Trường Cao đẳng Công Thương TP. Hồ Chí Minh

PHỤ ÂM / ŋ /

Từ Phiên âm Nghĩa
sing /sɪŋ/ hát
song /sɒŋ/ bài hát
long /lɒŋ/ dài
thing /θɪŋ/ vật
king /kɪŋ/ vua
ring /rɪŋ/ nhẫn
bring /brɪŋ/ mang
spring /sprɪŋ/ mùa xuân
strong /strɒŋ/ mạnh
young /jʌŋ/ trẻ
wrong /rɒŋ/ sai
hang /hæŋ/ treo
bang /bæŋ/ tiếng nổ
rang /ræŋ/ đã rung
sang /sæŋ/ đã hát
wing /wɪŋ/ cánh
bring /brɪŋ/ mang
cling /klɪŋ/ bám
fling /flɪŋ/ ném
sting /stɪŋ/ chích
going /ˈɡoʊɪŋ/ đi
doing /ˈduːɪŋ/ làm
being /ˈbiːɪŋ/ tồn tại
seeing /ˈsiːɪŋ/ nhìn
saying /ˈseɪɪŋ/ nói
making /ˈmeɪkɪŋ/ làm
taking /ˈteɪkɪŋ/ lấy
coming /ˈkʌmɪŋ/ đến
looking /ˈlʊkɪŋ/ nhìn
working /ˈwɜːrkɪŋ/ làm việc
talking /ˈtɔːkɪŋ/ nói chuyện
walking /ˈwɔːkɪŋ/ đi bộ
running /ˈrʌnɪŋ/ chạy
reading /ˈriːdɪŋ/ đọc
writing /ˈraɪtɪŋ/ viết
playing /ˈpleɪɪŋ/ chơi
learning /ˈlɜːrnɪŋ/ học
teaching /ˈtiːtʃɪŋ/ dạy
thinking /ˈθɪŋkɪŋ/ suy nghĩ
feeling /ˈfiːlɪŋ/ cảm giác
building /ˈbɪldɪŋ/ tòa nhà
meeting /ˈmiːtɪŋ/ cuộc họp
morning /ˈmɔːrnɪŋ/ buổi sáng
evening /ˈiːvnɪŋ/ buổi tối
nothing /ˈnʌθɪŋ/ không gì
something /ˈsʌmθɪŋ/ cái gì đó
anything /ˈeniθɪŋ/ bất cứ gì
everything /ˈevriθɪŋ/ mọi thứ
anything /ˈeniθɪŋ/ bất cứ gì
something /ˈsʌmθɪŋ/ cái gì đó
bringing /ˈbrɪŋɪŋ/ đang mang
singing /ˈsɪŋɪŋ/ đang hát
ringing /ˈrɪŋɪŋ/ đang rung
hanging /ˈhæŋɪŋ/ đang treo
changing /ˈtʃeɪndʒɪŋ/ thay đổi
arranging /əˈreɪndʒɪŋ/ sắp xếp
managing /ˈmænɪdʒɪŋ/ quản lý
challenging /ˈtʃælɪndʒɪŋ/ thử thách
belong /bɪˈlɒŋ/ thuộc về
along /əˈlɒŋ/ dọc theo
among /əˈmʌŋ/ giữa
wrongly /ˈrɒŋli/ sai
strongly /ˈstrɒŋli/ mạnh mẽ
youngster /ˈjʌŋstər/ người trẻ
longer /ˈlɒŋɡər/ dài hơn
longest /ˈlɒŋɡɪst/ dài nhất
stronger /ˈstrɒŋɡər/ mạnh hơn
strongest /ˈstrɒŋɡɪst/ mạnh nhất
younger /ˈjʌŋɡər/ trẻ hơn
youngest /ˈjʌŋɡɪst/ trẻ nhất
bank /bæŋk/ ngân hàng
thank /θæŋk/ cảm ơn
think /θɪŋk/ nghĩ
drink /drɪŋk/ uống
link /lɪŋk/ liên kết
sink /sɪŋk/ chìm
pink /pɪŋk/ màu hồng
blink /blɪŋk/ chớp mắt
drink /drɪŋk/ uống
thinker /ˈθɪŋkər/ người suy nghĩ
single /ˈsɪŋɡəl/ đơn
angle /ˈæŋɡəl/ góc
finger /ˈfɪŋɡər/ ngón tay
hunger /ˈhʌŋɡər/ đói
danger /ˈdeɪndʒər/ nguy hiểm
stranger /ˈstreɪndʒər/ người lạ
longing /ˈlɒŋɪŋ/ khao khát
singular /ˈsɪŋɡjələr/ số ít
language /ˈlæŋɡwɪdʒ/ ngôn ngữ
English /ˈɪŋɡlɪʃ/ tiếng Anh
kingdom /ˈkɪŋdəm/ vương quốc
bringing /ˈbrɪŋɪŋ/ mang
singalong /ˈsɪŋəlɒŋ/ hát cùng
wrongdoing /ˈrɒŋduːɪŋ/ việc sai trái
belonging /bɪˈlɒŋɪŋ/ sự thuộc về
ongoing /ˈɒnɡoʊɪŋ/ đang diễn ra
incoming /ˈɪnkʌmɪŋ/ đang đến
outgoing /ˈaʊtɡoʊɪŋ/ hướng ngoại
upcoming /ˈʌpkʌmɪŋ/ sắp tới
undergoing /ˌʌndərˈɡoʊɪŋ/ trải qua
Từ Phiên âm Nghĩa
ceiling /ˈsiːlɪŋ/ trần
feeling /ˈfiːlɪŋ/ cảm giác
healing /ˈhiːlɪŋ/ chữa lành
dealing /ˈdiːlɪŋ/ xử lý
stealing /ˈstiːlɪŋ/ ăn cắp
telling /ˈtelɪŋ/ kể
selling /ˈselɪŋ/ bán
buying /ˈbaɪɪŋ/ mua
trying /ˈtraɪɪŋ/ cố gắng
crying /ˈkraɪɪŋ/ khóc
dying /ˈdaɪɪŋ/ chết
lying /ˈlaɪɪŋ/ nói dối
flying /ˈflaɪɪŋ/ bay
studying /ˈstʌdɪɪŋ/ học
replying /rɪˈplaɪɪŋ/ trả lời
applying /əˈplaɪɪŋ/ áp dụng
supplying /səˈplaɪɪŋ/ cung cấp
denying /dɪˈnaɪɪŋ/ phủ nhận
designing /dɪˈzaɪnɪŋ/ thiết kế
assigning /əˈsaɪnɪŋ/ giao việc
changing /ˈtʃeɪndʒɪŋ/ thay đổi
arranging /əˈreɪndʒɪŋ/ sắp xếp
managing /ˈmænɪdʒɪŋ/ quản lý
challenging /ˈtʃælɪndʒɪŋ/ thử thách
engaging /ɪnˈɡeɪdʒɪŋ/ thu hút
encouraging /ɪnˈkʌrɪdʒɪŋ/ khuyến khích
including /ɪnˈkluːdɪŋ/ bao gồm
increasing /ɪnˈkriːsɪŋ/ tăng
decreasing /dɪˈkriːsɪŋ/ giảm
processing /ˈprəʊsesɪŋ/ xử lý
programming /ˈprəʊɡræmɪŋ/ lập trình
debugging /diːˈbʌɡɪŋ/ debug
running /ˈrʌnɪŋ/ chạy
planning /ˈplænɪŋ/ lập kế hoạch
winning /ˈwɪnɪŋ/ chiến thắng
beginning /bɪˈɡɪnɪŋ/ bắt đầu
ending /ˈendɪŋ/ kết thúc
meaning /ˈmiːnɪŋ/ ý nghĩa
warning /ˈwɔːrnɪŋ/ cảnh báo
earning /ˈɜːrnɪŋ/ kiếm tiền
burning /ˈbɜːrnɪŋ/ cháy
turning /ˈtɜːrnɪŋ/ xoay
learning /ˈlɜːrnɪŋ/ học
concerning /kənˈsɜːrnɪŋ/ liên quan
regarding /rɪˈɡɑːrdɪŋ/ về
according /əˈkɔːrdɪŋ/ theo
following /ˈfɒləʊɪŋ/ theo sau
leading /ˈliːdɪŋ/ dẫn đầu
lasting /ˈlɑːstɪŋ/ lâu dài
remaining /rɪˈmeɪnɪŋ/ còn lại
standing /ˈstændɪŋ/ đứng
understanding /ˌʌndərˈstændɪŋ/ hiểu
outstanding /aʊtˈstændɪŋ/ xuất sắc
demanding /dɪˈmɑːndɪŋ/ đòi hỏi
expanding /ɪkˈspændɪŋ/ mở rộng
depending /dɪˈpendɪŋ/ phụ thuộc
responding /rɪˈspɒndɪŋ/ phản hồi
sending /ˈsendɪŋ/ gửi
spending /ˈspendɪŋ/ chi tiêu
lending /ˈlendɪŋ/ cho vay
ending /ˈendɪŋ/ kết thúc
pending /ˈpendɪŋ/ đang chờ
trending /ˈtrendɪŋ/ xu hướng
bending /ˈbendɪŋ/ uốn
blending /ˈblendɪŋ/ trộn
sending /ˈsendɪŋ/ gửi
attending /əˈtendɪŋ/ tham dự
pretending /prɪˈtendɪŋ/ giả vờ
extending /ɪkˈstendɪŋ/ mở rộng
defending /dɪˈfendɪŋ/ bảo vệ
depending /dɪˈpendɪŋ/ phụ thuộc
descending /dɪˈsendɪŋ/ đi xuống
ascending /əˈsendɪŋ/ đi lên
offending /əˈfendɪŋ/ xúc phạm
undergoing /ˌʌndərˈɡoʊɪŋ/ trải qua
belonging /bɪˈlɒŋɪŋ/ thuộc về
wronging /ˈrɒŋɪŋ/ làm sai
longing /ˈlɒŋɪŋ/ khao khát
singing /ˈsɪŋɪŋ/ hát
ringing /ˈrɪŋɪŋ/ rung
bringing /ˈbrɪŋɪŋ/ mang
swinging /ˈswɪŋɪŋ/ đung đưa
clinging /ˈklɪŋɪŋ/ bám
flinging /ˈflɪŋɪŋ/ ném
stinging /ˈstɪŋɪŋ/ chích
ping /pɪŋ/ ping
zing /zɪŋ/ âm sắc
ding /dɪŋ/ ting
gong /ɡɒŋ/ cồng
lung /lʌŋ/ phổi
tongue /tʌŋ/ lưỡi
young /jʌŋ/ trẻ
strong /strɒŋ/ mạnh
along /əˈlɒŋ/ dọc theo
among /əˈmʌŋ/ giữa
belong /bɪˈlɒŋ/ thuộc
wrong /rɒŋ/ sai
song /sɒŋ/ bài hát
long /lɒŋ/ dài
thing /θɪŋ/ vật

 

Người đăng: Thầy Lợi

Bài viết khác

Ba ngành học · Một tương lai số

Chọn ngành bạn muốn bứt phá tại HITC

Học từ thực tiễn, phát triển kỹ năng nghề nghiệp và sẵn sàng nắm bắt cơ hội trong lĩnh vực công nghệ, kết nối và sáng tạo.

  • Công nghệ thông tin

    Lập trình phần mềm, web, ứng dụng và dữ liệu.

  • Mạng máy tính và truyền thông

    Quản trị hạ tầng mạng, an ninh mạng và truyền thông dữ liệu.

  • Thiết kế đồ họa

    Thiết kế thương hiệu, truyền thông và sản phẩm số.

Nhận tư vấn tuyển sinh