Trường Cao đẳng Công Thương TP. Hồ Chí Minh

NGUYÊN ÂM /aɪ/

Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /aɪ/ trong tiếng Anh:

i

igh

y (cuối từ)

ie

uy

ei (hiếm)

ai (hiếm)

eye (rất hiếm)

 

👉 Phổ biến nhất: i, igh, y

Từ Phiên âm Nghĩa
I /aɪ/ tôi
my /maɪ/ của tôi
mine /maɪn/ của tôi
by /baɪ/ bởi
buy /baɪ/ mua
buyer /ˈbaɪər/ người mua
bye /baɪ/ tạm biệt
hi /haɪ/ xin chào
high /haɪ/ cao
height /haɪt/ chiều cao
light /laɪt/ ánh sáng
lights /laɪts/ đèn
like /laɪk/ thích
dislike /dɪsˈlaɪk/ không thích
likely /ˈlaɪkli/ có khả năng
line /laɪn/ dòng
lines /laɪnz/ các dòng
online /ˈɒnlaɪn/ trực tuyến
timeline /ˈtaɪmlaɪn/ dòng thời gian
deadline /ˈdedlaɪn/ hạn chót
time /taɪm/ thời gian
times /taɪmz/ lần
timing /ˈtaɪmɪŋ/ thời điểm
lifetime /ˈlaɪftaɪm/ cả đời
sometimes /ˈsʌmtaɪmz/ thỉnh thoảng
anytime /ˈenitaɪm/ bất cứ lúc nào
system time /ˈsɪstəm taɪm/ thời gian hệ
right /raɪt/ đúng
rights /raɪts/ quyền
right now /raɪt naʊ/ ngay bây giờ
right away /raɪt əˈweɪ/ ngay lập tức
write /raɪt/ viết
writer /ˈraɪtər/ nhà văn
writing /ˈraɪtɪŋ/ viết
rewrite /ˌriːˈraɪt/ viết lại
file /faɪl/ tệp
files /faɪlz/ các tệp
filename /ˈfaɪlneɪm/ tên file
profile /ˈprəʊfaɪl/ hồ sơ
compile /kəmˈpaɪl/ biên dịch
while /waɪl/ trong khi
meanwhile /ˈmiːnwaɪl/ trong khi đó
awhile /əˈwaɪl/ một lúc
wild /waɪld/ hoang dã
child /tʃaɪld/ trẻ em
children /ˈtʃɪldrən/ trẻ em
childhood /ˈtʃaɪldhʊd/ tuổi thơ
kind /kaɪnd/ tốt bụng
kindly /ˈkaɪndli/ vui lòng
kindness /ˈkaɪndnəs/ lòng tốt
find /faɪnd/ tìm
found /faʊnd/ tìm thấy
finding /ˈfaɪndɪŋ/ việc tìm
define /dɪˈfaɪn/ định nghĩa
defined /dɪˈfaɪnd/ đã định nghĩa
refine /rɪˈfaɪn/ tinh chỉnh
design /dɪˈzaɪn/ thiết kế
designer /dɪˈzaɪnər/ nhà thiết kế
redesign /ˌriːdɪˈzaɪn/ thiết kế lại
sign /saɪn/ ký
signal /ˈsɪɡnəl/ tín hiệu
assign /əˈsaɪn/ phân công
assignment /əˈsaɪnmənt/ bài tập
resign /rɪˈzaɪn/ từ chức
align /əˈlaɪn/ căn chỉnh
alignment /əˈlaɪnmənt/ sự căn chỉnh
combine /kəmˈbaɪn/ kết hợp
combined /kəmˈbaɪnd/ đã kết hợp
pipeline /ˈpaɪplaɪn/ pipeline
outline /ˈaʊtlaɪn/ dàn ý
inside /ˌɪnˈsaɪd/ bên trong
outside /ˌaʊtˈsaɪd/ bên ngoài
beside /bɪˈsaɪd/ bên cạnh
besides /bɪˈsaɪdz/ ngoài ra
guide /ɡaɪd/ hướng dẫn
guidance /ˈɡaɪdəns/ hướng dẫn
guided /ˈɡaɪdɪd/ được hướng dẫn
divide /dɪˈvaɪd/ chia
division /dɪˈvɪʒən/ phép chia
provide /prəˈvaɪd/ cung cấp
provider /prəˈvaɪdər/ nhà cung cấp
provided /prəˈvaɪdɪd/ đã cung cấp
avoid /əˈvɔɪd/ tránh
voice /vɔɪs/ giọng nói
choice /tʃɔɪs/ lựa chọn
noise /nɔɪz/ tiếng ồn
enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ thích
join /dʒɔɪn/ tham gia
coin /kɔɪn/ đồng xu
point /pɔɪnt/ điểm
point out /pɔɪnt aʊt/ chỉ ra
main /meɪn/ chính
rain /reɪn/ mưa
train /treɪn/ tàu
pain /peɪn/ đau
again /əˈɡen/ lại
explain /ɪkˈspleɪn/ giải thích
explain why /ɪkˈspleɪn waɪ/ giải thích tại sao
explain time /ɪkˈspleɪn taɪm/ giải thích
why /waɪ/ tại sao
why not /waɪ nɒt/ tại sao không
try /traɪ/ thử
trying /ˈtraɪɪŋ/ đang thử
retry /ˌriːˈtraɪ/ thử lại
dry /draɪ/ khô
cry /kraɪ/ khóc
reply /rɪˈplaɪ/ trả lời
supply /səˈplaɪ/ cung cấp
apply /əˈplaɪ/ áp dụng
application /ˌæplɪˈkeɪʃən/ ứng dụng
multiply /ˈmʌltɪplaɪ/ nhân
simplify /ˈsɪmplɪfaɪ/ đơn giản hóa
identify /aɪˈdentɪfaɪ/ xác định
identity /aɪˈdentəti/ danh tính
modify /ˈmɒdɪfaɪ/ chỉnh sửa
verify /ˈverɪfaɪ/ xác minh
classify /ˈklæsɪfaɪ/ phân loại
justify /ˈdʒʌstɪfaɪ/ biện minh
notify /ˈnəʊtɪfaɪ/ thông báo
satisfy /ˈsætɪsfaɪ/ làm hài lòng
qualify /ˈkwɒlɪfaɪ/ đủ điều kiện
occupy /ˈɒkjʊpaɪ/ chiếm
supply chain /səˈplaɪ tʃeɪn/ chuỗi cung
try again /traɪ əˈɡen/ thử lại
try hard /traɪ hɑːrd/ cố gắng
high level /haɪ ˈlevəl/ cấp cao
high quality /haɪ ˈkwɒləti/ chất lượng cao
high speed /haɪ spiːd/ tốc độ cao
high performance /haɪ pəˈfɔːməns/ hiệu suất cao
high priority /haɪ praɪˈɒrəti/ ưu tiên cao
high risk /haɪ rɪsk/ rủi ro cao
high demand /haɪ dɪˈmɑːnd/ nhu cầu cao
high load /haɪ loʊd/ tải cao
high usage /haɪ ˈjuːsɪdʒ/ sử dụng cao
high system /haɪ ˈsɪstəm/ hệ cao
simple design /ˈsɪmpl dɪˈzaɪn/ thiết kế đơn giản
basic design /ˈbeɪsɪk dɪˈzaɪn/ thiết kế cơ bản
design system /dɪˈzaɪn ˈsɪstəm/ hệ thiết kế
design process /dɪˈzaɪn ˈprəʊses/ quy trình
design model /dɪˈzaɪn ˈmɒdəl/ mô hình
design data /dɪˈzaɪn ˈdeɪtə/ dữ liệu
design support /dɪˈzaɪn səˈpɔːrt/ hỗ trợ
design option /dɪˈzaɪn ˈɒpʃən/ lựa chọn
design control /dɪˈzaɪn kənˈtroʊl/ điều khiển
design error /dɪˈzaɪn ˈerər/ lỗi thiết kế
design resource /dɪˈzaɪn rɪˈsɔːrs/ tài nguyên
design system error /dɪˈzaɪn ˈsɪstəm ˈerər/ lỗi
design guideline /dɪˈzaɪn ˈɡaɪdlaɪn/ hướng dẫn
design pipeline /dɪˈzaɪn ˈpaɪplaɪn/ pipeline
design timeline /dɪˈzaɪn ˈtaɪmlaɪn/ timeline
Từ Phiên âm Nghĩa
idea /aɪˈdɪə/ ý tưởng
ideal /aɪˈdɪəl/ lý tưởng
idealistic /aɪˌdɪəˈlɪstɪk/ lý tưởng hóa
identify /aɪˈdentɪfaɪ/ xác định
identification /aɪˌdentɪfɪˈkeɪʃən/ nhận dạng
idle /ˈaɪdl/ nhàn rỗi
idol /ˈaɪdl/ thần tượng
eyesight /ˈaɪsaɪt/ thị lực
eyesight test /ˈaɪsaɪt test/ kiểm tra mắt
eyesight problem /ˈaɪsaɪt ˈprɒbləm/ vấn đề mắt
island /ˈaɪlənd/ hòn đảo
islander /ˈaɪləndər/ người đảo
isolate /ˈaɪsəleɪt/ cô lập
isolation /ˌaɪsəˈleɪʃən/ sự cô lập
item /ˈaɪtəm/ mục
items /ˈaɪtəmz/ các mục
item list /ˈaɪtəm lɪst/ danh sách
item data /ˈaɪtəm ˈdeɪtə/ dữ liệu
item price /ˈaɪtəm praɪs/ giá
item detail /ˈaɪtəm ˈdiːteɪl/ chi tiết
icon /ˈaɪkɒn/ biểu tượng
iconic /aɪˈkɒnɪk/ mang tính biểu tượng
icon design /ˈaɪkɒn dɪˈzaɪn/ thiết kế icon
icon size /ˈaɪkɒn saɪz/ kích thước
icon style /ˈaɪkɒn staɪl/ kiểu
icon file /ˈaɪkɒn faɪl/ file icon
icon system /ˈaɪkɒn ˈsɪstəm/ hệ icon
icon resource /ˈaɪkɒn rɪˈsɔːrs/ tài nguyên
icon control /ˈaɪkɒn kənˈtroʊl/ điều khiển
icon display /ˈaɪkɒn dɪˈspleɪ/ hiển thị
type /taɪp/ kiểu
types /taɪps/ các kiểu
typing /ˈtaɪpɪŋ/ gõ
typewriter /ˈtaɪpraɪtər/ máy đánh chữ
type system /taɪp ˈsɪstəm/ hệ kiểu
type error /taɪp ˈerər/ lỗi kiểu
type data /taɪp ˈdeɪtə/ dữ liệu
type checking /taɪp ˈtʃekɪŋ/ kiểm tra kiểu
type casting /taɪp ˈkɑːstɪŋ/ ép kiểu
type definition /taɪp ˌdefɪˈnɪʃən/ định nghĩa
life /laɪf/ cuộc sống
lifestyle /ˈlaɪfstaɪl/ lối sống
lifetime /ˈlaɪftaɪm/ cả đời
lifeline /ˈlaɪflaɪn/ đường dây
lifeguard /ˈlaɪfɡɑːrd/ cứu hộ
lifeless /ˈlaɪfləs/ vô hồn
lifelike /ˈlaɪflaɪk/ giống thật
lifelong /ˈlaɪflɒŋ/ suốt đời
life cycle /ˈlaɪf ˌsaɪkl/ vòng đời
life process /ˈlaɪf ˈprəʊses/ quá trình
mind /maɪnd/ tâm trí
mindset /ˈmaɪndset/ tư duy
mindful /ˈmaɪndfʊl/ chú ý
remind /rɪˈmaɪnd/ nhắc
reminder /rɪˈmaɪndər/ lời nhắc
mindset shift /ˈmaɪndset ʃɪft/ thay đổi tư duy
mind map /ˈmaɪnd mæp/ sơ đồ tư duy
mind control /maɪnd kənˈtroʊl/ kiểm soát
mind process /maɪnd ˈprəʊses/ quá trình
mind system /maɪnd ˈsɪstəm/ hệ tư duy
side /saɪd/ bên
beside /bɪˈsaɪd/ bên cạnh
aside /əˈsaɪd/ sang bên
inside /ˌɪnˈsaɪd/ bên trong
outside /ˌaʊtˈsaɪd/ bên ngoài
side by side /saɪd baɪ saɪd/ cạnh nhau
side effect /ˈsaɪd ɪˈfekt/ tác dụng phụ
side project /ˈsaɪd ˈprɒdʒekt/ dự án phụ
side menu /ˈsaɪd ˈmenjuː/ menu bên
side panel /ˈsaɪd ˈpænl/ bảng bên
price /praɪs/ giá
pricing /ˈpraɪsɪŋ/ định giá
price list /praɪs lɪst/ bảng giá
price tag /praɪs tæɡ/ nhãn giá
price range /praɪs reɪndʒ/ khoảng giá
price system /praɪs ˈsɪstəm/ hệ giá
price model /praɪs ˈmɒdəl/ mô hình
price control /praɪs kənˈtroʊl/ kiểm soát
price data /praɪs ˈdeɪtə/ dữ liệu
price update /praɪs ˈʌpdeɪt/ cập nhật
drive /draɪv/ lái
driver /ˈdraɪvər/ tài xế
driving /ˈdraɪvɪŋ/ lái xe
drive system /draɪv ˈsɪstəm/ hệ
drive data /draɪv ˈdeɪtə/ dữ liệu
drive control /draɪv kənˈtroʊl/ điều khiển
drive model /draɪv ˈmɒdəl/ mô hình
drive process /draɪv ˈprəʊses/ quy trình
drive support /draɪv səˈpɔːrt/ hỗ trợ
drive error /draɪv ˈerər/ lỗi
style /staɪl/ phong cách
stylish /ˈstaɪlɪʃ/ thời trang
styling /ˈstaɪlɪŋ/ tạo kiểu
stylesheet /ˈstaɪlʃiːt/ CSS
style guide /staɪl ɡaɪd/ hướng dẫn
style system /staɪl ˈsɪstəm/ hệ style
style design /staɪl dɪˈzaɪn/ thiết kế
style control /staɪl kənˈtroʊl/ điều khiển
style data /staɪl ˈdeɪtə/ dữ liệu
style option /staɪl ˈɒpʃən/ lựa chọn
smile /smaɪl/ cười
smiling /ˈsmaɪlɪŋ/ đang cười
smiley /ˈsmaɪli/ biểu tượng cười
smile icon /smaɪl ˈaɪkɒn/ icon
smile face /smaɪl feɪs/ mặt cười
smile design /smaɪl dɪˈzaɪn/ thiết kế
smile system /smaɪl ˈsɪstəm/ hệ
smile data /smaɪl ˈdeɪtə/ dữ liệu
smile control /smaɪl kənˈtroʊl/ điều khiển
smile resource /smaɪl rɪˈsɔːrs/ tài nguyên
rise /raɪz/ tăng
rising /ˈraɪzɪŋ/ đang tăng
sunrise /ˈsʌnraɪz/ bình minh
rise up /raɪz ʌp/ đứng lên
rise quickly /raɪz ˈkwɪkli/ tăng nhanh
rise level /raɪz ˈlevəl/ mức tăng
rise system /raɪz ˈsɪstəm/ hệ
rise data /raɪz ˈdeɪtə/ dữ liệu
rise model /raɪz ˈmɒdəl/ mô hình
rise control /raɪz kənˈtroʊl/ điều khiển
wide /waɪd/ rộng
widely /ˈwaɪdli/ rộng rãi
widen /ˈwaɪdn/ mở rộng
width /wɪdθ/ chiều rộng
worldwide /ˌwɜːldˈwaɪd/ toàn cầu
wide area /waɪd ˈeəriə/ khu vực rộng
wide range /waɪd reɪndʒ/ phạm vi rộng
wide system /waɪd ˈsɪstəm/ hệ
wide data /waɪd ˈdeɪtə/ dữ liệu
wide network /waɪd ˈnetwɜːk/ mạng
white /waɪt/ trắng
whiten /ˈwaɪtn/ làm trắng
whiteboard /ˈwaɪtbɔːrd/ bảng trắng
white space /waɪt speɪs/ khoảng trắng
white color /waɪt ˈkʌlər/ màu trắng
white design /waɪt dɪˈzaɪn/ thiết kế
white system /waɪt ˈsɪstəm/ hệ
white data /waɪt ˈdeɪtə/ dữ liệu
white control /waɪt kənˈtroʊl/ điều khiển
white resource /waɪt rɪˈsɔːrs/ tài nguyên
write code /raɪt koʊd/ viết code
write file /raɪt faɪl/ ghi file
write data /raɪt ˈdeɪtə/ ghi dữ liệu
write function /raɪt ˈfʌŋkʃən/ viết hàm
write program /raɪt ˈprəʊɡræm/ viết chương trình
write script /raɪt skrɪpt/ viết script
write system /raɪt ˈsɪstəm/ hệ
write error /raɪt ˈerər/ lỗi ghi
write access /raɪt ˈækses/ quyền ghi
write permission /raɪt pəˈmɪʃən/ quyền
Người đăng: Thầy Lợi

Bài viết khác

Ba ngành học · Một tương lai số

Chọn ngành bạn muốn bứt phá tại HITC

Học từ thực tiễn, phát triển kỹ năng nghề nghiệp và sẵn sàng nắm bắt cơ hội trong lĩnh vực công nghệ, kết nối và sáng tạo.

  • Công nghệ thông tin

    Lập trình phần mềm, web, ứng dụng và dữ liệu.

  • Mạng máy tính và truyền thông

    Quản trị hạ tầng mạng, an ninh mạng và truyền thông dữ liệu.

  • Thiết kế đồ họa

    Thiết kế thương hiệu, truyền thông và sản phẩm số.

Nhận tư vấn tuyển sinh