Trường Cao đẳng Công Thương TP. Hồ Chí Minh

PHỤ ÂM /m/

Từ Phiên âm Nghĩa
man /mæn/ đàn ông
woman /ˈwʊmən/ phụ nữ
make /meɪk/ làm
time /taɪm/ thời gian
come /kʌm/ đến
some /sʌm/ một vài
more /mɔːr/ nhiều hơn
most /moʊst/ hầu hết
money /ˈmʌni/ tiền
mother /ˈmʌðər/ mẹ
moment /ˈmoʊmənt/ khoảnh khắc
room /ruːm/ phòng
home /hoʊm/ nhà
name /neɪm/ tên
same /seɪm/ giống
game /ɡeɪm/ trò chơi
team /tiːm/ đội
film /fɪlm/ phim
music /ˈmjuːzɪk/ âm nhạc
meet /miːt/ gặp
morning /ˈmɔːrnɪŋ/ buổi sáng
summer /ˈsʌmər/ mùa hè
animal /ˈænɪməl/ động vật
family /ˈfæməli/ gia đình
remember /rɪˈmembər/ nhớ
important /ɪmˈpɔːrtənt/ quan trọng
example /ɪɡˈzæmpəl/ ví dụ
computer /kəmˈpjuːtər/ máy tính
company /ˈkʌmpəni/ công ty
problem /ˈprɒbləm/ vấn đề
system /ˈsɪstəm/ hệ thống
program /ˈproʊɡræm/ chương trình
form /fɔːrm/ hình thức
term /tɜːrm/ thuật ngữ
arm /ɑːrm/ cánh tay
farm /fɑːrm/ trang trại
warm /wɔːrm/ ấm
calm /kɑːm/ bình tĩnh
dream /driːm/ giấc mơ
seem /siːm/ có vẻ
item /ˈaɪtəm/ mục
custom /ˈkʌstəm/ phong tục
bottom /ˈbɒtəm/ đáy
freedom /ˈfriːdəm/ tự do
kingdom /ˈkɪŋdəm/ vương quốc
wisdom /ˈwɪzdəm/ trí tuệ
medium /ˈmiːdiəm/ trung bình
maximum /ˈmæksɪməm/ tối đa
minimum /ˈmɪnɪməm/ tối thiểu
random /ˈrændəm/ ngẫu nhiên
Từ Phiên âm Nghĩa
aim /eɪm/ mục tiêu
claim /kleɪm/ tuyên bố
flame /fleɪm/ ngọn lửa
blame /bleɪm/ đổ lỗi
frame /freɪm/ khung
cream /kriːm/ kem
stream /striːm/ dòng
dreamer /ˈdriːmər/ người mơ
memory /ˈmeməri/ trí nhớ
remind /rɪˈmaɪnd/ nhắc
admire /ədˈmaɪər/ ngưỡng mộ
remove /rɪˈmuːv/ loại bỏ
improve /ɪmˈpruːv/ cải thiện
mistake /mɪˈsteɪk/ sai lầm
machine /məˈʃiːn/ máy móc
magazine /ˌmæɡəˈziːn/ tạp chí
imagine /ɪˈmædʒɪn/ tưởng tượng
image /ˈɪmɪdʒ/ hình ảnh
limit /ˈlɪmɪt/ giới hạn
climate /ˈklaɪmət/ khí hậu
comment /ˈkɒment/ bình luận
command /kəˈmænd/ mệnh lệnh
demand /dɪˈmænd/ nhu cầu
common /ˈkɒmən/ phổ biến
community /kəˈmjuːnəti/ cộng đồng
communicate /kəˈmjuːnɪkeɪt/ giao tiếp
emotion /ɪˈmoʊʃən/ cảm xúc
movement /ˈmuːvmənt/ chuyển động
argument /ˈɑːrɡjumənt/ tranh luận
government /ˈɡʌvərnmənt/ chính phủ
Từ Phiên âm Nghĩa
market /ˈmɑːrkɪt/ thị trường
manager /ˈmænɪdʒər/ quản lý
material /məˈtɪriəl/ vật liệu
matter /ˈmætər/ vấn đề
measure /ˈmeʒər/ đo lường
method /ˈmeθəd/ phương pháp
modern /ˈmɒdərn/ hiện đại
model /ˈmɒdəl/ mô hình
momentary /ˈmoʊməntəri/ tạm thời
moral /ˈmɒrəl/ đạo đức
motor /ˈmoʊtər/ động cơ
mount /maʊnt/ leo
mouth /maʊθ/ miệng
move /muːv/ di chuyển
movie /ˈmuːvi/ phim
museum /mjuˈziːəm/ bảo tàng
music /ˈmjuːzɪk/ âm nhạc
mystery /ˈmɪstəri/ bí ẩn
myth /mɪθ/ thần thoại
maximum /ˈmæksɪməm/ tối đa
Từ Phiên âm Nghĩa
minimum /ˈmɪnɪməm/ tối thiểu
momentous /moʊˈmentəs/ quan trọng
momentum /moʊˈmentəm/ động lượng
memorize /ˈmeməraɪz/ ghi nhớ
memorial /məˈmɔːriəl/ tưởng niệm
mission /ˈmɪʃən/ nhiệm vụ
mix /mɪks/ trộn
mixture /ˈmɪkstʃər/ hỗn hợp
mobile /ˈmoʊbaɪl/ di động
modify /ˈmɒdɪfaɪ/ sửa đổi
monitor /ˈmɒnɪtər/ giám sát
monthly /ˈmʌnθli/ hàng tháng
mood /muːd/ tâm trạng
moon /muːn/ mặt trăng
moral /ˈmɒrəl/ đạo đức
motive /ˈmoʊtɪv/ động cơ
multiply /ˈmʌltɪplaɪ/ nhân
muscle /ˈmʌsəl/ cơ
mutual /ˈmjuːtʃuəl/ lẫn nhau
mystery /ˈmɪstəri/ bí ẩn

 

Người đăng: Thầy Lợi

Bài viết khác

Ba ngành học · Một tương lai số

Chọn ngành bạn muốn bứt phá tại HITC

Học từ thực tiễn, phát triển kỹ năng nghề nghiệp và sẵn sàng nắm bắt cơ hội trong lĩnh vực công nghệ, kết nối và sáng tạo.

  • Công nghệ thông tin

    Lập trình phần mềm, web, ứng dụng và dữ liệu.

  • Mạng máy tính và truyền thông

    Quản trị hạ tầng mạng, an ninh mạng và truyền thông dữ liệu.

  • Thiết kế đồ họa

    Thiết kế thương hiệu, truyền thông và sản phẩm số.

Nhận tư vấn tuyển sinh