PHỤ ÂM /k/

 

Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
can /kæn/ có thể
come /kʌm/ đến
could /kʊd/ có thể (quá khứ của can)
know /noʊ/ biết
make /meɪk/ làm, tạo ra
back /bæk/ trở lại, lưng
like /laɪk/ thích
look /lʊk/ nhìn
work /wɜrk/ làm việc
take /teɪk/ lấy
keep /kiːp/ giữ
call /kɔːl/ gọi
only /ˈoʊnli/ chỉ
know /noʊ/ biết
first /fɜrst/ đầu tiên
could /kʊd/ có thể
case /keɪs/ trường hợp
care /ker/ quan tâm
clear /klɪr/ rõ ràng
cold /koʊld/ lạnh
cause /kɔːz/ nguyên nhân
card /kɑrd/ thẻ
cost /kɑst/ chi phí
class /klæs/ lớp
company /ˈkʌmpəni/ công ty
culture /ˈkʌltʃər/ văn hóa
change /tʃeɪndʒ/ thay đổi
center /ˈsentər/ trung tâm
chance /tʃæns/ cơ hội
close /kloʊs/ đóng, gần
character /ˈkærəktər/ nhân vật, tính cách
case /keɪs/ trường hợp
create /kriˈeɪt/ tạo ra
clear /klɪr/ rõ ràng
control /kənˈtroʊl/ kiểm soát
class /klæs/ lớp học
community /kəˈmjuːnəti/ cộng đồng
keep /kiːp/ giữ
kind /kaɪnd/ tốt bụng, loại
kitchen /ˈkɪtʃɪn/ nhà bếp
key /kiː/ chìa khóa
contact /ˈkɑntækt/ liên hệ
concept /ˈkɑnsept/ khái niệm
capital /ˈkæpɪtl/ thủ đô, vốn
career /kəˈrɪr/ nghề nghiệp
correct /kəˈrekt/ đúng
choose /tʃuːz/ chọn
common /ˈkɑmən/ phổ biến, chung
condition /kənˈdɪʃən/ điều kiện
conversation /ˌkɑnvərˈseɪʃən/ cuộc trò chuyện
cover /ˈkʌvər/ bao phủ
concern /kənˈsɜrn/ mối quan tâm
college /ˈkɑlɪdʒ/ trường cao đẳng, đại học
cool /kuːl/ mát, tuyệt
complete /kəmˈpliːt/ hoàn thành
customer /ˈkʌstəmər/ khách hàng
culture /ˈkʌltʃər/ văn hóa
case /keɪs/ trường hợp
clear /klɪr/ rõ ràng
control /kənˈtroʊl/ kiểm soát
condition /kənˈdɪʃən/ điều kiện
consider /kənˈsɪdər/ xem xét
cost /kɑst/ chi phí
create /kriˈeɪt/ tạo ra
continue /kənˈtɪnjuː/ tiếp tục
claim /kleɪm/ tuyên bố
class /klæs/ lớp học
conversation /ˌkɑnvərˈseɪʃən/ cuộc trò chuyện
close /kloʊs/ gần, đóng
choose /tʃuːz/ chọn
customer /ˈkʌstəmər/ khách hàng
company /ˈkʌmpəni/ công ty
career /kəˈrɪr/ nghề nghiệp
control /kənˈtroʊl/ kiểm soát
community /kəˈmjuːnəti/ cộng đồng
capital /ˈkæpɪtl/ thủ đô, vốn
clear /klɪr/ rõ ràng
common /ˈkɑmən/ phổ biến, chung
condition /kənˈdɪʃən/ điều kiện
connect /kəˈnɛkt/ kết nối
correct /kəˈrekt/ đúng
concept /ˈkɑnsept/ khái niệm
college /ˈkɑlɪdʒ/ cao đẳng
conversation /ˌkɑnvərˈseɪʃən/ cuộc trò chuyện
course /kɔrs/ khóa học, hướng đi
call /kɔːl/ gọi
current /ˈkɜrənt/ hiện tại
create /kriˈeɪt/ tạo ra
customer /ˈkʌstəmər/ khách hàng
consider /kənˈsɪdər/ cân nhắc
choice /tʃɔɪs/ sự lựa chọn
climate /ˈklaɪmət/ khí hậu
company /ˈkʌmpəni/ công ty
clear /klɪr/ rõ ràng
cost /kɑst/ chi phí
capital /ˈkæpɪtl/ thủ đô, vốn
character /ˈkærəktər/ tính cách, nhân vật
concept /ˈkɑnsept/ khái niệm
class /klæs/ lớp học
culture /ˈkʌltʃər/ văn hóa
condition /kənˈdɪʃən/ điều kiện
connect /kəˈnɛkt/ kết nối
correct /kəˈrekt/ đúng
continue /kənˈtɪnjuː/ tiếp tục
clear /klɪr/ rõ ràng
control /kənˈtroʊl/ kiểm soát
customer /ˈkʌstəmər/ khách hàng
create /kriˈeɪt/ tạo ra
conversation /ˌkɑnvərˈseɪʃən/ cuộc trò chuyện
company /ˈkʌmpəni/ công ty
college /ˈkɑlɪdʒ/ cao đẳng

Chia sẽ