Trường Cao đẳng Công Thương TP. Hồ Chí Minh

NGUYÊN ÂM /u:/

Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /uː/ trong tiếng Anh:

oo

u

ue

ew

ou (trong một số từ)

o (hiếm)

ui (hiếm)

eu (rất hiếm)

 

👉 Phổ biến nhất: oo, u, ue, ew

Từ Phiên âm Nghĩa
too /tuː/ quá
two /tuː/ số hai
do /duː/ làm
you /juː/ bạn
who /huː/ ai
shoe /ʃuː/ giày
blue /bluː/ màu xanh
true /truː/ đúng
glue /ɡluː/ keo
clue /kluː/ manh mối
food /fuːd/ thức ăn
mood /muːd/ tâm trạng
good (BrE alt) /ɡuːd/ tốt (ít dùng)
rude /ruːd/ thô lỗ
dude /duːd/ anh chàng
cool /kuːl/ mát / ngầu
school /skuːl/ trường học
pool /puːl/ hồ bơi
tool /tuːl/ công cụ
fool /fuːl/ kẻ ngốc
room /ruːm/ phòng
zoom /zuːm/ phóng to
boom /buːm/ tiếng nổ
broom /bruːm/ chổi
moon /muːn/ mặt trăng
noon /nuːn/ buổi trưa
soon /suːn/ sớm
spoon /spuːn/ cái thìa
cartoon /kɑːrˈtuːn/ phim hoạt hình
balloon /bəˈluːn/ bóng bay
choose /tʃuːz/ chọn
lose /luːz/ mất
loose /luːs/ lỏng
use /juːz/ sử dụng
abuse /əˈbjuːz/ lạm dụng
excuse /ɪkˈskjuːz/ xin lỗi
accuse /əˈkjuːz/ buộc tội
refuse /rɪˈfjuːz/ từ chối
fuse /fjuːz/ cầu chì
confuse /kənˈfjuːz/ làm bối rối
group /ɡruːp/ nhóm
soup /suːp/ súp
loop /luːp/ vòng lặp
troop /truːp/ quân
scoop /skuːp/ xúc
droop /druːp/ rủ xuống
proof /pruːf/ bằng chứng
roof /ruːf/ mái nhà
hoof /huːf/ móng guốc
goof /ɡuːf/ lỗi ngớ ngẩn
through /θruː/ xuyên qua
threw /θruː/ đã ném
flu /fluː/ cúm
true /truː/ đúng
blue /bluː/ xanh
grew /ɡruː/ đã phát triển
knew /njuː/ đã biết
new /njuː/ mới
few /fjuː/ ít
view /vjuː/ quan điểm
review /rɪˈvjuː/ xem lại
preview /ˈpriːvjuː/ xem trước
interview /ˈɪntərvjuː/ phỏng vấn
continue /kənˈtɪnjuː/ tiếp tục
value /ˈvæljuː/ giá trị
menu /ˈmenjuː/ thực đơn
venue /ˈvenjuː/ địa điểm
argue /ˈɑːrɡjuː/ tranh luận
rescue /ˈreskjuː/ cứu
issue /ˈɪʃuː/ vấn đề
tissue /ˈtɪʃuː/ khăn giấy
statue /ˈstætʃuː/ tượng
virtue /ˈvɜːrtʃuː/ đức hạnh
lecture /ˈlektʃər/ bài giảng
future /ˈfjuːtʃər/ tương lai
culture /ˈkʌltʃər/ văn hóa
picture /ˈpɪktʃər/ bức tranh
nature /ˈneɪtʃər/ thiên nhiên
mature /məˈtʃʊr/ trưởng thành
sure /ʃʊr/ chắc chắn
cure /kjʊr/ chữa trị
pure /pjʊr/ tinh khiết
endure /ɪnˈdjʊr/ chịu đựng
secure /sɪˈkjʊr/ an toàn
tour /tʊr/ chuyến du lịch
tourist /ˈtʊrɪst/ du khách
tourism /ˈtʊrɪzəm/ du lịch
poor /pʊr/ nghèo
moor /mʊr/ đồng hoang
door /dɔːr/ cửa
floor /flɔːr/ sàn
more /mɔːr/ hơn
before /bɪˈfɔːr/ trước
sure /ʃʊr/ chắc chắn
ensure /ɪnˈʃʊr/ đảm bảo
assure /əˈʃʊr/ cam đoan
insurance /ɪnˈʃʊrəns/ bảo hiểm
courier /ˈkʊriər/ người giao hàng
curious /ˈkjʊriəs/ tò mò
duration /djʊˈreɪʃən/ khoảng thời gian
Từ Phiên âm Nghĩa
goose /ɡuːs/ con ngỗng
geese /ɡiːs/ ngỗng (số nhiều)
boost /buːst/ thúc đẩy
roost /ruːst/ đậu (chim)
rooster /ˈruːstər/ gà trống
choose /tʃuːz/ chọn
chooser /ˈtʃuːzər/ người chọn
choosing /ˈtʃuːzɪŋ/ đang chọn
lose /luːz/ mất
loser /ˈluːzər/ kẻ thua
losing /ˈluːzɪŋ/ đang mất
loose /luːs/ lỏng
loosen /ˈluːsn/ làm lỏng
loosened /ˈluːsnd/ đã làm lỏng
move /muːv/ di chuyển
mover /ˈmuːvər/ người di chuyển
moving /ˈmuːvɪŋ/ đang di chuyển
remove /rɪˈmuːv/ loại bỏ
improve /ɪmˈpruːv/ cải thiện
approve /əˈpruːv/ chấp thuận
prove /pruːv/ chứng minh
groove /ɡruːv/ rãnh
smooth /smuːð/ mượt
smoother /ˈsmuːðər/ mượt hơn
smoothing /ˈsmuːðɪŋ/ làm mượt
truth /truːθ/ sự thật
youth /juːθ/ tuổi trẻ
tooth /tuːθ/ răng
teeth /tiːθ/ răng (số nhiều)
booth /buːθ/ quầy
coolness /ˈkuːlnəs/ sự mát mẻ
foolish /ˈfuːlɪʃ/ ngu ngốc
fooling /ˈfuːlɪŋ/ đùa
schooling /ˈskuːlɪŋ/ giáo dục
schoolboy /ˈskuːlbɔɪ/ học sinh nam
schoolgirl /ˈskuːlɡɜːrl/ học sinh nữ
schoolbag /ˈskuːlbæɡ/ cặp sách
classroom /ˈklæsruːm/ lớp học
bedroom /ˈbedruːm/ phòng ngủ
bathroom /ˈbæθruːm/ phòng tắm
mushroom /ˈmʌʃruːm/ nấm
newsroom /ˈnjuːzruːm/ phòng tin
broomstick /ˈbruːmstɪk/ cán chổi
cartoonist /kɑːrˈtuːnɪst/ họa sĩ hoạt hình
ballooning /bəˈluːnɪŋ/ bay bóng
moonlight /ˈmuːnlaɪt/ ánh trăng
moonwalk /ˈmuːnwɔːk/ đi kiểu moonwalk
noonish /ˈnuːnɪʃ/ khoảng trưa
soonest /ˈsuːnɪst/ sớm nhất
sooner /ˈsuːnər/ sớm hơn
soonish /ˈsuːnɪʃ/ khá sớm
spoonful /ˈspuːnfʊl/ thìa đầy
spoonfed /ˈspuːnfed/ được nuông chiều
spooning /ˈspuːnɪŋ/ ôm nhau
groupie /ˈɡruːpi/ fan cuồng
grouping /ˈɡruːpɪŋ/ phân nhóm
regroup /ˌriːˈɡruːp/ tập hợp lại
soupful /ˈsuːpfʊl/ bát súp
soupy /ˈsuːpi/ nhiều nước
loophole /ˈluːphoʊl/ lỗ hổng
looping /ˈluːpɪŋ/ lặp
troop /truːp/ quân
trooper /ˈtruːpər/ lính
drooping /ˈdruːpɪŋ/ rủ xuống
stoop /stuːp/ cúi xuống
stooping /ˈstuːpɪŋ/ đang cúi
proofread /ˈpruːfriːd/ soát lỗi
roofing /ˈruːfɪŋ/ lợp mái
hoofed /huːft/ có móng
goofing /ˈɡuːfɪŋ/ làm ngớ ngẩn
throughway /ˈθruːweɪ/ đường cao tốc
fluency /ˈfluːənsi/ sự trôi chảy
truly /ˈtruːli/ thực sự
bluish /ˈbluːɪʃ/ xanh xanh
grew up /ɡruː ʌp/ lớn lên
knew it /njuː ɪt/ đã biết
newly /ˈnjuːli/ mới
fewest /ˈfjuːɪst/ ít nhất
viewer /ˈvjuːər/ người xem
reviewing /rɪˈvjuːɪŋ/ đang xem lại
previewing /ˈpriːvjuːɪŋ/ xem trước
interviewer /ˈɪntərvjuːər/ người phỏng vấn
continuing /kənˈtɪnjuːɪŋ/ tiếp tục
valuing /ˈvæljuːɪŋ/ đánh giá
menu item /ˈmenjuː ˈaɪtəm/ món ăn
venue hall /ˈvenjuː hɔːl/ hội trường
arguing /ˈɑːrɡjuːɪŋ/ tranh luận
rescued /ˈreskjuːd/ đã cứu
issuing /ˈɪʃuːɪŋ/ phát hành
tissue box /ˈtɪʃuː bɒks/ hộp khăn giấy
statue park /ˈstætʃuː pɑːrk/ công viên tượng
virtuous /ˈvɜːrtʃuːəs/ đạo đức
future plan /ˈfjuːtʃər plæn/ kế hoạch tương lai
cultural /ˈkʌltʃərəl/ văn hóa
picturing /ˈpɪktʃərɪŋ/ hình dung
natural /ˈnætʃərəl/ tự nhiên
matured /məˈtʃʊrd/ trưởng thành
securely /sɪˈkjʊrli/ an toàn
purely /ˈpjʊrli/ thuần túy
cured /kjʊrd/ đã chữa
Từ Phiên âm Nghĩa
rule /ruːl/ quy tắc
ruler /ˈruːlər/ thước kẻ
ruling /ˈruːlɪŋ/ phán quyết
overrule /ˌoʊvərˈruːl/ bác bỏ
fuel /ˈfjuːəl/ nhiên liệu
refuel /ˌriːˈfjuːəl/ tiếp nhiên liệu
fueling /ˈfjuːəlɪŋ/ tiếp nhiên liệu
duel /ˈdjuːəl/ đấu tay đôi
dueling /ˈdjuːəlɪŋ/ đang đấu
cruel /ˈkruːəl/ độc ác
cruelty /ˈkruːəlti/ sự tàn nhẫn
jewel /ˈdʒuːəl/ đá quý
jewelry /ˈdʒuːəlri/ trang sức
schooling /ˈskuːlɪŋ/ việc học
schoolmate /ˈskuːlmeɪt/ bạn học
schoolyard /ˈskuːljɑːrd/ sân trường
schoolwork /ˈskuːlwɜːrk/ bài tập
schoolday /ˈskuːldeɪ/ ngày học
schooltime /ˈskuːltaɪm/ giờ học
schoolroom /ˈskuːlruːm/ phòng học
roommate /ˈruːmmeɪt/ bạn cùng phòng
roommates /ˈruːmmeɪts/ các bạn cùng phòng
roomy /ˈruːmi/ rộng rãi
roomful /ˈruːmfʊl/ đầy phòng
roomier /ˈruːmiər/ rộng hơn
roomiest /ˈruːmiɪst/ rộng nhất
gloom /ɡluːm/ sự u ám
gloomy /ˈɡluːmi/ u ám
gloomily /ˈɡluːmɪli/ một cách u ám
bloom /bluːm/ nở hoa
blooming /ˈbluːmɪŋ/ đang nở
bloomer /ˈbluːmər/ cây nở hoa
boomtown /ˈbuːmtaʊn/ thị trấn phát triển
booming /ˈbuːmɪŋ/ bùng nổ
moonlighted /ˈmuːnlaɪtɪd/ làm thêm
moonlighting /ˈmuːnlaɪtɪŋ/ làm việc phụ
moonlit /ˈmuːnlɪt/ có ánh trăng
noonbreak /ˈnuːnbreɪk/ giờ nghỉ trưa
soonness /ˈsuːnnəs/ sự sớm
spooner /ˈspuːnər/ người dùng thìa
spoonfuls /ˈspuːnfʊlz/ nhiều thìa
spoonlike /ˈspuːnlaɪk/ giống thìa
grouping /ˈɡruːpɪŋ/ phân nhóm
groupwork /ˈɡruːpwɜːrk/ làm việc nhóm
subgroup /ˈsʌbɡruːp/ nhóm nhỏ
soup bowl /ˈsuːp boʊl/ bát súp
soupy taste /ˈsuːpi teɪst/ vị nhiều nước
looped /luːpt/ đã lặp
looping system /ˈluːpɪŋ ˌsɪstəm/ hệ thống lặp
troop leader /truːp ˈliːdər/ trưởng nhóm
troop member /truːp ˈmembər/ thành viên
droopiness /ˈdruːpinəs/ sự rủ
stooped /stuːpt/ đã cúi
stooping posture /ˈstuːpɪŋ ˈpɒstʃər/ dáng khom
proofing /ˈpruːfɪŋ/ kiểm chứng
proofreader /ˈpruːfriːdər/ người soát lỗi
roofing tile /ˈruːfɪŋ taɪl/ ngói
roofless /ˈruːfləs/ không mái
hoofprint /ˈhuːfprɪnt/ dấu móng
goofball /ˈɡuːfbɔːl/ người ngốc
truthful /ˈtruːθfʊl/ trung thực
youthfulness /ˈjuːθfʊlnəs/ sự trẻ trung
toothache /ˈtuːθeɪk/ đau răng
toothbrush /ˈtuːθbrʌʃ/ bàn chải
toothpaste /ˈtuːθpeɪst/ kem đánh răng
booth seat /buːθ siːt/ ghế quầy
coolly /ˈkuːlli/ lạnh lùng
coolest /ˈkuːlɪst/ mát nhất
foolishness /ˈfuːlɪʃnəs/ sự ngu ngốc
schooling system /ˈskuːlɪŋ ˌsɪstəm/ hệ giáo dục
classroommate /ˈklæsruːmmeɪt/ bạn cùng lớp
bedroom door /ˈbedruːm dɔːr/ cửa phòng ngủ
bathroom sink /ˈbæθruːm sɪŋk/ bồn rửa
mushroom soup /ˈmʌʃruːm suːp/ súp nấm
newsroom staff /ˈnjuːzruːm stæf/ nhân viên tin
broom handle /ˈbruːm hændl/ cán chổi
cartoon series /kɑːrˈtuːn ˈsɪəriːz/ loạt phim
balloon ride /bəˈluːn raɪd/ đi khinh khí cầu
moon phase /ˈmuːn feɪz/ pha trăng
noon meeting /nuːn ˈmiːtɪŋ/ họp trưa
soon arrival /suːn əˈraɪvl/ đến sớm
spoon holder /ˈspuːn hoʊldər/ giá thìa
group leader /ɡruːp ˈliːdər/ trưởng nhóm
soup kitchen /suːp ˈkɪtʃən/ bếp từ thiện
loophole law /ˈluːphoʊl lɔː/ lỗ hổng luật
troop training /truːp ˈtreɪnɪŋ/ huấn luyện
drooping leaves /ˈdruːpɪŋ liːvz/ lá rủ
stoop low /stuːp loʊ/ cúi thấp
proof result /pruːf rɪˈzʌlt/ kết quả
roof damage /ruːf ˈdæmɪdʒ/ hư mái
hoof sound /huːf saʊnd/ tiếng móng
goof mistake /ɡuːf mɪˈsteɪk/ lỗi ngớ ngẩn
truth value /truːθ ˈvæljuː/ giá trị đúng
youth club /juːθ klʌb/ CLB thanh niên
tooth decay /tuːθ dɪˈkeɪ/ sâu răng
booth ticket /buːθ ˈtɪkɪt/ vé quầy
cool breeze /kuːl briːz/ gió mát
foolish idea /ˈfuːlɪʃ aɪˈdɪə/ ý tưởng ngu
school trip /skuːl trɪp/ chuyến đi
classroom activity /ˈklæsruːm ækˈtɪvəti/ hoạt động lớp

 

 

Người đăng: Thầy Lợi

Bài viết khác

Ba ngành học · Một tương lai số

Chọn ngành bạn muốn bứt phá tại HITC

Học từ thực tiễn, phát triển kỹ năng nghề nghiệp và sẵn sàng nắm bắt cơ hội trong lĩnh vực công nghệ, kết nối và sáng tạo.

  • Công nghệ thông tin

    Lập trình phần mềm, web, ứng dụng và dữ liệu.

  • Mạng máy tính và truyền thông

    Quản trị hạ tầng mạng, an ninh mạng và truyền thông dữ liệu.

  • Thiết kế đồ họa

    Thiết kế thương hiệu, truyền thông và sản phẩm số.

Nhận tư vấn tuyển sinh