Trường Cao đẳng Công Thương TP. Hồ Chí Minh

NGUYÊN ÂM /ɑː/

Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /ɑː/ trong tiếng Anh:

a

ar

a + ss / st / sk / sp / f / th / nch (trong một số trường hợp)

ear (hiếm)

 

👉 Phổ biến nhất: a, ar

Từ Phiên âm Nghĩa
car /kɑːr/ xe hơi
bar /bɑːr/ quán bar
far /fɑːr/ xa
star /stɑːr/ ngôi sao
park /pɑːrk/ công viên
dark /dɑːrk/ tối
mark /mɑːrk/ đánh dấu
hard /hɑːrd/ khó
card /kɑːrd/ thẻ
yard /jɑːrd/ sân
arm /ɑːrm/ cánh tay
charm /tʃɑːrm/ quyến rũ
farm /fɑːrm/ nông trại
harm /hɑːrm/ tổn hại
alarm /əˈlɑːrm/ báo động
calm /kɑːm/ bình tĩnh
palm /pɑːm/ lòng bàn tay
balm /bɑːm/ dầu xoa
half /hɑːf/ một nửa
laugh /lɑːf/ cười
staff /stɑːf/ nhân viên
graph /ɡrɑːf/ biểu đồ
craft /krɑːft/ thủ công
draft /drɑːft/ bản nháp
after /ˈɑːftər/ sau
afternoon /ˌɑːftərˈnuːn/ buổi chiều
father /ˈfɑːðər/ cha
rather /ˈrɑːðər/ khá
path /pɑːθ/ con đường
bath /bɑːθ/ tắm
math (BrE) /mɑːθ/ toán
class /klɑːs/ lớp
glass /ɡlɑːs/ kính
grass /ɡrɑːs/ cỏ
pass /pɑːs/ vượt qua
last /lɑːst/ cuối
fast /fɑːst/ nhanh
master /ˈmɑːstər/ bậc thầy
past /pɑːst/ quá khứ
cast /kɑːst/ ném / diễn viên
ask /ɑːsk/ hỏi
task /tɑːsk/ nhiệm vụ
mask /mɑːsk/ mặt nạ
flask /flɑːsk/ bình
basket /ˈbɑːskɪt/ giỏ
castle /ˈkɑːsl/ lâu đài
example /ɪɡˈzɑːmpəl/ ví dụ
sample /ˈsɑːmpəl/ mẫu
chance /tʃɑːns/ cơ hội
dance /dɑːns/ nhảy
advance /ədˈvɑːns/ tiến lên
answer /ˈɑːnsər/ câu trả lời
branch /brɑːntʃ/ cành
launch /lɑːntʃ/ phóng
march /mɑːrtʃ/ tháng 3
charge /tʃɑːrdʒ/ tính phí
large /lɑːrdʒ/ lớn
target /ˈtɑːrɡɪt/ mục tiêu
bargain /ˈbɑːrɡən/ món hời
market /ˈmɑːrkɪt/ chợ
garden /ˈɡɑːrdən/ vườn
partner /ˈpɑːrtnər/ đối tác
start /stɑːrt/ bắt đầu
smart /smɑːrt/ thông minh
part /pɑːrt/ phần
art /ɑːrt/ nghệ thuật
artist /ˈɑːrtɪst/ nghệ sĩ
article /ˈɑːrtɪkl/ bài báo
heart /hɑːrt/ trái tim
apart /əˈpɑːrt/ tách rời
department /dɪˈpɑːrtmənt/ phòng ban
apartment /əˈpɑːrtmənt/ căn hộ
smartly /ˈsmɑːrtli/ thông minh
hardly /ˈhɑːrdli/ hầu như không
partly /ˈpɑːrtli/ một phần
darken /ˈdɑːrkən/ làm tối
parking /ˈpɑːrkɪŋ/ đỗ xe
farmland /ˈfɑːrmlænd/ đất nông nghiệp
starfish /ˈstɑːrfɪʃ/ sao biển
artwork /ˈɑːrtwɜːrk/ tác phẩm
cartoon /kɑːrˈtuːn/ phim hoạt hình
cardholder /ˈkɑːrdhoʊldər/ chủ thẻ
barista /bɑːˈriːstə/ nhân viên pha cà phê
charcoal /ˈtʃɑːrkoʊl/ than
farmland /ˈfɑːrmlænd/ đất nông
farmhouse /ˈfɑːrmaʊs/ nhà nông
armchair /ˈɑːrmtʃer/ ghế bành
harmful /ˈhɑːrmfʊl/ có hại
harmless /ˈhɑːrmləs/ vô hại
alarmed /əˈlɑːrmd/ lo lắng
calming /ˈkɑːmɪŋ/ làm dịu
laughter /ˈlɑːftər/ tiếng cười
crafting /ˈkrɑːftɪŋ/ làm thủ công
drafted /ˈdrɑːftɪd/ soạn thảo
afterwards /ˈɑːftərwərdz/ sau đó
fatherhood /ˈfɑːðərhʊd/ tình cha
rather than /ˈrɑːðər ðæn/ thay vì
pathway /ˈpɑːθweɪ/ lối đi
bathroom /ˈbɑːθruːm/ phòng tắm
classroom /ˈklɑːsruːm/ lớp học

 

argument /ˈɑːrɡjumənt/ tranh luận
argue /ˈɑːrɡjuː/ tranh cãi
arguing /ˈɑːrɡjuːɪŋ/ đang tranh cãi
army /ˈɑːrmi/ quân đội
alarm clock /əˈlɑːrm klɒk/ đồng hồ báo thức
artwork display /ˈɑːrtwɜːrk dɪsˈpleɪ/ trưng bày
artificial /ˌɑːrtɪˈfɪʃəl/ nhân tạo
article writing /ˈɑːrtɪkl ˈraɪtɪŋ/ viết bài
architect /ˈɑːrkɪtekt/ kiến trúc sư
architecture /ˈɑːrkɪtektʃər/ kiến trúc
archive /ˈɑːrkaɪv/ lưu trữ
arch /ɑːrtʃ/ mái vòm
archway /ˈɑːrtʃweɪ/ lối vòm
archer /ˈɑːrtʃər/ cung thủ
archery /ˈɑːrtʃəri/ bắn cung
pardon /ˈpɑːrdn/ tha thứ
part-time /ˈpɑːrt taɪm/ bán thời gian
partial /ˈpɑːrʃəl/ một phần
particle /ˈpɑːrtɪkl/ hạt
partner ship /ˈpɑːrtnər ʃɪp/ quan hệ đối tác
party /ˈpɑːrti/ bữa tiệc
parking lot /ˈpɑːrkɪŋ lɒt/ bãi đỗ xe
parked /pɑːrkt/ đã đỗ
darker /ˈdɑːrkər/ tối hơn
darkness /ˈdɑːrknəs/ bóng tối
hardworking /ˌhɑːrdˈwɜːrkɪŋ/ chăm chỉ
hardship /ˈhɑːrdʃɪp/ khó khăn
hardly ever /ˈhɑːrdli ˈevər/ hiếm khi
cardboard /ˈkɑːrdbɔːrd/ bìa cứng
card game /ˈkɑːrd ɡeɪm/ trò bài
car park /ˈkɑːr pɑːrk/ bãi xe
careless /ˈkerləs/ bất cẩn
carelessly /ˈkerləsli/ cẩu thả
caring /ˈkerɪŋ/ quan tâm
carpenter /ˈkɑːrpəntər/ thợ mộc
carpet /ˈkɑːrpɪt/ thảm
cargo /ˈkɑːrɡoʊ/ hàng hóa
cartoonist /kɑːrˈtuːnɪst/ họa sĩ
carbon dioxide /ˈkɑːrbən daɪˈɒksaɪd/ CO₂
farming /ˈfɑːrmɪŋ/ nông nghiệp
farmer /ˈfɑːrmər/ nông dân
farmland area /ˈfɑːrmlænd ˈeriə/ khu đất
harmful effect /ˈhɑːrmfʊl ɪˈfekt/ tác hại
harm reduction /hɑːrm rɪˈdʌkʃən/ giảm hại
alarm system /əˈlɑːrm ˈsɪstəm/ hệ báo động
alarming /əˈlɑːrmɪŋ/ đáng lo
calm down /kɑːm daʊn/ bình tĩnh
calmly /ˈkɑːmli/ bình tĩnh
palm tree /pɑːm triː/ cây cọ
half-day /hɑːf deɪ/ nửa ngày
half-time /ˈhɑːf taɪm/ giờ nghỉ
laughing /ˈlɑːfɪŋ/ đang cười
laughter sound /ˈlɑːftər saʊnd/ tiếng cười
staff member /stɑːf ˈmembər/ nhân viên
staffing /ˈstɑːfɪŋ/ nhân sự
graphic /ˈɡræfɪk/ đồ họa
graphing /ˈɡrɑːfɪŋ/ vẽ biểu đồ
craftwork /ˈkrɑːftwɜːrk/ đồ thủ công
craftsmanship /ˈkrɑːftsmənʃɪp/ tay nghề
drafting /ˈdrɑːftɪŋ/ soạn thảo
draft plan /drɑːft plæn/ kế hoạch nháp
afterschool /ˈɑːftərskuːl/ sau giờ học
afternoon tea /ˌɑːftərˈnuːn tiː/ trà chiều
father figure /ˈfɑːðər ˈfɪɡər/ hình mẫu cha
fatherland /ˈfɑːðərlænd/ tổ quốc
rather good /ˈrɑːðər ɡʊd/ khá tốt
pathfinder /ˈpɑːθfaɪndər/ người mở đường
pathway system /ˈpɑːθweɪ ˈsɪstəm/ hệ lối đi
bathroom sink /ˈbɑːθruːm sɪŋk/ bồn rửa
classroom teacher /ˈklɑːsruːm ˈtiːtʃər/ giáo viên
classmate /ˈklɑːsmeɪt/ bạn cùng lớp
classroom activity /ˈklɑːsruːm ækˈtɪvəti/ hoạt động lớp
glassware /ˈɡlɑːswer/ đồ thủy tinh
grassy field /ˈɡrɑːsi fiːld/ cánh đồng
passing by /ˈpɑːsɪŋ baɪ/ đi ngang
passerby /ˈpɑːsərbaɪ/ người qua đường
lasting effect /ˈlɑːstɪŋ ɪˈfekt/ ảnh hưởng lâu
faster speed /ˈfɑːstər spiːd/ tốc độ nhanh
master plan /ˈmɑːstər plæn/ kế hoạch tổng
masterpiece /ˈmɑːstərpiːs/ kiệt tác
past event /pɑːst ɪˈvent/ sự kiện quá khứ
casting /ˈkɑːstɪŋ/ tuyển vai
cast member /kɑːst ˈmembər/ diễn viên
asking price /ˈɑːskɪŋ praɪs/ giá yêu cầu
task manager /tɑːsk ˈmænɪdʒər/ quản lý tác vụ
masking /ˈmɑːskɪŋ/ che
flask bottle /flɑːsk ˈbɒtəl/ bình
basket ball /ˈbɑːskɪt bɔːl/ bóng rổ
castle gate /ˈkɑːsl ɡeɪt/ cổng lâu đài
example code /ɪɡˈzɑːmpəl koʊd/ code ví dụ
sample data /ˈsɑːmpəl ˈdeɪtə/ dữ liệu mẫu
chance meeting /tʃɑːns ˈmiːtɪŋ/ gặp tình cờ
dance move /dɑːns muːv/ động tác nhảy
advanced level /ədˈvɑːnst ˈlevəl/ trình độ cao
answer sheet /ˈɑːnsər ʃiːt/ phiếu trả lời
branch office /brɑːntʃ ˈɒfɪs/ chi nhánh
launch event /lɑːntʃ ɪˈvent/ sự kiện ra mắt
marching band /ˈmɑːrtʃɪŋ bænd/ ban nhạc
charge fee /tʃɑːrdʒ fiː/ thu phí
large scale /lɑːrdʒ skeɪl/ quy mô lớn
Từ Phiên âm Nghĩa
afar /əˈfɑːr/ từ xa
avatar /ˈævətɑːr/ hình đại diện
bazaar /bəˈzɑːr/ chợ
bizarre /bɪˈzɑːr/ kỳ lạ
cigar /sɪˈɡɑːr/ xì gà
guitar /ɡɪˈtɑːr/ đàn guitar
radar /ˈreɪdɑːr/ radar
registrar /ˌredʒɪˈstrɑːr/ người đăng ký
seminar /ˈsemɪnɑːr/ hội thảo
superstar /ˈsuːpərstɑːr/ siêu sao
afar distance /əˈfɑːr ˈdɪstəns/ khoảng xa
landmark /ˈlændmɑːrk/ cột mốc
hallmark /ˈhɔːlmɑːrk/ dấu ấn
earmark /ˈɪrmɑːrk/ đánh dấu
watermark /ˈwɔːtərmɑːrk/ watermark
hallmark feature /ˈhɔːlmɑːrk ˈfiːtʃər/ đặc trưng
landmark case /ˈlændmɑːrk keɪs/ vụ án tiêu biểu
farmland soil /ˈfɑːrmlænd sɔɪl/ đất nông
farmland use /ˈfɑːrmlænd juːs/ sử dụng đất
farmhouse kitchen /ˈfɑːrmaʊs ˈkɪtʃən/ bếp
armrest /ˈɑːrmrest/ tay ghế
armband /ˈɑːrmbænd/ băng tay
armchair expert /ˈɑːrmtʃer ˈekspɜːrt/ chuyên gia lý thuyết
armory /ˈɑːrməri/ kho vũ khí
armful /ˈɑːrmfʊl/ đầy tay
harmless joke /ˈhɑːrmləs dʒoʊk/ đùa vô hại
harmful substance /ˈhɑːrmfʊl ˈsʌbstəns/ chất độc
harmfully /ˈhɑːrmfʊlli/ có hại
alarm bell /əˈlɑːrm bel/ tín hiệu cảnh báo
alarming rate /əˈlɑːrmɪŋ reɪt/ tốc độ đáng lo
calming music /ˈkɑːmɪŋ ˈmjuːzɪk/ nhạc thư giãn
calmness /ˈkɑːmnəs/ sự bình tĩnh
palm oil /pɑːm ɔɪl/ dầu cọ
palm reading /pɑːm ˈriːdɪŋ/ xem chỉ tay
half-life /ˈhɑːf laɪf/ chu kỳ bán rã
half-brother /ˈhɑːf brʌðər/ anh em cùng cha
laughter therapy /ˈlɑːftər ˈθerəpi/ trị liệu cười
laughing loudly /ˈlɑːfɪŋ ˈlaʊdli/ cười to
staff training /stɑːf ˈtreɪnɪŋ/ đào tạo
staff room /stɑːf ruːm/ phòng GV
graphic design /ˈɡræfɪk dɪˈzaɪn/ thiết kế
graph analysis /ˈɡrɑːf əˈnæləsɪs/ phân tích
crafting skill /ˈkrɑːftɪŋ skɪl/ kỹ năng
handcrafted /ˈhændkrɑːftɪd/ làm tay
drafting tool /ˈdrɑːftɪŋ tuːl/ công cụ
after-effect /ˈɑːftər ɪˈfekt/ hậu quả
after-hours /ˈɑːftər aʊərz/ ngoài giờ
fatherly advice /ˈfɑːðərli ədˈvaɪs/ lời khuyên
father figure role /ˈfɑːðər ˈfɪɡər roʊl/ vai trò
rather strange /ˈrɑːðər streɪndʒ/ khá lạ
path planning /pɑːθ ˈplænɪŋ/ lập đường
pathway design /ˈpɑːθweɪ dɪˈzaɪn/ thiết kế
bathroom mirror /ˈbɑːθruːm ˈmɪrər/ gương
bathroom design /ˈbɑːθruːm dɪˈzaɪn/ thiết kế
classroom rule /ˈklɑːsruːm ruːl/ nội quy
classroom setting /ˈklɑːsruːm ˈsetɪŋ/ môi trường
classwork /ˈklɑːswɜːrk/ bài trên lớp
class size /ˈklɑːs saɪz/ sĩ số
glass bottle /ˈɡlɑːs ˈbɒtəl/ chai
glass door /ˈɡlɑːs dɔːr/ cửa kính
grassy hill /ˈɡrɑːsi hɪl/ đồi
grassland /ˈɡrɑːslænd/ đồng cỏ
passing time /ˈpɑːsɪŋ taɪm/ giết thời gian
passer-by street /ˈpɑːsərbaɪ striːt/ người qua
lasting memory /ˈlɑːstɪŋ ˈmeməri/ kỷ niệm
faster response /ˈfɑːstər rɪˈspɒns/ phản hồi
master key /ˈmɑːstər kiː/ chìa khóa
master class /ˈmɑːstər klɑːs/ lớp nâng cao
past experience /pɑːst ɪkˈspɪriəns/ kinh nghiệm
casting vote /ˈkɑːstɪŋ voʊt/ phiếu quyết
cast shadow /kɑːst ˈʃædoʊ/ đổ bóng
asking question /ˈɑːskɪŋ ˈkwestʃən/ đặt câu hỏi
task completion /tɑːsk kəmˈpliːʃən/ hoàn thành
masking tape /ˈmɑːskɪŋ teɪp/ băng keo
flask container /flɑːsk kənˈteɪnər/ bình
basket item /ˈbɑːskɪt ˈaɪtəm/ vật trong giỏ
castle tower /ˈkɑːsl ˈtaʊər/ tháp
example sentence /ɪɡˈzɑːmpəl ˈsentəns/ câu ví dụ
sample size /ˈsɑːmpəl saɪz/ kích thước mẫu
chance level /tʃɑːns ˈlevəl/ mức cơ hội
dance class /dɑːns klɑːs/ lớp nhảy
advanced course /ədˈvɑːnst kɔːrs/ khóa nâng cao
answer key /ˈɑːnsər kiː/ đáp án
branch manager /brɑːntʃ ˈmænɪdʒər/ quản lý CN
launch product /lɑːntʃ ˈprɒdʌkt/ ra mắt
marching order /ˈmɑːrtʃɪŋ ˈɔːrdər/ mệnh lệnh
charge account /tʃɑːrdʒ əˈkaʊnt/ tài khoản
large number /lɑːrdʒ ˈnʌmbər/ số lượng lớn
target market /ˈtɑːrɡɪt ˈmɑːrkɪt/ thị trường
market share /ˈmɑːrkɪt ʃer/ thị phần
garden area /ˈɡɑːrdən ˈeriə/ khu vườn
partner company /ˈpɑːrtnər ˈkʌmpəni/ công ty
starting point /ˈstɑːrtɪŋ pɔɪnt/ điểm bắt đầu
smart device /smɑːrt dɪˈvaɪs/ thiết bị
part number /pɑːrt ˈnʌmbər/ mã phần
art gallery /ɑːrt ˈɡæləri/ phòng tranh
artist studio /ˈɑːrtɪst ˈstuːdioʊ/ xưởng
article content /ˈɑːrtɪkl ˈkɒntent/ nội dung
heart rate /hɑːrt reɪt/ nhịp tim
apartment block /əˈpɑːrtmənt blɒk/ khu căn hộ
Người đăng: Thầy Lợi

Bài viết khác

Ba ngành học · Một tương lai số

Chọn ngành bạn muốn bứt phá tại HITC

Học từ thực tiễn, phát triển kỹ năng nghề nghiệp và sẵn sàng nắm bắt cơ hội trong lĩnh vực công nghệ, kết nối và sáng tạo.

  • Công nghệ thông tin

    Lập trình phần mềm, web, ứng dụng và dữ liệu.

  • Mạng máy tính và truyền thông

    Quản trị hạ tầng mạng, an ninh mạng và truyền thông dữ liệu.

  • Thiết kế đồ họa

    Thiết kế thương hiệu, truyền thông và sản phẩm số.

Nhận tư vấn tuyển sinh