| Từ | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| the | /ðə, ðiː/ | cái, người, những (mạo từ xác định) |
| this | /ðɪs/ | này |
| that | /ðæt/ | kia, đó |
| these | /ðiːz/ | những cái này |
| those | /ðoʊz/ | những cái đó |
| they | /ðeɪ/ | họ |
| their | /ðeər/ | của họ |
| them | /ðɛm/ | họ, chúng |
| then | /ðɛn/ | sau đó, khi đó |
| though | /ðoʊ/ | mặc dù |
| thus | /ðʌs/ | do đó |
| there | /ðɛər/ | ở đó |
| they’re | /ðeər/ | họ là |
| themselves | /ðəmˈsɛlvz/ | bản thân họ |
| there’s | /ðɛərz/ | có, ở đó |
| thereby | /ðɛərˈbaɪ/ | do đó, bằng cách đó |
| therefore | /ˈðɛərfɔːr/ | vì vậy, do đó |
| then | /ðɛn/ | sau đó |
| though | /ðoʊ/ | mặc dù |
| throughout | /θruːˈaʊt, θruːˈaʊt/ | khắp, xuyên suốt |
| theirs | /ðɛərz/ | của họ |
| thus | /ðʌs/ | do đó |
| they’d | /ðeɪd/ | họ đã, họ sẽ |
| they’ll | /ðeɪl/ | họ sẽ |
| they’ve | /ðeɪv/ | họ đã |
| thither | /ˈðɪðər/ | đến đó |
| the | /ðə, ðiː/ | cái, người, những (mạo từ xác định) |
| this | /ðɪs/ | này |
| that | /ðæt/ | kia, đó |
| these | /ðiːz/ | những cái này |
| those | /ðoʊz/ | những cái đó |
| they | /ðeɪ/ | họ |
| their | /ðeər/ | của họ |
| them | /ðɛm/ | họ, chúng |
| then | /ðɛn/ | sau đó |
| though | /ðoʊ/ | mặc dù |
| thus | /ðʌs/ | do đó |
| there | /ðɛər/ | ở đó |
| they’re | /ðeər/ | họ là |
| themselves | /ðəmˈsɛlvz/ | bản thân họ |
| there’s | /ðɛərz/ | có, ở đó |
| thereby | /ðɛərˈbaɪ/ | do đó |
| therefore | /ˈðɛərfɔːr/ | vì vậy |
| then | /ðɛn/ | sau đó |
| though | /ðoʊ/ | mặc dù |
| throughout | /θruːˈaʊt/ | xuyên suốt |
| theirs | /ðɛərz/ | của họ |
| thus | /ðʌs/ | do đó |
| they’d | /ðeɪd/ | họ đã, họ sẽ |
| they’ll | /ðeɪl/ | họ sẽ |
| they’ve | /ðeɪv/ | họ đã |