜːrtʃ/ nghiên cứu
record /ˈrekərd/ bản ghi
remember /rɪˈmembər/ nhớ
remove /rɪˈmuːv/ loại bỏ
require /rɪˈkwaɪər/ yêu cầu
order /ˈɔːrdər/ thứ tự
corner /ˈkɔːrnər/ góc
border /ˈbɔːrdər/ biên giới
force /fɔːrs/ lực
form /fɔːrm/ hình thức
four /fɔːr/ bốn
more /mɔːr/ nhiều hơn
before /bɪˈfɔːr/ trước
after /ˈæftər/ sau
during /ˈdʊrɪŋ/ trong khi
around /əˈraʊnd/ xung quanh
arrive /əˈraɪv/ đến
area /ˈeriə/ khu vực
army /ˈɑːrmi/ quân đội
art /ɑːrt/ nghệ thuật
artist /ˈɑːrtɪst/ nghệ sĩ
article /ˈɑːrtɪkəl/ bài viết
career /kəˈrɪr/ sự nghiệp
care /ker/ quan tâm
careful /ˈkerfəl/ cẩn thận
carry /ˈkæri/ mang
card /kɑːrd/ thẻ
charge /tʃɑːrdʒ/ tính phí
chart /tʃɑːrt/ biểu đồ
large /lɑːrdʒ/ lớn
target /ˈtɑːrɡɪt/ mục tiêu
market /ˈmɑːrkɪt/ thị trường
partner /ˈpɑːrtnər/ đối tác
parent /ˈperənt/ cha mẹ
part /pɑːrt/ phần
party /ˈpɑːrti/ bữa tiệc
power /ˈpaʊər/ quyền lực
tower /ˈtaʊər/ tháp
flower /ˈflaʊər/ hoa
hour /ˈaʊər/ giờ
over /ˈoʊvər/ trên
under /ˈʌndər/ dưới
number /ˈnʌmbər/ số
member /ˈmembər/ thành viên
remember /rɪˈmembər/ nhớ
driver /ˈdraɪvər/ tài xế
river /ˈrɪvər/ sông
cover /ˈkʌvər/ che
discover /dɪˈskʌvər/ khám phá
recover /rɪˈkʌvər/ hồi phục
offer /ˈɒfər/ đề nghị
suffer /ˈsʌfər/ chịu đựng
prefer /prɪˈfɜːr/ thích hơn
refer /rɪˈfɜːr/ tham chiếu
transfer /trænsˈfɜːr/ chuyển
train /treɪn/ tàu
travel /ˈtrævəl/ du lịch
tree /triː/ cây
try /traɪ/ thử
true /truː/ đúng
trust /trʌst/ tin tưởng
track /træk/ đường ray
truck /trʌk/ xe tải
trade /treɪd/ thương mại
trend /trend/ xu hướng
Từ Phiên âm Nghĩa
break /breɪk/ phá
bring /brɪŋ/ mang
brown /braʊn/ nâu
bright /braɪt/ sáng
broad /brɔːd/ rộng
program /ˈproʊɡræm/ chương trình
progress /ˈprɒɡres/ tiến bộ
project /ˈprɒdʒekt/ dự án
problem /ˈprɒbləm/ vấn đề
product /ˈprɒdʌkt/ sản phẩm
produce /prəˈduːs/ sản xuất
process /ˈprɒses/ quy trình
provide /prəˈvaɪd/ cung cấp
prove /pruːv/ chứng minh
improve /ɪmˈpruːv/ cải thiện
approve /əˈpruːv/ phê duyệt
price /praɪs/ giá
private /ˈpraɪvət/ riêng tư
primary /ˈpraɪmeri/ chính
print /prɪnt/ in
create /kriˈeɪt/ tạo
creative /kriˈeɪtɪv/ sáng tạo
credit /ˈkredɪt/ tín dụng
crisis /ˈkraɪsɪs/ khủng hoảng
crime /kraɪm/ tội phạm
critical /ˈkrɪtɪkəl/ quan trọng
cross /krɒs/ chéo
crowd /kraʊd/ đám đông
correct /kəˈrekt/ đúng
error /ˈerər/ lỗi
arrange /əˈreɪndʒ/ sắp xếp
arrangement /əˈreɪndʒmənt/ sắp xếp
arrive /əˈraɪv/ đến
arrival /əˈraɪvəl/ sự đến
direction /dəˈrekʃən/ hướng
direct /dəˈrekt/ trực tiếp
director /dəˈrektər/ giám đốc
correctly /kəˈrektli/ đúng
current /ˈkɜːrənt/ hiện tại
currency /ˈkɜːrənsi/ tiền tệ
perfect /ˈpɜːrfɪkt/ hoàn hảo
perform /pərˈfɔːrm/ trình diễn
performance /pərˈfɔːrməns/ hiệu suất
inform /ɪnˈfɔːrm/ thông báo
information /ˌɪnfərˈmeɪʃən/ thông tin
formal /ˈfɔːrməl/ trang trọng
normal /ˈnɔːrməl/ bình thường
storm /stɔːrm/ bão
formally /ˈfɔːrməli/ chính thức
reform /rɪˈfɔːrm/ cải cách
great /ɡreɪt/ tuyệt
green /ɡriːn/ xanh
group /ɡruːp/ nhóm
grow /ɡroʊ/ phát triển
growth /ɡroʊθ/ tăng trưởng
ground /ɡraʊnd/ mặt đất
agree /əˈɡriː/ đồng ý
degree /dɪˈɡriː/ bằng cấp
programmer /ˈproʊɡræmər/ lập trình viên
error /ˈerər/ lỗi
server /ˈsɜːrvər/ máy chủ
browser /ˈbraʊzər/ trình duyệt
framework /ˈfreɪmwɜːrk/ framework
library /ˈlaɪbreri/ thư viện
runtime /ˈrʌntaɪm/ thời gian chạy
render /ˈrendər/ render
array /əˈreɪ/ mảng
string /strɪŋ/ chuỗi
error /ˈerər/ lỗi
query /ˈkwɪri/ truy vấn
request /rɪˈkwest/ yêu cầu
response /rɪˈspɒns/ phản hồi
resource /ˈriːsɔːrs/ tài nguyên
reference /ˈrefərəns/ tham chiếu
repository /rɪˈpɒzɪtɔːri/ kho mã
branch /bræntʃ/ nhánh
merge /mɜːrdʒ/ gộp
errorless /ˈerərləs/ không lỗi
retry /ˌriːˈtraɪ/ thử lại
recover /rɪˈkʌvər/ phục hồi
restart /ˌriːˈstɑːrt/ khởi động lại
reload /ˌriːˈloʊd/ tải lại
rewrite /ˌriːˈraɪt/ viết lại
rebuild /ˌriːˈbɪld/ xây lại
review /rɪˈvjuː/ xem lại
reward /rɪˈwɔːrd/ phần thưởng
risk /rɪsk/ rủi ro
rise /raɪz/ tăng
reach /riːtʃ/ đạt
raise /reɪz/ tăng
rate /reɪt/ tỷ lệ
ratio /ˈreɪʃioʊ/ tỷ lệ
range /reɪndʒ/ phạm vi
random /ˈrændəm/ ngẫu nhiên
rapid /ˈræpɪd/ nhanh
rare /rer/ hiếm
raw /rɔː/ sống
ready /ˈredi/ sẵn sàng
realize /ˈriːəlaɪz/ nhận ra
remain /rɪˈmeɪn/ còn lại
Người đăng: Thầy Lợi

Bài viết khác

Ba ngành học · Một tương lai số

Chọn ngành bạn muốn bứt phá tại HITC

Học từ thực tiễn, phát triển kỹ năng nghề nghiệp và sẵn sàng nắm bắt cơ hội trong lĩnh vực công nghệ, kết nối và sáng tạo.

  • Công nghệ thông tin

    Lập trình phần mềm, web, ứng dụng và dữ liệu.

  • Mạng máy tính và truyền thông

    Quản trị hạ tầng mạng, an ninh mạng và truyền thông dữ liệu.

  • Thiết kế đồ họa

    Thiết kế thương hiệu, truyền thông và sản phẩm số.

Nhận tư vấn tuyển sinh