Trường Cao đẳng Công Thương TP. Hồ Chí Minh

NGUYÊN ÂM /ʌ/

Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /ʌ/ trong tiếng Anh:

u

o

oo (hiếm)

ou

oe (hiếm)

 

👉 Phổ biến nhất: u, o, ou

Từ Phiên âm Nghĩa
cup /kʌp/ cái cốc
bus /bʌs/ xe buýt
sun /sʌn/ mặt trời
run /rʌn/ chạy
fun /fʌn/ vui
gun /ɡʌn/ súng
bun /bʌn/ bánh mì
ton /tʌn/ tấn
son /sʌn/ con trai
none /nʌn/ không
done /dʌn/ đã làm
one /wʌn/ một
come /kʌm/ đến
some /sʌm/ một vài
love /lʌv/ yêu
above /əˈbʌv/ phía trên
glove /ɡlʌv/ găng tay
dove /dʌv/ chim bồ câu
mother /ˈmʌðər/ mẹ
brother /ˈbrʌðər/ anh/em trai
other /ˈʌðər/ khác
another /əˈnʌðər/ một cái khác
under /ˈʌndər/ bên dưới
thunder /ˈθʌndər/ sấm
wonder /ˈwʌndər/ tự hỏi
number /ˈnʌmbər/ số
summer /ˈsʌmər/ mùa hè
winter /ˈwɪntər/ mùa đông
hungry /ˈhʌŋɡri/ đói
hundred /ˈhʌndrəd/ trăm
much /mʌtʃ/ nhiều
such /sʌtʃ/ như vậy
touch /tʌtʃ/ chạm
rough /rʌf/ thô
tough /tʌf/ khó
enough /ɪˈnʌf/ đủ
laugh /lɑːf/ cười (không phải /ʌ/)
young /jʌŋ/ trẻ
younger /ˈjʌŋɡər/ trẻ hơn
youngest /ˈjʌŋɡɪst/ trẻ nhất
tongue /tʌŋ/ lưỡi
among /əˈmʌŋ/ trong số
become /bɪˈkʌm/ trở thành
welcome /ˈwelkʌm/ chào mừng
income /ˈɪnkʌm/ thu nhập
outcome /ˈaʊtkʌm/ kết quả
outcome-based /ˈaʊtkʌm beɪst/ dựa trên kết quả
function /ˈfʌŋkʃən/ chức năng
functional /ˈfʌŋkʃənl/ chức năng
dysfunction /dɪsˈfʌŋkʃən/ rối loạn
country /ˈkʌntri/ quốc gia
couple /ˈkʌpl/ cặp
cousin /ˈkʌzən/ anh em họ
double /ˈdʌbl/ gấp đôi
trouble /ˈtrʌbl/ rắc rối
public /ˈpʌblɪk/ công cộng
publish /ˈpʌblɪʃ/ xuất bản
publisher /ˈpʌblɪʃər/ nhà xuất bản
subject /ˈsʌbdʒɪkt/ chủ đề
object /ˈɒbdʒɪkt/ vật (không phải /ʌ/)
study /ˈstʌdi/ học
student /ˈstuːdənt/ sinh viên
stuff /stʌf/ đồ
sudden /ˈsʌdən/ đột ngột
suffer /ˈsʌfər/ chịu đựng
supply /səˈplaɪ/ cung cấp
support /səˈpɔːrt/ hỗ trợ
suggest /səˈdʒest/ gợi ý
success /səkˈses/ thành công
successful /səkˈsesfʊl/ thành công
successively /səkˈsesɪvli/ liên tiếp
structure /ˈstrʌktʃər/ cấu trúc
construct /kənˈstrʌkt/ xây dựng
construction /kənˈstrʌkʃən/ xây dựng
product /ˈprɒdʌkt/ sản phẩm
production /prəˈdʌkʃən/ sản xuất
produce /prəˈdjuːs/ sản xuất
conduct /kənˈdʌkt/ tiến hành
reduction /rɪˈdʌkʃən/ giảm
introduction /ˌɪntrəˈdʌkʃən/ giới thiệu
instruction /ɪnˈstrʌkʃən/ hướng dẫn
instructor /ɪnˈstrʌktər/ giảng viên
trust /trʌst/ tin tưởng
must /mʌst/ phải
just /dʒʌst/ chỉ
adjust /əˈdʒʌst/ điều chỉnh
adjustment /əˈdʒʌstmənt/ sự điều chỉnh
result /rɪˈzʌlt/ kết quả
consult /kənˈsʌlt/ tư vấn
adult /əˈdʌlt/ người lớn
culture /ˈkʌltʃər/ văn hóa
current /ˈkʌrənt/ hiện tại
custom /ˈkʌstəm/ phong tục
customer /ˈkʌstəmər/ khách hàng
cupful /ˈkʌpfʊl/ đầy cốc
cupboard /ˈkʌbərd/ tủ
cut /kʌt/ cắt
cutting /ˈkʌtɪŋ/ đang cắt
ugly /ˈʌɡli/ xấu
umbrella /ʌmˈbrelə/ ô
Từ Phiên âm Nghĩa
ability /əˈbɪləti/ khả năng
abundant /əˈbʌndənt/ dồi dào
accomplish /əˈkʌmplɪʃ/ hoàn thành
above all /əˈbʌv ɔːl/ trên hết
adjust /əˈdʒʌst/ điều chỉnh
adjustment /əˈdʒʌstmənt/ sự điều chỉnh
adult /əˈdʌlt/ người lớn
adult life /əˈdʌlt laɪf/ đời trưởng thành
among /əˈmʌŋ/ trong số
among us /əˈmʌŋ ʌs/ giữa chúng ta
another /əˈnʌðər/ cái khác
another one /əˈnʌðər wʌn/ cái khác
budget /ˈbʌdʒɪt/ ngân sách
button /ˈbʌtən/ nút
butter /ˈbʌtər/ bơ
bunch /bʌntʃ/ bó
bundle /ˈbʌndl/ bó
burn up /bɜːrn ʌp/ cháy
build up /bɪld ʌp/ xây dựng
bring up /brɪŋ ʌp/ nuôi dạy
catch up /kætʃ ʌp/ bắt kịp
check up /tʃek ʌp/ kiểm tra
clean up /kliːn ʌp/ dọn dẹp
close up /kloʊz ʌp/ đóng lại
come up /kʌm ʌp/ xuất hiện
cut up /kʌt ʌp/ cắt nhỏ
dress up /dres ʌp/ ăn mặc đẹp
end up /end ʌp/ kết thúc
fill up /fɪl ʌp/ làm đầy
give up /ɡɪv ʌp/ từ bỏ
grow up /ɡroʊ ʌp/ trưởng thành
hang up /hæŋ ʌp/ cúp máy
hurry up /ˈhʌri ʌp/ nhanh lên
keep up /kiːp ʌp/ theo kịp
line up /laɪn ʌp/ xếp hàng
make up /meɪk ʌp/ bịa
mix up /mɪks ʌp/ nhầm lẫn
pick up /pɪk ʌp/ nhặt
put up /pʊt ʌp/ dựng
run up /rʌn ʌp/ tăng
set up /set ʌp/ thiết lập
show up /ʃoʊ ʌp/ xuất hiện
stand up /stænd ʌp/ đứng lên
take up /teɪk ʌp/ chiếm
wake up /weɪk ʌp/ thức dậy
warm up /wɔːrm ʌp/ khởi động
work up /wɜːrk ʌp/ gây dựng
wrap up /ræp ʌp/ kết thúc
write up /raɪt ʌp/ viết
back up /bæk ʌp/ sao lưu
backup /ˈbækʌp/ bản sao
startup /ˈstɑːrtʌp/ khởi nghiệp
input /ˈɪnpʌt/ đầu vào
output /ˈaʊtpʌt/ đầu ra
setup /ˈsetʌp/ thiết lập
follow-up /ˈfɒloʊ ʌp/ theo dõi
check-up /ˈtʃek ʌp/ kiểm tra
buildup /ˈbɪldʌp/ tích tụ
breakup /ˈbreɪkʌp/ chia tay
makeup /ˈmeɪkʌp/ trang điểm
upbringing /ˈʌpbrɪŋɪŋ/ nuôi dạy
uphill /ˌʌpˈhɪl/ lên dốc
upstairs /ˌʌpˈsterz/ tầng trên
upset /ʌpˈset/ buồn
update /ˈʌpdeɪt/ cập nhật
upgrade /ˈʌpɡreɪd/ nâng cấp
upload /ˈʌploʊd/ tải lên
upper /ˈʌpər/ phía trên
upskill /ˈʌpskɪl/ nâng cao
upcoming /ˈʌpkʌmɪŋ/ sắp tới
upright /ˈʌpraɪt/ thẳng đứng
up-to-date /ˌʌp tə ˈdeɪt/ cập nhật
upturn /ˈʌptɜːrn/ tăng trưởng
upset stomach /ʌpˈset ˈstʌmək/ đau bụng
underage /ˈʌndəreɪdʒ/ chưa đủ tuổi
underline /ˈʌndərlaɪn/ gạch chân
undergo /ˌʌndərˈɡoʊ/ trải qua
understand /ˌʌndərˈstænd/ hiểu
understanding /ˌʌndərˈstændɪŋ/ sự hiểu
underline text /ˈʌndərlaɪn tekst/ gạch chân
underlying /ˌʌndərˈlaɪɪŋ/ tiềm ẩn
underpaid /ˌʌndərˈpeɪd/ trả lương thấp
underperform /ˌʌndərpərˈfɔːrm/ kém
underuse /ˌʌndərˈjuːs/ dùng ít
underwrite /ˌʌndərˈraɪt/ bảo lãnh
undervalue /ˌʌndərˈvæljuː/ đánh giá thấp
undergo change /ˌʌndərˈɡoʊ tʃeɪndʒ/ trải qua
underestimate /ˌʌndərˈestɪmeɪt/ đánh giá thấp
underdeveloped /ˌʌndərdɪˈveləpt/ kém phát triển
under control /ˌʌndər kənˈtroʊl/ kiểm soát
under pressure /ˌʌndər ˈpreʃər/ áp lực
under review /ˌʌndər rɪˈvjuː/ xem xét
under stress /ˌʌndər stres/ căng thẳng
under test /ˌʌndər test/ đang test
under value /ˌʌndər ˈvæljuː/ định giá thấp
under water /ˌʌndər ˈwɔːtər/ dưới nước
under way /ˌʌndər weɪ/ đang diễn ra
underworld /ˈʌndərwɜːrld/ thế giới ngầm
unlucky /ʌnˈlʌki/ xui
unpleasant /ʌnˈplezənt/ khó chịu
Từ Phiên âm Nghĩa
unable /ʌnˈeɪbəl/ không thể
uncommon /ʌnˈkɒmən/ hiếm
uncomfortable /ʌnˈkʌmfərtəbl/ không thoải mái
unconscious /ʌnˈkɒnʃəs/ bất tỉnh
uncontrolled /ʌn.kənˈtroʊld/ không kiểm soát
uncover /ʌnˈkʌvər/ khám phá
undercut /ˌʌndərˈkʌt/ hạ giá
undergo surgery /ˌʌndərˈɡoʊ ˈsɜːrdʒəri/ phẫu thuật
underhand /ˈʌndərhænd/ gian lận
underlie /ˌʌndərˈlaɪ/ nằm dưới
undermine /ˌʌndərˈmaɪn/ phá hoại
undernutrition /ˌʌndərnuːˈtrɪʃən/ suy dinh dưỡng
underrate /ˌʌndərˈreɪt/ đánh giá thấp
undersea /ˌʌndərˈsiː/ dưới biển
undersell /ˌʌndərˈsel/ bán rẻ
undersize /ˈʌndərsaɪz/ nhỏ
understate /ˌʌndərˈsteɪt/ nói giảm
understock /ˌʌndərˈstɒk/ thiếu hàng
undertake /ˌʌndərˈteɪk/ đảm nhận
undertaking /ˌʌndərˈteɪkɪŋ/ công việc
undervalued /ˌʌndərˈvæljuːd/ bị đánh giá thấp
underweight /ˌʌndərˈweɪt/ thiếu cân
underwhelming /ˌʌndərˈwelmɪŋ/ gây thất vọng
underwrite risk /ˌʌndərˈraɪt rɪsk/ bảo hiểm
undo /ʌnˈduː/ hoàn tác
unfair /ʌnˈfer/ không công bằng
unfamiliar /ʌn.fəˈmɪliər/ không quen
unfortunate /ʌnˈfɔːrtʃənət/ không may
unfriendly /ʌnˈfrendli/ không thân thiện
unhappy /ʌnˈhæpi/ không vui
unhealthy /ʌnˈhelθi/ không khỏe
uniform /ˈjuːnɪfɔːrm/ đồng phục
union /ˈjuːniən/ liên minh
unique /juːˈniːk/ độc đáo
unite /juːˈnaɪt/ đoàn kết
unity /ˈjuːnɪti/ sự đoàn kết
universal /ˌjuːnɪˈvɜːrsəl/ phổ quát
universe /ˈjuːnɪvɜːrs/ vũ trụ
university /ˌjuːnɪˈvɜːrsəti/ đại học
unknown /ʌnˈnoʊn/ chưa biết
unlock /ʌnˈlɒk/ mở khóa
unlucky person /ʌnˈlʌki ˈpɜːrsən/ người xui
unload /ʌnˈloʊd/ dỡ
unlikely /ʌnˈlaɪkli/ không có khả năng
unlimited /ʌnˈlɪmɪtɪd/ không giới hạn
unload data /ʌnˈloʊd ˈdeɪtə/ dỡ dữ liệu
unlucky event /ʌnˈlʌki ɪˈvent/ sự kiện xui
unpack /ʌnˈpæk/ mở hành lý
unpaid /ʌnˈpeɪd/ chưa trả
unpleasant smell /ʌnˈplezənt smel/ mùi khó
unpredictable /ˌʌnprɪˈdɪktəbl/ khó đoán
unproductive /ˌʌnprəˈdʌktɪv/ không hiệu quả
unprotected /ˌʌnprəˈtektɪd/ không bảo vệ
unqualified /ʌnˈkwɒlɪfaɪd/ không đủ
unreal /ʌnˈrɪəl/ không thật
unreasonable /ʌnˈriːzənəbl/ vô lý
unsafe /ʌnˈseɪf/ không an toàn
unseen /ʌnˈsiːn/ chưa thấy
unstable /ʌnˈsteɪbəl/ không ổn định
unsuitable /ʌnˈsuːtəbl/ không phù hợp
unsure /ʌnˈʃʊr/ không chắc
untidy /ʌnˈtaɪdi/ bừa bộn
unusual /ʌnˈjuːʒuəl/ bất thường
unused /ʌnˈjuːzd/ chưa dùng
unwilling /ʌnˈwɪlɪŋ/ không muốn
unwind /ʌnˈwaɪnd/ thư giãn
unwrap /ʌnˈræp/ mở gói
unsure decision /ʌnˈʃʊr dɪˈsɪʒən/ quyết định
up above /ʌp əˈbʌv/ phía trên
up again /ʌp əˈɡen/ lại
up ahead /ʌp əˈhed/ phía trước
up against /ʌp əˈɡenst/ đối đầu
up alone /ʌp əˈloʊn/ một mình
up around /ʌp əˈraʊnd/ xung quanh
up among /ʌp əˈmʌŋ/ giữa
up another /ʌp əˈnʌðər/ thêm
up until /ʌp ənˈtɪl/ cho đến
up under /ʌp ˈʌndər/ bên dưới
up in front /ʌp ɪn frʌnt/ phía trước
up in number /ʌp ɪn ˈnʌmbər/ tăng số
up in summer /ʌp ɪn ˈsʌmər/ mùa hè
up in country /ʌp ɪn ˈkʌntri/ vùng quê
up in public /ʌp ɪn ˈpʌblɪk/ nơi công cộng
up in subject /ʌp ɪn ˈsʌbdʒɪkt/ môn học
up in structure /ʌp ɪn ˈstrʌktʃər/ cấu trúc
up in function /ʌp ɪn ˈfʌŋkʃən/ chức năng
up in product /ʌp ɪn ˈprɒdʌkt/ sản phẩm
up in result /ʌp ɪn rɪˈzʌlt/ kết quả
up in culture /ʌp ɪn ˈkʌltʃər/ văn hóa
up in custom /ʌp ɪn ˈkʌstəm/ phong tục
up in current /ʌp ɪn ˈkʌrənt/ hiện tại
up in customer /ʌp ɪn ˈkʌstəmər/ khách
up in budget /ʌp ɪn ˈbʌdʒɪt/ ngân sách
up in button /ʌp ɪn ˈbʌtən/ nút
up in butter /ʌp ɪn ˈbʌtər/ bơ
up in trouble /ʌp ɪn ˈtrʌbl/ rắc rối
up in double /ʌp ɪn ˈdʌbl/ gấp đôi
up in couple /ʌp ɪn ˈkʌpl/ cặp
up in cousin /ʌp ɪn ˈkʌzən/ anh em họ
up in public use /ʌp ɪn ˈpʌblɪk juːs/ sử dụng
Người đăng: Thầy Lợi

Bài viết khác

Ba ngành học · Một tương lai số

Chọn ngành bạn muốn bứt phá tại HITC

Học từ thực tiễn, phát triển kỹ năng nghề nghiệp và sẵn sàng nắm bắt cơ hội trong lĩnh vực công nghệ, kết nối và sáng tạo.

  • Công nghệ thông tin

    Lập trình phần mềm, web, ứng dụng và dữ liệu.

  • Mạng máy tính và truyền thông

    Quản trị hạ tầng mạng, an ninh mạng và truyền thông dữ liệu.

  • Thiết kế đồ họa

    Thiết kế thương hiệu, truyền thông và sản phẩm số.

Nhận tư vấn tuyển sinh