Trường Cao đẳng Công Thương TP. Hồ Chí Minh

PHỤ ÂM /j/

Từ Phiên âm Nghĩa
yes /jes/ có
you /juː/ bạn
your /jʊr/ của bạn
yours /jʊrz/ của bạn
yourself /jɔːrˈself/ chính bạn
yesterday /ˈjestərdeɪ/ hôm qua
yet /jet/ chưa
young /jʌŋ/ trẻ
year /jɪr/ năm
yellow /ˈjeloʊ/ vàng
yard /jɑːrd/ sân
yawn /jɔːn/ ngáp
yogurt /ˈjoʊɡərt/ sữa chua
yield /jiːld/ tạo ra
youth /juːθ/ tuổi trẻ
usual /ˈjuːʒuəl/ thường
use /juːz/ sử dụng
user /ˈjuːzər/ người dùng
usage /ˈjuːsɪdʒ/ cách dùng
unit /ˈjuːnɪt/ đơn vị
union /ˈjuːnjən/ liên minh
unique /juˈniːk/ độc đáo
universe /ˈjuːnɪvɜːrs/ vũ trụ
university /ˌjuːnɪˈvɜːrsəti/ đại học
uniform /ˈjuːnɪfɔːrm/ đồng phục
unusual /ʌnˈjuːʒuəl/ không bình thường
human /ˈhjuːmən/ con người
humor /ˈhjuːmər/ hài hước
huge /hjuːdʒ/ to lớn
humid /ˈhjuːmɪd/ ẩm
music /ˈmjuːzɪk/ âm nhạc
museum /mjuˈziːəm/ bảo tàng
mutual /ˈmjuːtʃuəl/ lẫn nhau
menu /ˈmenjuː/ thực đơn
manual /ˈmænjuəl/ thủ công
manufacture /ˌmænjuˈfæktʃər/ sản xuất
value /ˈvæljuː/ giá trị
evaluate /ɪˈvæljueɪt/ đánh giá
volume /ˈvɒljuːm/ âm lượng
solution /səˈluːʃən/ giải pháp
evolution /ˌevəˈluːʃən/ tiến hóa
revolution /ˌrevəˈluːʃən/ cách mạng
education /ˌedjuˈkeɪʃən/ giáo dục
student /ˈstuːdənt/ sinh viên
studio /ˈstuːdioʊ/ studio
stupid /ˈstuːpɪd/ ngu ngốc
tune /tjuːn/ giai điệu
Tuesday /ˈtjuːzdeɪ/ thứ Ba
tube /tjuːb/ ống
future /ˈfjuːtʃər/ tương lai
few /fjuː/ ít
fuel /ˈfjuːəl/ nhiên liệu
view /vjuː/ quan điểm
review /rɪˈvjuː/ xem lại
interview /ˈɪntərvjuː/ phỏng vấn
preview /ˈpriːvjuː/ xem trước
new /njuː/ mới
news /njuːz/ tin tức
knew /nuː/ đã biết
renew /rɪˈnjuː/ gia hạn
continue /kənˈtɪnjuː/ tiếp tục
venue /ˈvenjuː/ địa điểm
avenue /ˈævənuː/ đại lộ
menu /ˈmenjuː/ menu
argue /ˈɑːrɡjuː/ tranh luận
arguing /ˈɑːrɡjuːɪŋ/ đang tranh luận
rescue /ˈreskjuː/ cứu
queue /kjuː/ hàng đợi
question /ˈkwestʃən/ câu hỏi
quick /kwɪk/ nhanh
quiet /ˈkwaɪət/ yên tĩnh
quality /ˈkwɒləti/ chất lượng
equal /ˈiːkwəl/ bằng
equation /ɪˈkweɪʒən/ phương trình
request /rɪˈkwest/ yêu cầu
require /rɪˈkwaɪər/ yêu cầu
frequent /ˈfriːkwənt/ thường xuyên
language /ˈlæŋɡwɪdʒ/ ngôn ngữ
annual /ˈænjuəl/ hàng năm
visual /ˈvɪʒuəl/ hình ảnh
actual /ˈæktʃuəl/ thực tế
gradual /ˈɡrædʒuəl/ dần dần
individual /ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/ cá nhân
usual /ˈjuːʒuəl/ thường
casual /ˈkæʒuəl/ bình thường
virtual /ˈvɜːrtʃuəl/ ảo
contextual /kənˈtekstʃuəl/ ngữ cảnh
perpetual /pərˈpetʃuəl/ liên tục
intellectual /ˌɪntəˈlektʃuəl/ trí tuệ
spiritual /ˈspɪrɪtʃuəl/ tâm linh
eventual /ɪˈventʃuəl/ cuối cùng
habitual /həˈbɪtʃuəl/ thói quen
manual /ˈmænjuəl/ thủ công
continual /kənˈtɪnjuəl/ liên tục
residual /rɪˈzɪdʒuəl/ còn lại
actualize /ˈæktʃuəlaɪz/ hiện thực hóa
visualize /ˈvɪʒuəlaɪz/ hình dung
contextualize /kənˈtekstʃuəlaɪz/ đặt vào ngữ cảnh
equalize /ˈiːkwəlaɪz/ cân bằng
evaluate /ɪˈvæljueɪt/ đánh giá
Từ Phiên âm Nghĩa
younger /ˈjʌŋɡər/ trẻ hơn
youngest /ˈjʌŋɡɪst/ trẻ nhất
yearly /ˈjɪrli/ hàng năm
yearbook /ˈjɪrbʊk/ kỷ yếu
yesman /ˈjesmæn/ kẻ nịnh
yell /jel/ la hét
yellowish /ˈjeloʊɪʃ/ hơi vàng
youthful /ˈjuːθfəl/ trẻ trung
yummy /ˈjʌmi/ ngon
yoga /ˈjoʊɡə/ yoga
yolk /joʊk/ lòng đỏ
yarn /jɑːrn/ sợi
yielder /ˈjiːldər/ người nhường
yes /jes/ có
yet /jet/ chưa
you /juː/ bạn
yourselves /jɔːrˈselvz/ chính các bạn
yourself /jɔːrˈself/ chính bạn
yesterday /ˈjestərdeɪ/ hôm qua
young /jʌŋ/ trẻ
usual /ˈjuːʒuəl/ thường
useful /ˈjuːsfəl/ hữu ích
useless /ˈjuːsləs/ vô dụng
user-friendly /ˈjuːzər ˈfrendli/ dễ dùng
utility /juːˈtɪləti/ tiện ích
utensil /juːˈtensəl/ dụng cụ
unity /ˈjuːnəti/ đoàn kết
unionize /ˈjuːnjənaɪz/ lập công đoàn
unify /ˈjuːnɪfaɪ/ thống nhất
unilateral /ˌjuːnɪˈlætərəl/ một phía
humanity /hjuːˈmænəti/ nhân loại
humiliate /hjuːˈmɪlieɪt/ làm nhục
humorous /ˈhjuːmərəs/ hài hước
humidify /hjuːˈmɪdɪfaɪ/ làm ẩm
musical /ˈmjuːzɪkəl/ thuộc âm nhạc
museum /mjuˈziːəm/ bảo tàng
mutation /mjuːˈteɪʃən/ đột biến
mutate /mjuːˈteɪt/ biến đổi
mutual /ˈmjuːtʃuəl/ lẫn nhau
menu /ˈmenjuː/ menu
manual /ˈmænjuəl/ thủ công
manufacture /ˌmænjuˈfæktʃər/ sản xuất
value-added /ˈvæljuː ædɪd/ gia tăng
valuation /ˌvæljuˈeɪʃən/ định giá
volume /ˈvɒljuːm/ âm lượng
voluntary /ˈvɒləntəri/ tự nguyện
solution /səˈluːʃən/ giải pháp
revolutionary /ˌrevəˈluːʃəneri/ cách mạng
education /ˌedjuˈkeɪʃən/ giáo dục
educational /ˌedjuˈkeɪʃənəl/ thuộc giáo dục
student /ˈstuːdənt/ sinh viên
studio /ˈstuːdioʊ/ studio
stupid /ˈstuːpɪd/ ngu
tune /tjuːn/ giai điệu
Tuesday /ˈtjuːzdeɪ/ thứ Ba
tube /tjuːb/ ống
future /ˈfjuːtʃər/ tương lai
few /fjuː/ ít
fuel /ˈfjuːəl/ nhiên liệu
view /vjuː/ quan điểm
review /rɪˈvjuː/ xem lại
interview /ˈɪntərvjuː/ phỏng vấn
preview /ˈpriːvjuː/ xem trước
new /njuː/ mới
news /njuːz/ tin
renew /rɪˈnjuː/ gia hạn
continue /kənˈtɪnjuː/ tiếp tục
venue /ˈvenjuː/ địa điểm
avenue /ˈævənuː/ đại lộ
argue /ˈɑːrɡjuː/ tranh luận
rescue /ˈreskjuː/ cứu
queue /kjuː/ hàng
question /ˈkwestʃən/ câu hỏi
quick /kwɪk/ nhanh
quiet /ˈkwaɪət/ yên
quality /ˈkwɒləti/ chất lượng
equal /ˈiːkwəl/ bằng
equation /ɪˈkweɪʒən/ phương trình
request /rɪˈkwest/ yêu cầu
require /rɪˈkwaɪər/ yêu cầu
frequent /ˈfriːkwənt/ thường xuyên
language /ˈlæŋɡwɪdʒ/ ngôn ngữ
annual /ˈænjuəl/ hàng năm
visual /ˈvɪʒuəl/ hình ảnh
actual /ˈæktʃuəl/ thực tế
gradual /ˈɡrædʒuəl/ dần
individual /ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/ cá nhân
casual /ˈkæʒuəl/ bình thường
virtual /ˈvɜːrtʃuəl/ ảo
intellectual /ˌɪntəˈlektʃuəl/ trí tuệ
spiritual /ˈspɪrɪtʃuəl/ tâm linh
eventual /ɪˈventʃuəl/ cuối
habitual /həˈbɪtʃuəl/ thói quen
continual /kənˈtɪnjuəl/ liên tục
residual /rɪˈzɪdʒuəl/ còn lại
visualize /ˈvɪʒuəlaɪz/ hình dung
equalize /ˈiːkwəlaɪz/ cân bằng
evaluate /ɪˈvæljueɪt/ đánh giá
value /ˈvæljuː/ giá trị
usage /ˈjuːsɪdʒ/ cách dùng

 

Người đăng: Thầy Lợi

Bài viết khác

Ba ngành học · Một tương lai số

Chọn ngành bạn muốn bứt phá tại HITC

Học từ thực tiễn, phát triển kỹ năng nghề nghiệp và sẵn sàng nắm bắt cơ hội trong lĩnh vực công nghệ, kết nối và sáng tạo.

  • Công nghệ thông tin

    Lập trình phần mềm, web, ứng dụng và dữ liệu.

  • Mạng máy tính và truyền thông

    Quản trị hạ tầng mạng, an ninh mạng và truyền thông dữ liệu.

  • Thiết kế đồ họa

    Thiết kế thương hiệu, truyền thông và sản phẩm số.

Nhận tư vấn tuyển sinh