Trường Cao đẳng Công Thương TP. Hồ Chí Minh

NGUYÊN ÂM /æ/

Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /æ/ trong tiếng Anh:

a

ai (hiếm)

au (rất hiếm)

👉 Phổ biến nhất: a

Từ Phiên âm Nghĩa
cat /kæt/ con mèo
bat /bæt/ con dơi
hat /hæt/ cái mũ
mat /mæt/ tấm thảm
rat /ræt/ con chuột
fat /fæt/ béo
sat /sæt/ đã ngồi
pat /pæt/ vỗ nhẹ
bag /bæɡ/ cái túi
tag /tæɡ/ nhãn
rag /ræɡ/ giẻ
flag /flæɡ/ lá cờ
drag /dræɡ/ kéo
lag /læɡ/ chậm
jam /dʒæm/ mứt
ham /hæm/ giăm bông
ram /ræm/ cừu đực
dam /dæm/ đập nước
man /mæn/ đàn ông
fan /fæn/ quạt
pan /pæn/ chảo
can /kæn/ có thể
ran /ræn/ đã chạy
ban /bæn/ cấm
tan /tæn/ rám nắng
land /lænd/ đất
hand /hænd/ tay
sand /sænd/ cát
band /bænd/ ban nhạc
stand /stænd/ đứng
grand /ɡrænd/ lớn
brand /brænd/ thương hiệu
plan /plæn/ kế hoạch
plant /plænt/ cây
clamp /klæmp/ kẹp
lamp /læmp/ đèn
camp /kæmp/ trại
damp /dæmp/ ẩm
stamp /stæmp/ tem
map /mæp/ bản đồ
cap /kæp/ mũ
tap /tæp/ vòi
lap /læp/ vòng
gap /ɡæp/ khoảng cách
nap /næp/ ngủ trưa
wrap /ræp/ bọc
clap /klæp/ vỗ tay
slap /slæp/ tát
trap /træp/ bẫy
snap /snæp/ bẻ
back /bæk/ lưng
pack /pæk/ đóng gói
tack /tæk/ đinh nhỏ
rack /ræk/ giá
sack /sæk/ bao tải
black /blæk/ đen
track /træk/ đường ray
crack /kræk/ vết nứt
snack /snæk/ đồ ăn nhẹ
jacket /ˈdʒækɪt/ áo khoác
bad /bæd/ xấu
sad /sæd/ buồn
mad /mæd/ điên
glad /ɡlæd/ vui
dad /dæd/ bố
add /æd/ thêm
had /hæd/ đã có
pad /pæd/ miếng lót
lad /læd/ chàng trai
badge /bædʒ/ huy hiệu
match /mætʃ/ trận đấu
catch /kætʃ/ bắt
batch /bætʃ/ mẻ
patch /pætʃ/ miếng vá
scratch /skrætʃ/ cào
attach /əˈtætʃ/ đính kèm
attack /əˈtæk/ tấn công
stack /stæk/ chồng
slack /slæk/ lỏng
exact /ɪɡˈzækt/ chính xác
act /ækt/ hành động
actor /ˈæktər/ diễn viên
action /ˈækʃən/ hành động
active /ˈæktɪv/ năng động
activity /ækˈtɪvəti/ hoạt động
fact /fækt/ sự thật
factor /ˈfæktər/ yếu tố
factory /ˈfæktəri/ nhà máy
flat /flæt/ căn hộ
flash /flæʃ/ chớp
clash /klæʃ/ xung đột
crash /kræʃ/ va chạm
smash /smæʃ/ đập
dash /dæʃ/ lao
cash /kæʃ/ tiền mặt
trash /træʃ/ rác
wash (AmE) /wæʃ/ rửa
fast /fæst/ nhanh
last /læst/ cuối cùng
past /pæst/ quá khứ
Từ Phiên âm Nghĩa
apple /ˈæpəl/ quả táo
apply /əˈplaɪ/ áp dụng
application /ˌæplɪˈkeɪʃən/ ứng dụng
applicant /ˈæplɪkənt/ người ứng tuyển
happy /ˈhæpi/ vui vẻ
unhappy /ʌnˈhæpi/ không vui
happiness /ˈhæpinəs/ hạnh phúc
family /ˈfæməli/ gia đình
familiar /fəˈmɪliər/ quen thuộc
damage /ˈdæmɪdʒ/ thiệt hại
manage /ˈmænɪdʒ/ quản lý
manager /ˈmænɪdʒər/ người quản lý
management /ˈmænɪdʒmənt/ sự quản lý
magazine /ˌmæɡəˈziːn/ tạp chí
magic /ˈmædʒɪk/ phép thuật
magical /ˈmædʒɪkəl/ kỳ diệu
imagine /ɪˈmædʒɪn/ tưởng tượng
imagination /ɪˌmædʒɪˈneɪʃən/ trí tưởng tượng
language /ˈlæŋɡwɪdʒ/ ngôn ngữ
angle /ˈæŋɡl/ góc
angry /ˈæŋɡri/ tức giận
anger /ˈæŋɡər/ cơn giận
hang /hæŋ/ treo
hanger /ˈhæŋər/ móc treo
hanging /ˈhæŋɪŋ/ đang treo
bank /bæŋk/ ngân hàng
banker /ˈbæŋkər/ nhân viên ngân hàng
banking /ˈbæŋkɪŋ/ ngân hàng
thank /θæŋk/ cảm ơn
thankful /ˈθæŋkfʊl/ biết ơn
tank /tæŋk/ bồn
blanket /ˈblæŋkɪt/ chăn
rank /ræŋk/ cấp bậc
prank /præŋk/ trò đùa
drank /dræŋk/ đã uống
sang /sæŋ/ đã hát
rang /ræŋ/ đã reo
cancel /ˈkænsəl/ hủy
cancer /ˈkænsər/ ung thư
candle /ˈkændl/ nến
candy /ˈkændi/ kẹo
camera /ˈkæmərə/ máy ảnh
camel /ˈkæməl/ lạc đà
campfire /ˈkæmpfaɪər/ lửa trại
campus /ˈkæmpəs/ khuôn viên
captain /ˈkæptɪn/ đội trưởng
capture /ˈkæptʃər/ bắt giữ
caption /ˈkæpʃən/ chú thích
capacity /kəˈpæsəti/ dung lượng
capital /ˈkæpɪtəl/ thủ đô
capital letter /ˈkæpɪtəl ˈletər/ chữ hoa
capital city /ˈkæpɪtəl ˈsɪti/ thủ đô
actual /ˈæktʃuəl/ thực tế
actually /ˈæktʃuəli/ thực ra
accurate /ˈækjərət/ chính xác
accuracy /ˈækjərəsi/ độ chính xác
addict /ˈædɪkt/ người nghiện
addiction /əˈdɪkʃən/ nghiện
address /əˈdres/ địa chỉ
advantage /ədˈvæntɪdʒ/ lợi thế
disadvantage /ˌdɪsədˈvæntɪdʒ/ bất lợi
advance /ədˈvæns/ tiến bộ
advanced /ədˈvænst/ nâng cao
adventure /ədˈventʃər/ phiêu lưu
advent /ˈædvent/ sự xuất hiện
affect /əˈfekt/ ảnh hưởng
analysis /əˈnæləsɪs/ phân tích
analyst /ˈænəlɪst/ nhà phân tích
analyze /ˈænəlaɪz/ phân tích
animal /ˈænɪməl/ động vật
annual /ˈænjuəl/ hàng năm
answer /ˈænsər/ câu trả lời
ant /ænt/ con kiến
antenna /ænˈtenə/ ăng-ten
anxiety /æŋˈzaɪəti/ lo lắng
anxious /ˈæŋkʃəs/ lo lắng
apart /əˈpɑːrt/ tách rời
apartment /əˈpɑːrtmənt/ căn hộ
apparent /əˈpærənt/ rõ ràng
apparently /əˈpærəntli/ rõ ràng là
aspect /ˈæspekt/ khía cạnh
aspirin /ˈæsprɪn/ thuốc giảm đau
assemble /əˈsembəl/ lắp ráp
assembly /əˈsembli/ hội họp
asset /ˈæset/ tài sản
assign /əˈsaɪn/ phân công
assignment /əˈsaɪnmənt/ bài tập
assist /əˈsɪst/ hỗ trợ
assistant /əˈsɪstənt/ trợ lý
assume /əˈsjuːm/ giả định
assumption /əˈsʌmpʃən/ giả định
attach /əˈtætʃ/ đính kèm
attack /əˈtæk/ tấn công
attempt /əˈtempt/ cố gắng
attract /əˈtrækt/ thu hút
attraction /əˈtrækʃən/ sự hấp dẫn
attractive /əˈtræktɪv/ hấp dẫn
average /ˈævərɪdʒ/ trung bình
award /əˈwɔːrd/ giải thưởng
aware /əˈwer/ nhận thức
Từ Phiên âm Nghĩa
balance /ˈbæləns/ cân bằng
balanced /ˈbælənst/ cân bằng
balancing /ˈbælənsɪŋ/ đang cân bằng
ballot /ˈbælət/ lá phiếu
banner /ˈbænər/ biểu ngữ
barrel /ˈbærəl/ thùng
barrier /ˈbæriər/ rào cản
basic /ˈbeɪsɪk/ cơ bản
basically /ˈbeɪsɪkli/ về cơ bản
basis /ˈbeɪsɪs/ cơ sở
battery /ˈbætəri/ pin
battle /ˈbætəl/ trận chiến
battling /ˈbætəlɪŋ/ đang chiến đấu
behave /bɪˈheɪv/ cư xử
behavior /bɪˈheɪvjər/ hành vi
behalf /bɪˈhæf/ thay mặt
breakfast /ˈbrekfəst/ bữa sáng
candidate /ˈkændɪdeɪt/ ứng viên
candidates /ˈkændɪdeɪts/ các ứng viên
candlelight /ˈkændl laɪt/ ánh nến
canvas /ˈkænvəs/ vải bố
capable /ˈkeɪpəbl/ có khả năng
capacity building /kəˈpæsəti ˈbɪldɪŋ/ phát triển năng lực
captioned /ˈkæpʃənd/ có chú thích
capture data /ˈkæptʃər ˈdeɪtə/ thu thập dữ liệu
caravan /ˈkærəvæn/ đoàn xe
carbon /ˈkɑːrbən/ cacbon
careless /ˈkerləs/ bất cẩn
carry /ˈkæri/ mang
carrying /ˈkæriɪŋ/ đang mang
carrot /ˈkærət/ cà rốt
castle /ˈkæsəl/ lâu đài
casual /ˈkæʒuəl/ bình thường
catalog /ˈkætəlɒɡ/ danh mục
category /ˈkætəɡəri/ danh mục
cattle /ˈkætəl/ gia súc
channel /ˈtʃænəl/ kênh
chapter /ˈtʃæptər/ chương
character /ˈkærəktər/ nhân vật
characteristic /ˌkærəktəˈrɪstɪk/ đặc điểm
charity /ˈtʃærəti/ từ thiện
chat /tʃæt/ trò chuyện
chatting /ˈtʃætɪŋ/ đang chat
challenge /ˈtʃælɪndʒ/ thử thách
challenging /ˈtʃælɪndʒɪŋ/ đầy thử thách
champion /ˈtʃæmpiən/ nhà vô địch
channeling /ˈtʃænəlɪŋ/ truyền dẫn
damage control /ˈdæmɪdʒ kənˈtroʊl/ kiểm soát thiệt hại
managing /ˈmænɪdʒɪŋ/ đang quản lý
manager role /ˈmænɪdʒər roʊl/ vai trò quản lý
manual /ˈmænjuəl/ thủ công
manufacture /ˌmænjuˈfæktʃər/ sản xuất
manufacturing /ˌmænjuˈfæktʃərɪŋ/ sản xuất
map data /mæp ˈdeɪtə/ dữ liệu bản đồ
maximum /ˈmæksɪməm/ tối đa
maximize /ˈmæksɪmaɪz/ tối đa hóa
massive /ˈmæsɪv/ lớn
master /ˈmæstər/ bậc thầy
matching /ˈmætʃɪŋ/ phù hợp
material /məˈtɪriəl/ vật liệu
mathematics /ˌmæθəˈmætɪks/ toán học
matter /ˈmætər/ vấn đề
matters /ˈmætərz/ vấn đề
manner /ˈmænər/ cách thức
narrow /ˈnæroʊ/ hẹp
national /ˈnæʃənəl/ quốc gia
natural /ˈnætʃərəl/ tự nhiên
navigation /ˌnævɪˈɡeɪʃən/ điều hướng
negative /ˈneɡətɪv/ tiêu cực
package /ˈpækɪdʒ/ gói
packaging /ˈpækɪdʒɪŋ/ đóng gói
palace /ˈpælɪs/ cung điện
panel /ˈpænəl/ bảng
panic /ˈpænɪk/ hoảng loạn
paragraph /ˈpærəɡrɑːf/ đoạn văn
parallel /ˈpærəlel/ song song
parameter /pəˈræmɪtər/ tham số
parent /ˈperənt/ cha mẹ
pattern /ˈpætərn/ mẫu
payment /ˈpeɪmənt/ thanh toán
platform /ˈplætfɔːrm/ nền tảng
plastic /ˈplæstɪk/ nhựa
planning /ˈplænɪŋ/ lập kế hoạch
planet /ˈplænɪt/ hành tinh
plant-based /ˈplænt beɪst/ nguồn thực vật
practical /ˈpræktɪkəl/ thực tế
practice /ˈpræktɪs/ luyện tập
praise /preɪz/ khen
random /ˈrændəm/ ngẫu nhiên
rapid /ˈræpɪd/ nhanh
reaction /riˈækʃən/ phản ứng
reality /riˈæləti/ thực tế
salary /ˈsæləri/ lương
sample /ˈsæmpəl/ mẫu
sandwich /ˈsænwɪtʃ/ bánh mì kẹp
satellite /ˈsætəlaɪt/ vệ tinh
satisfy /ˈsætɪsfaɪ/ làm hài lòng
satisfaction /ˌsætɪsˈfækʃən/ sự hài lòng
standard /ˈstændərd/ tiêu chuẩn
strategy /ˈstrætədʒi/ chiến lược

 

Người đăng: Thầy Lợi

Bài viết khác

Ba ngành học · Một tương lai số

Chọn ngành bạn muốn bứt phá tại HITC

Học từ thực tiễn, phát triển kỹ năng nghề nghiệp và sẵn sàng nắm bắt cơ hội trong lĩnh vực công nghệ, kết nối và sáng tạo.

  • Công nghệ thông tin

    Lập trình phần mềm, web, ứng dụng và dữ liệu.

  • Mạng máy tính và truyền thông

    Quản trị hạ tầng mạng, an ninh mạng và truyền thông dữ liệu.

  • Thiết kế đồ họa

    Thiết kế thương hiệu, truyền thông và sản phẩm số.

Nhận tư vấn tuyển sinh