Trường Cao đẳng Công Thương TP. Hồ Chí Minh

PHỤ ÂM /k/

 

Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
can /kæn/ có thể
come /kʌm/ đến
could /kʊd/ có thể (quá khứ của can)
know /noʊ/ biết
make /meɪk/ làm, tạo ra
back /bæk/ trở lại, lưng
like /laɪk/ thích
look /lʊk/ nhìn
work /wɜrk/ làm việc
take /teɪk/ lấy
keep /kiːp/ giữ
call /kɔːl/ gọi
only /ˈoʊnli/ chỉ
know /noʊ/ biết
first /fɜrst/ đầu tiên
could /kʊd/ có thể
case /keɪs/ trường hợp
care /ker/ quan tâm
clear /klɪr/ rõ ràng
cold /koʊld/ lạnh
cause /kɔːz/ nguyên nhân
card /kɑrd/ thẻ
cost /kɑst/ chi phí
class /klæs/ lớp
company /ˈkʌmpəni/ công ty
culture /ˈkʌltʃər/ văn hóa
change /tʃeɪndʒ/ thay đổi
center /ˈsentər/ trung tâm
chance /tʃæns/ cơ hội
close /kloʊs/ đóng, gần
character /ˈkærəktər/ nhân vật, tính cách
case /keɪs/ trường hợp
create /kriˈeɪt/ tạo ra
clear /klɪr/ rõ ràng
control /kənˈtroʊl/ kiểm soát
class /klæs/ lớp học
community /kəˈmjuːnəti/ cộng đồng
keep /kiːp/ giữ
kind /kaɪnd/ tốt bụng, loại
kitchen /ˈkɪtʃɪn/ nhà bếp
key /kiː/ chìa khóa
contact /ˈkɑntækt/ liên hệ
concept /ˈkɑnsept/ khái niệm
capital /ˈkæpɪtl/ thủ đô, vốn
career /kəˈrɪr/ nghề nghiệp
correct /kəˈrekt/ đúng
choose /tʃuːz/ chọn
common /ˈkɑmən/ phổ biến, chung
condition /kənˈdɪʃən/ điều kiện
conversation /ˌkɑnvərˈseɪʃən/ cuộc trò chuyện
cover /ˈkʌvər/ bao phủ
concern /kənˈsɜrn/ mối quan tâm
college /ˈkɑlɪdʒ/ trường cao đẳng, đại học
cool /kuːl/ mát, tuyệt
complete /kəmˈpliːt/ hoàn thành
customer /ˈkʌstəmər/ khách hàng
culture /ˈkʌltʃər/ văn hóa
case /keɪs/ trường hợp
clear /klɪr/ rõ ràng
control /kənˈtroʊl/ kiểm soát
condition /kənˈdɪʃən/ điều kiện
consider /kənˈsɪdər/ xem xét
cost /kɑst/ chi phí
create /kriˈeɪt/ tạo ra
continue /kənˈtɪnjuː/ tiếp tục
claim /kleɪm/ tuyên bố
class /klæs/ lớp học
conversation /ˌkɑnvərˈseɪʃən/ cuộc trò chuyện
close /kloʊs/ gần, đóng
choose /tʃuːz/ chọn
customer /ˈkʌstəmər/ khách hàng
company /ˈkʌmpəni/ công ty
career /kəˈrɪr/ nghề nghiệp
control /kənˈtroʊl/ kiểm soát
community /kəˈmjuːnəti/ cộng đồng
capital /ˈkæpɪtl/ thủ đô, vốn
clear /klɪr/ rõ ràng
common /ˈkɑmən/ phổ biến, chung
condition /kənˈdɪʃən/ điều kiện
connect /kəˈnɛkt/ kết nối
correct /kəˈrekt/ đúng
concept /ˈkɑnsept/ khái niệm
college /ˈkɑlɪdʒ/ cao đẳng
conversation /ˌkɑnvərˈseɪʃən/ cuộc trò chuyện
course /kɔrs/ khóa học, hướng đi
call /kɔːl/ gọi
current /ˈkɜrənt/ hiện tại
create /kriˈeɪt/ tạo ra
customer /ˈkʌstəmər/ khách hàng
consider /kənˈsɪdər/ cân nhắc
choice /tʃɔɪs/ sự lựa chọn
climate /ˈklaɪmət/ khí hậu
company /ˈkʌmpəni/ công ty
clear /klɪr/ rõ ràng
cost /kɑst/ chi phí
capital /ˈkæpɪtl/ thủ đô, vốn
character /ˈkærəktər/ tính cách, nhân vật
concept /ˈkɑnsept/ khái niệm
class /klæs/ lớp học
culture /ˈkʌltʃər/ văn hóa
condition /kənˈdɪʃən/ điều kiện
connect /kəˈnɛkt/ kết nối
correct /kəˈrekt/ đúng
continue /kənˈtɪnjuː/ tiếp tục
clear /klɪr/ rõ ràng
control /kənˈtroʊl/ kiểm soát
customer /ˈkʌstəmər/ khách hàng
create /kriˈeɪt/ tạo ra
conversation /ˌkɑnvərˈseɪʃən/ cuộc trò chuyện
company /ˈkʌmpəni/ công ty
college /ˈkɑlɪdʒ/ cao đẳng
Người đăng: Thầy Lợi

Bài viết khác

Ba ngành học · Một tương lai số

Chọn ngành bạn muốn bứt phá tại HITC

Học từ thực tiễn, phát triển kỹ năng nghề nghiệp và sẵn sàng nắm bắt cơ hội trong lĩnh vực công nghệ, kết nối và sáng tạo.

  • Công nghệ thông tin

    Lập trình phần mềm, web, ứng dụng và dữ liệu.

  • Mạng máy tính và truyền thông

    Quản trị hạ tầng mạng, an ninh mạng và truyền thông dữ liệu.

  • Thiết kế đồ họa

    Thiết kế thương hiệu, truyền thông và sản phẩm số.

Nhận tư vấn tuyển sinh