Trường Cao đẳng Công Thương TP. Hồ Chí Minh

PHỤ ÂM /f/

Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
find /faɪnd/ tìm thấy
first /fɜːrst/ đầu tiên
from /frʌm/ từ
for /fɔːr/ cho, vì
four /fɔːr/ bốn
friend /frɛnd/ bạn
feel /fiːl/ cảm thấy
family /ˈfæmɪli/ gia đình
food /fuːd/ thức ăn
fact /fækt/ sự thật, thực tế
find /faɪnd/ tìm thấy
follow /ˈfɑloʊ/ theo dõi, đi theo
fall /fɔːl/ rơi, ngã
free /friː/ tự do
full /fʊl/ đầy, đầy đủ
face /feɪs/ mặt, đối mặt
form /fɔːrm/ hình thức, hình dạng
fast /fæst/ nhanh
far /fɑːr/ xa
feel /fiːl/ cảm giác
figure /ˈfɪɡjər/ con số, hình dáng
finally /ˈfaɪnəli/ cuối cùng
fire /ˈfaɪər/ lửa
few /fjuː/ vài
forward /ˈfɔːrwərd/ về phía trước
friend /frɛnd/ bạn
future /ˈfjuːtʃər/ tương lai
force /fɔːrs/ lực lượng
father /ˈfɑːðər/ cha
fair /fɛər/ công bằng
fall /fɔːl/ rơi
figure /ˈfɪɡjər/ con số, hình dáng
fact /fækt/ sự thật
fight /faɪt/ chiến đấu
field /fiːld/ cánh đồng, lĩnh vực
finally /ˈfaɪnəli/ cuối cùng
form /fɔːrm/ hình thức
follow /ˈfɑloʊ/ theo dõi
full /fʊl/ đầy
fun /fʌn/ vui vẻ
figure /ˈfɪɡjər/ con số, nhân vật
face /feɪs/ mặt
factor /ˈfæktər/ yếu tố
fast /fæst/ nhanh
firm /fɜːrm/ công ty, vững chắc
forget /fərˈɡɛt/ quên
feature /ˈfiːtʃər/ đặc điểm
free /friː/ tự do
feel /fiːl/ cảm thấy
father /ˈfɑːðər/ cha
final /ˈfaɪnəl/ cuối cùng
fact /fækt/ sự thật
field /fiːld/ lĩnh vực, cánh đồng
fight /faɪt/ chiến đấu
firm /fɜːrm/ công ty, vững chắc
form /fɔːrm/ hình thức
fall /fɔːl/ rơi
friend /frɛnd/ bạn
future /ˈfjuːtʃər/ tương lai
free /friː/ tự do
focus /ˈfoʊkəs/ tập trung
figure /ˈfɪɡjər/ hình dáng, con số
forget /fərˈɡɛt/ quên
factor /ˈfæktər/ yếu tố
favor /ˈfeɪvər/ thiện ý, ưu ái
form /fɔːrm/ hình thức
fast /fæst/ nhanh
face /feɪs/ mặt
forward /ˈfɔːrwərd/ về phía trước
family /ˈfæmɪli/ gia đình
fine /faɪn/ tốt, đẹp
fun /fʌn/ vui vẻ
finally /ˈfaɪnəli/ cuối cùng
fire /ˈfaɪər/ lửa
find /faɪnd/ tìm thấy
follow /ˈfɑloʊ/ theo dõi
full /fʊl/ đầy
firm /fɜːrm/ vững chắc
force /fɔːrs/ lực lượng
factor /ˈfæktər/ yếu tố
favorite /ˈfeɪvərɪt/ yêu thích
figure /ˈfɪɡjər/ con số, nhân vật
focus /ˈfoʊkəs/ tập trung
forget /fərˈɡɛt/ quên
future /ˈfjuːtʃər/ tương lai
fight /faɪt/ chiến đấu
fact /fækt/ sự thật
friend /frɛnd/ bạn
family /ˈfæmɪli/ gia đình
face /feɪs/ mặt
finally /ˈfaɪnəli/ cuối cùng
free /friː/ tự do
form /fɔːrm/ hình thức
fall /fɔːl/ rơi
fast /fæst/ nhanh
full /fʊl/ đầy
figure /ˈfɪɡjər/ con số, hình dáng
father /ˈfɑːðər/ cha
forget /fərˈɡɛt/ quên
favor /ˈfeɪvər/ ưu ái, thiện ý
focus /ˈfoʊkəs/ tập trung
feature /ˈfiːtʃər/ đặc điểm
firm /fɜːrm/ vững chắc
factor /ˈfæktər/ yếu tố
finally /ˈfaɪnəli/ cuối cùng
friend /frɛnd/ bạn
family /ˈfæmɪli/ gia đình
free /friː/ tự do
future /ˈfjuːtʃər/ tương lai
fight /faɪt/ chiến đấu
face /feɪs/ mặt
fall /fɔːl/ rơi
form /fɔːrm/ hình thức
fast /fæst/ nhanh
figure /ˈfɪɡjər/ con số, hình dáng
father /ˈfɑːðər/ cha

 

Người đăng: Thầy Lợi

Bài viết khác

Ba ngành học · Một tương lai số

Chọn ngành bạn muốn bứt phá tại HITC

Học từ thực tiễn, phát triển kỹ năng nghề nghiệp và sẵn sàng nắm bắt cơ hội trong lĩnh vực công nghệ, kết nối và sáng tạo.

  • Công nghệ thông tin

    Lập trình phần mềm, web, ứng dụng và dữ liệu.

  • Mạng máy tính và truyền thông

    Quản trị hạ tầng mạng, an ninh mạng và truyền thông dữ liệu.

  • Thiết kế đồ họa

    Thiết kế thương hiệu, truyền thông và sản phẩm số.

Nhận tư vấn tuyển sinh