Trường Cao đẳng Công Thương TP. Hồ Chí Minh

PHỤ ÂM /l/

 

Từ Phiên âm Nghĩa
like /laɪk/ thích
look /lʊk/ nhìn
love /lʌv/ yêu
live /lɪv/ sống
life /laɪf/ cuộc sống
light /laɪt/ ánh sáng
long /lɒŋ/ dài
little /ˈlɪtl/ nhỏ
large /lɑːrdʒ/ lớn
late /leɪt/ muộn
leave /liːv/ rời
let /let/ để
level /ˈlevəl/ mức
line /laɪn/ dòng
list /lɪst/ danh sách
learn /lɜːrn/ học
lead /liːd/ dẫn
least /liːst/ ít nhất
last /læst/ cuối
local /ˈloʊkəl/ địa phương
call /kɔːl/ gọi
fall /fɔːl/ rơi
wall /wɔːl/ tường
ball /bɔːl/ bóng
small /smɔːl/ nhỏ
full /fʊl/ đầy
pull /pʊl/ kéo
help /help/ giúp
self /self/ bản thân
milk /mɪlk/ sữa
build /bɪld/ xây
child /tʃaɪld/ trẻ
world /wɜːrld/ thế giới
old /oʊld/ già
cold /koʊld/ lạnh
hold /hoʊld/ giữ
gold /ɡoʊld/ vàng
sold /soʊld/ đã bán
told /toʊld/ đã nói
field /fiːld/ cánh đồng
real /ˈriːəl/ thật
deal /diːl/ thỏa thuận
feel /fiːl/ cảm thấy
tell /tel/ kể
sell /sel/ bán
well /wel/ tốt
will /wɪl/ sẽ
still /stɪl/ vẫn
until /ənˈtɪl/ cho đến
while /waɪl/ trong khi
school /skuːl/ trường
skill /skɪl/ kỹ năng
rule /ruːl/ quy tắc
cool /kuːl/ mát
tool /tuːl/ công cụ
pool /puːl/ hồ
blue /bluː/ xanh
black /blæk/ đen
play /pleɪ/ chơi
place /pleɪs/ nơi
plan /plæn/ kế hoạch
plant /plænt/ cây
please /pliːz/ làm ơn
clean /kliːn/ sạch
clear /klɪr/ rõ
close /kloʊz/ đóng
class /klæs/ lớp
glass /ɡlæs/ ly
global /ˈɡloʊbəl/ toàn cầu
glow /ɡloʊ/ phát sáng
fly /flaɪ/ bay
floor /flɔːr/ sàn
flower /ˈflaʊər/ hoa
flow /floʊ/ chảy
flag /flæɡ/ cờ
flat /flæt/ phẳng
flash /flæʃ/ chớp
slow /sloʊ/ chậm
sleep /sliːp/ ngủ
slide /slaɪd/ trượt
slip /slɪp/ trượt
slope /sloʊp/ dốc
slight /slaɪt/ nhẹ
allow /əˈlaʊ/ cho phép
follow /ˈfɒloʊ/ theo
yellow /ˈjeloʊ/ vàng
hello /həˈloʊ/ xin chào
below /bɪˈloʊ/ dưới
alone /əˈloʊn/ một mình
alive /əˈlaɪv/ còn sống
always /ˈɔːlweɪz/ luôn luôn
already /ɔːlˈredi/ đã
almost /ˈɔːlmoʊst/ gần như
also /ˈɔːlsoʊ/ cũng
although /ɔːlˈðoʊ/ mặc dù
total /ˈtoʊtəl/ tổng
final /ˈfaɪnəl/ cuối cùng
simple /ˈsɪmpəl/ đơn giản
example /ɪɡˈzæmpəl/ ví dụ
table /ˈteɪbəl/ bàn
Từ Phiên âm Nghĩa
people /ˈpiːpəl/ mọi người
apple /ˈæpəl/ táo
bottle /ˈbɒtəl/ chai
little /ˈlɪtl/ nhỏ
middle /ˈmɪdəl/ giữa
angle /ˈæŋɡəl/ góc
single /ˈsɪŋɡəl/ đơn
circle /ˈsɜːrkəl/ hình tròn
cycle /ˈsaɪkəl/ chu kỳ
article /ˈɑːrtɪkəl/ bài viết
vehicle /ˈviːɪkəl/ xe
handle /ˈhændəl/ xử lý
sample /ˈsæmpəl/ mẫu
temple /ˈtempəl/ đền
couple /ˈkʌpəl/ cặp
trouble /ˈtrʌbəl/ rắc rối
double /ˈdʌbəl/ gấp đôi
possible /ˈpɒsəbəl/ có thể
available /əˈveɪləbəl/ có sẵn
responsible /rɪˈspɒnsəbəl/ chịu trách nhiệm
legal /ˈliːɡəl/ hợp pháp
illegal /ɪˈliːɡəl/ bất hợp pháp
logical /ˈlɒdʒɪkəl/ logic
physical /ˈfɪzɪkəl/ vật lý
chemical /ˈkemɪkəl/ hóa học
medical /ˈmedɪkəl/ y khoa
political /pəˈlɪtɪkəl/ chính trị
historical /hɪˈstɒrɪkəl/ lịch sử
cultural /ˈkʌltʃərəl/ văn hóa
personal /ˈpɜːrsənəl/ cá nhân
special /ˈspeʃəl/ đặc biệt
social /ˈsoʊʃəl/ xã hội
central /ˈsentrəl/ trung tâm
control /kənˈtroʊl/ kiểm soát
travel /ˈtrævəl/ du lịch
cancel /ˈkænsəl/ hủy
label /ˈleɪbəl/ nhãn
model /ˈmɒdəl/ mô hình
panel /ˈpænəl/ bảng
signal /ˈsɪɡnəl/ tín hiệu
total /ˈtoʊtəl/ tổng
usual /ˈjuːʒuəl/ thường
actual /ˈæktʃuəl/ thực tế
visual /ˈvɪʒuəl/ hình ảnh
digital /ˈdɪdʒɪtəl/ số
global /ˈɡloʊbəl/ toàn cầu
local /ˈloʊkəl/ địa phương
equal /ˈiːkwəl/ bằng
final /ˈfaɪnəl/ cuối
total /ˈtoʊtəl/ tổng
value /ˈvæljuː/ giá trị
solve /sɒlv/ giải
involve /ɪnˈvɒlv/ liên quan
evolve /ɪˈvɒlv/ tiến hóa
resolve /rɪˈzɒlv/ giải quyết
include /ɪnˈkluːd/ bao gồm
exclude /ɪkˈskluːd/ loại trừ
conclude /kənˈkluːd/ kết luận
deliver /dɪˈlɪvər/ giao
develop /dɪˈveləp/ phát triển
relate /rɪˈleɪt/ liên quan
release /rɪˈliːs/ phát hành
replace /rɪˈpleɪs/ thay thế
reply /rɪˈplaɪ/ trả lời
realize /ˈriːəlaɪz/ nhận ra
allowance /əˈlaʊəns/ trợ cấp
alignment /əˈlaɪnmənt/ căn chỉnh
likelihood /ˈlaɪklihʊd/ khả năng
lifetime /ˈlaɪftaɪm/ cả đời
landlord /ˈlændlɔːrd/ chủ nhà
landscape /ˈlændskeɪp/ phong cảnh
language /ˈlæŋɡwɪdʒ/ ngôn ngữ
library /ˈlaɪbreri/ thư viện
laptop /ˈlæptɒp/ laptop
leader /ˈliːdər/ lãnh đạo
leadership /ˈliːdərʃɪp/ sự lãnh đạo
legalize /ˈliːɡəlaɪz/ hợp pháp hóa
limitation /ˌlɪmɪˈteɪʃən/ giới hạn
location /loʊˈkeɪʃən/ vị trí
logical /ˈlɒdʒɪkəl/ logic
lonely /ˈloʊnli/ cô đơn
loyal /ˈlɔɪəl/ trung thành
luxury /ˈlʌkʃəri/ xa xỉ
launch /lɔːntʃ/ phóng
layer /ˈleɪər/ lớp
leather /ˈleðər/ da
lecture /ˈlektʃər/ bài giảng
legend /ˈledʒənd/ truyền thuyết
length /leŋθ/ chiều dài
lesson /ˈlesən/ bài học
letter /ˈletər/ thư
leveling /ˈlevəlɪŋ/ cân bằng
liberal /ˈlɪbərəl/ tự do
license /ˈlaɪsəns/ giấy phép
lifestyle /ˈlaɪfstaɪl/ lối sống
lighting /ˈlaɪtɪŋ/ chiếu sáng
limit /ˈlɪmɪt/ giới hạn
linear /ˈlɪniər/ tuyến tính
link /lɪŋk/ liên kết
listening /ˈlɪsənɪŋ/ nghe

 

Người đăng: Thầy Lợi

Bài viết khác

Ba ngành học · Một tương lai số

Chọn ngành bạn muốn bứt phá tại HITC

Học từ thực tiễn, phát triển kỹ năng nghề nghiệp và sẵn sàng nắm bắt cơ hội trong lĩnh vực công nghệ, kết nối và sáng tạo.

  • Công nghệ thông tin

    Lập trình phần mềm, web, ứng dụng và dữ liệu.

  • Mạng máy tính và truyền thông

    Quản trị hạ tầng mạng, an ninh mạng và truyền thông dữ liệu.

  • Thiết kế đồ họa

    Thiết kế thương hiệu, truyền thông và sản phẩm số.

Nhận tư vấn tuyển sinh