Trường Cao đẳng Công Thương TP. Hồ Chí Minh

PHỤ ÂM /n/

Từ Phiên âm Nghĩa
name /neɪm/ tên
new /njuː/ mới
now /naʊ/ bây giờ
no /noʊ/ không
not /nɒt/ không
never /ˈnevər/ không bao giờ
next /nekst/ tiếp theo
need /niːd/ cần
number /ˈnʌmbər/ số
night /naɪt/ đêm
name /neɪm/ tên
nation /ˈneɪʃən/ quốc gia
national /ˈnæʃənəl/ thuộc quốc gia
natural /ˈnætʃərəl/ tự nhiên
nature /ˈneɪtʃər/ thiên nhiên
near /nɪr/ gần
nearly /ˈnɪrli/ gần như
necessary /ˈnesəseri/ cần thiết
neck /nek/ cổ
negative /ˈneɡətɪv/ tiêu cực
neighbor /ˈneɪbər/ hàng xóm
network /ˈnetwɜːrk/ mạng lưới
news /njuːz/ tin tức
newspaper /ˈnjuːzˌpeɪpər/ báo
nice /naɪs/ tốt
nine /naɪn/ số 9
none /nʌn/ không ai
noise /nɔɪz/ tiếng ồn
normal /ˈnɔːrməl/ bình thường
north /nɔːrθ/ phía bắc
note /noʊt/ ghi chú
nothing /ˈnʌθɪŋ/ không có gì
notice /ˈnoʊtɪs/ chú ý
noun /naʊn/ danh từ
novel /ˈnɒvəl/ tiểu thuyết
number /ˈnʌmbər/ số
nurse /nɜːrs/ y tá
nutrition /nuˈtrɪʃən/ dinh dưỡng
nationwide /ˈneɪʃənwaɪd/ toàn quốc
neutral /ˈnuːtrəl/ trung lập
engine /ˈendʒɪn/ động cơ
energy /ˈenərdʒi/ năng lượng
enter /ˈentər/ vào
enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ thích
enough /ɪˈnʌf/ đủ
end /end/ kết thúc
enemy /ˈenəmi/ kẻ thù
engineer /ˌendʒɪˈnɪr/ kỹ sư
english /ˈɪŋɡlɪʃ/ tiếng Anh
environment /ɪnˈvaɪrənmənt/ môi trường
understand /ˌʌndərˈstænd/ hiểu
information /ˌɪnfərˈmeɪʃən/ thông tin
important /ɪmˈpɔːrtənt/ quan trọng
interest /ˈɪntrəst/ sở thích
international /ˌɪntərˈnæʃənəl/ quốc tế
internet /ˈɪntərnet/ internet
include /ɪnˈkluːd/ bao gồm
increase /ɪnˈkriːs/ tăng
income /ˈɪnkʌm/ thu nhập
indicate /ˈɪndɪkeɪt/ chỉ ra
individual /ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/ cá nhân
industry /ˈɪndəstri/ công nghiệp
inside /ɪnˈsaɪd/ bên trong
instead /ɪnˈsted/ thay vì
institution /ˌɪnstɪˈtuːʃən/ tổ chức
instruction /ɪnˈstrʌkʃən/ hướng dẫn
instrument /ˈɪnstrəmənt/ nhạc cụ
insurance /ɪnˈʃʊrəns/ bảo hiểm
intention /ɪnˈtenʃən/ ý định
interaction /ˌɪntərˈækʃən/ tương tác
introduce /ˌɪntrəˈduːs/ giới thiệu
invent /ɪnˈvent/ phát minh
investment /ɪnˈvestmənt/ đầu tư
invite /ɪnˈvaɪt/ mời
involve /ɪnˈvɒlv/ liên quan
run /rʌn/ chạy
sun /sʌn/ mặt trời
fun /fʌn/ niềm vui
win /wɪn/ thắng
open /ˈoʊpən/ mở
plan /plæn/ kế hoạch
train /treɪn/ tàu
rain /reɪn/ mưa
again /əˈɡen/ lại
begin /bɪˈɡɪn/ bắt đầu
listen /ˈlɪsən/ nghe
learn /lɜːrn/ học
turn /tɜːrn/ xoay
return /rɪˈtɜːrn/ trở lại
burn /bɜːrn/ đốt
earn /ɜːrn/ kiếm
modern /ˈmɒdərn/ hiện đại
person /ˈpɜːrsən/ người
reason /ˈriːzən/ lý do
season /ˈsiːzən/ mùa
lesson /ˈlesən/ bài học
button /ˈbʌtən/ nút
sudden /ˈsʌdən/ đột ngột
hidden /ˈhɪdən/ ẩn
golden /ˈɡoʊldən/ vàng
Từ Phiên âm Nghĩa
taken /ˈteɪkən/ đã lấy
broken /ˈbroʊkən/ bị vỡ
spoken /ˈspoʊkən/ được nói
written /ˈrɪtən/ được viết
given /ˈɡɪvən/ đã cho
driven /ˈdrɪvən/ đã lái
known /noʊn/ đã biết
shown /ʃoʊn/ đã cho thấy
grown /ɡroʊn/ đã lớn
own /oʊn/ sở hữu
down /daʊn/ xuống
town /taʊn/ thị trấn
brown /braʊn/ nâu
sound /saʊnd/ âm thanh
ground /ɡraʊnd/ mặt đất
round /raʊnd/ tròn
found /faʊnd/ tìm thấy
count /kaʊnt/ đếm
amount /əˈmaʊnt/ số lượng
account /əˈkaʊnt/ tài khoản
connect /kəˈnekt/ kết nối
connection /kəˈnekʃən/ kết nối
condition /kənˈdɪʃən/ điều kiện
confident /ˈkɒnfɪdənt/ tự tin
confirm /kənˈfɜːrm/ xác nhận
conflict /ˈkɒnflɪkt/ xung đột
confuse /kənˈfjuːz/ làm rối
conclude /kənˈkluːd/ kết luận
conclusion /kənˈkluːʒən/ kết luận
conduct /kənˈdʌkt/ tiến hành
conference /ˈkɒnfərəns/ hội nghị
confidence /ˈkɒnfɪdəns/ sự tự tin
confirm /kənˈfɜːrm/ xác nhận
connective /kəˈnektɪv/ liên kết
conscious /ˈkɒnʃəs/ có ý thức
consent /kənˈsent/ đồng ý
consider /kənˈsɪdər/ xem xét
consist /kənˈsɪst/ bao gồm
constant /ˈkɒnstənt/ liên tục
construct /kənˈstrʌkt/ xây dựng
contain /kənˈteɪn/ chứa
content /ˈkɒntent/ nội dung
continue /kənˈtɪnjuː/ tiếp tục
contract /ˈkɒntrækt/ hợp đồng
contrast /ˈkɒntræst/ tương phản
control /kənˈtroʊl/ kiểm soát
convert /kənˈvɜːrt/ chuyển đổi
convince /kənˈvɪns/ thuyết phục
cook /kʊk/ nấu
clean /kliːn/ sạch

 

 

Người đăng: Thầy Lợi

Bài viết khác

Ba ngành học · Một tương lai số

Chọn ngành bạn muốn bứt phá tại HITC

Học từ thực tiễn, phát triển kỹ năng nghề nghiệp và sẵn sàng nắm bắt cơ hội trong lĩnh vực công nghệ, kết nối và sáng tạo.

  • Công nghệ thông tin

    Lập trình phần mềm, web, ứng dụng và dữ liệu.

  • Mạng máy tính và truyền thông

    Quản trị hạ tầng mạng, an ninh mạng và truyền thông dữ liệu.

  • Thiết kế đồ họa

    Thiết kế thương hiệu, truyền thông và sản phẩm số.

Nhận tư vấn tuyển sinh