PHỤ ÂM /n/

Từ Phiên âm Nghĩa
name /neɪm/ tên
new /njuː/ mới
now /naʊ/ bây giờ
no /noʊ/ không
not /nɒt/ không
never /ˈnevər/ không bao giờ
next /nekst/ tiếp theo
need /niːd/ cần
number /ˈnʌmbər/ số
night /naɪt/ đêm
name /neɪm/ tên
nation /ˈneɪʃən/ quốc gia
national /ˈnæʃənəl/ thuộc quốc gia
natural /ˈnætʃərəl/ tự nhiên
nature /ˈneɪtʃər/ thiên nhiên
near /nɪr/ gần
nearly /ˈnɪrli/ gần như
necessary /ˈnesəseri/ cần thiết
neck /nek/ cổ
negative /ˈneɡətɪv/ tiêu cực
neighbor /ˈneɪbər/ hàng xóm
network /ˈnetwɜːrk/ mạng lưới
news /njuːz/ tin tức
newspaper /ˈnjuːzˌpeɪpər/ báo
nice /naɪs/ tốt
nine /naɪn/ số 9
none /nʌn/ không ai
noise /nɔɪz/ tiếng ồn
normal /ˈnɔːrməl/ bình thường
north /nɔːrθ/ phía bắc
note /noʊt/ ghi chú
nothing /ˈnʌθɪŋ/ không có gì
notice /ˈnoʊtɪs/ chú ý
noun /naʊn/ danh từ
novel /ˈnɒvəl/ tiểu thuyết
number /ˈnʌmbər/ số
nurse /nɜːrs/ y tá
nutrition /nuˈtrɪʃən/ dinh dưỡng
nationwide /ˈneɪʃənwaɪd/ toàn quốc
neutral /ˈnuːtrəl/ trung lập
engine /ˈendʒɪn/ động cơ
energy /ˈenərdʒi/ năng lượng
enter /ˈentər/ vào
enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ thích
enough /ɪˈnʌf/ đủ
end /end/ kết thúc
enemy /ˈenəmi/ kẻ thù
engineer /ˌendʒɪˈnɪr/ kỹ sư
english /ˈɪŋɡlɪʃ/ tiếng Anh
environment /ɪnˈvaɪrənmənt/ môi trường
understand /ˌʌndərˈstænd/ hiểu
information /ˌɪnfərˈmeɪʃən/ thông tin
important /ɪmˈpɔːrtənt/ quan trọng
interest /ˈɪntrəst/ sở thích
international /ˌɪntərˈnæʃənəl/ quốc tế
internet /ˈɪntərnet/ internet
include /ɪnˈkluːd/ bao gồm
increase /ɪnˈkriːs/ tăng
income /ˈɪnkʌm/ thu nhập
indicate /ˈɪndɪkeɪt/ chỉ ra
individual /ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/ cá nhân
industry /ˈɪndəstri/ công nghiệp
inside /ɪnˈsaɪd/ bên trong
instead /ɪnˈsted/ thay vì
institution /ˌɪnstɪˈtuːʃən/ tổ chức
instruction /ɪnˈstrʌkʃən/ hướng dẫn
instrument /ˈɪnstrəmənt/ nhạc cụ
insurance /ɪnˈʃʊrəns/ bảo hiểm
intention /ɪnˈtenʃən/ ý định
interaction /ˌɪntərˈækʃən/ tương tác
introduce /ˌɪntrəˈduːs/ giới thiệu
invent /ɪnˈvent/ phát minh
investment /ɪnˈvestmənt/ đầu tư
invite /ɪnˈvaɪt/ mời
involve /ɪnˈvɒlv/ liên quan
run /rʌn/ chạy
sun /sʌn/ mặt trời
fun /fʌn/ niềm vui
win /wɪn/ thắng
open /ˈoʊpən/ mở
plan /plæn/ kế hoạch
train /treɪn/ tàu
rain /reɪn/ mưa
again /əˈɡen/ lại
begin /bɪˈɡɪn/ bắt đầu
listen /ˈlɪsən/ nghe
learn /lɜːrn/ học
turn /tɜːrn/ xoay
return /rɪˈtɜːrn/ trở lại
burn /bɜːrn/ đốt
earn /ɜːrn/ kiếm
modern /ˈmɒdərn/ hiện đại
person /ˈpɜːrsən/ người
reason /ˈriːzən/ lý do
season /ˈsiːzən/ mùa
lesson /ˈlesən/ bài học
button /ˈbʌtən/ nút
sudden /ˈsʌdən/ đột ngột
hidden /ˈhɪdən/ ẩn
golden /ˈɡoʊldən/ vàng
Từ Phiên âm Nghĩa
taken /ˈteɪkən/ đã lấy
broken /ˈbroʊkən/ bị vỡ
spoken /ˈspoʊkən/ được nói
written /ˈrɪtən/ được viết
given /ˈɡɪvən/ đã cho
driven /ˈdrɪvən/ đã lái
known /noʊn/ đã biết
shown /ʃoʊn/ đã cho thấy
grown /ɡroʊn/ đã lớn
own /oʊn/ sở hữu
down /daʊn/ xuống
town /taʊn/ thị trấn
brown /braʊn/ nâu
sound /saʊnd/ âm thanh
ground /ɡraʊnd/ mặt đất
round /raʊnd/ tròn
found /faʊnd/ tìm thấy
count /kaʊnt/ đếm
amount /əˈmaʊnt/ số lượng
account /əˈkaʊnt/ tài khoản
connect /kəˈnekt/ kết nối
connection /kəˈnekʃən/ kết nối
condition /kənˈdɪʃən/ điều kiện
confident /ˈkɒnfɪdənt/ tự tin
confirm /kənˈfɜːrm/ xác nhận
conflict /ˈkɒnflɪkt/ xung đột
confuse /kənˈfjuːz/ làm rối
conclude /kənˈkluːd/ kết luận
conclusion /kənˈkluːʒən/ kết luận
conduct /kənˈdʌkt/ tiến hành
conference /ˈkɒnfərəns/ hội nghị
confidence /ˈkɒnfɪdəns/ sự tự tin
confirm /kənˈfɜːrm/ xác nhận
connective /kəˈnektɪv/ liên kết
conscious /ˈkɒnʃəs/ có ý thức
consent /kənˈsent/ đồng ý
consider /kənˈsɪdər/ xem xét
consist /kənˈsɪst/ bao gồm
constant /ˈkɒnstənt/ liên tục
construct /kənˈstrʌkt/ xây dựng
contain /kənˈteɪn/ chứa
content /ˈkɒntent/ nội dung
continue /kənˈtɪnjuː/ tiếp tục
contract /ˈkɒntrækt/ hợp đồng
contrast /ˈkɒntræst/ tương phản
control /kənˈtroʊl/ kiểm soát
convert /kənˈvɜːrt/ chuyển đổi
convince /kənˈvɪns/ thuyết phục
cook /kʊk/ nấu
clean /kliːn/ sạch

 

 

Chia sẽ