Học IPA

PHỤ ÂM /v/

  Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt very /ˈvɛri/ rất view /vjuː/ quan điểm, tầm nhìn visit /ˈvɪzɪt/ thăm, ghé thăm value /ˈvæljuː/ giá trị voice /vɔɪs/ giọng nói visit /ˈvɪzɪt/ thăm video /ˈvɪdiəʊ/ video vote /voʊt/ bỏ phiếu volunteer /ˌvɒlənˈtɪər/ tình nguyện various /ˈvɛəriəs/ khác nhau, đa dạng view /vjuː/ quan điểm visit /ˈvɪzɪt/ […]

PHỤ ÂM /g/

  Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt go /ɡoʊ/ đi get /ɡɛt/ nhận, lấy give /ɡɪv/ cho good /ɡʊd/ tốt great /ɡreɪt/ tuyệt vời group /ɡruːp/ nhóm game /ɡeɪm/ trò chơi ground /ɡraʊnd/ mặt đất government /ˈɡʌvərnmənt/ chính phủ guide /ɡaɪd/ hướng dẫn goal /ɡoʊl/ mục tiêu growth /ɡroʊθ/ sự phát triển general /ˈdʒɛnərəl/ chung, […]

PHỤ ÂM /d/

  Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt do /duː/ làm day /deɪ/ ngày did /dɪd/ đã làm down /daʊn/ xuống do /duː/ làm deal /diːl/ giao dịch door /dɔːr/ cửa different /ˈdɪfərənt/ khác nhau during /ˈdjʊərɪŋ/ trong khi, trong suốt data /ˈdeɪtə/ dữ liệu decide /dɪˈsaɪd/ quyết định design /dɪˈzaɪn/ thiết kế development /dɪˈvɛləpmənt/ phát […]

PHỤ ÂM /b/

  Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt be /biː/ là, thì, ở by /baɪ/ bởi, gần, theo but /bʌt/ nhưng back /bæk/ trở lại, lưng big /bɪɡ/ to, lớn boy /bɔɪ/ cậu bé, con trai because /bɪˈkɔːz/ bởi vì best /bɛst/ tốt nhất book /bʊk/ sách both /boʊθ/ cả hai baby /ˈbeɪbi/ em bé better […]

PHỤ ÂM / tʃ /

  Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt check /tʃɛk/ kiểm tra, séc child /tʃaɪld/ đứa trẻ church /tʃɜːrtʃ/ nhà thờ change /tʃeɪndʒ/ thay đổi chance /tʃæns/ cơ hội choose /tʃuːz/ chọn chair /tʃɛər/ ghế chapter /ˈtʃæptər/ chương (sách) challenge /ˈtʃælɪndʒ/ thử thách check /tʃɛk/ kiểm tra chocolate /ˈtʃɒklət/ sô cô la children /ˈtʃɪldrən/ trẻ em […]

PHỤ ÂM / ʃ /

Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt she /ʃiː/ cô ấy show /ʃoʊ/ trình diễn, cho xem should /ʃʊd/ nên, phải share /ʃɛər/ chia sẻ short /ʃɔːrt/ ngắn shop /ʃɑːp/ cửa hàng school /skuːl/ trường học shape /ʃeɪp/ hình dạng shell /ʃɛl/ vỏ she /ʃiː/ cô ấy wish /wɪʃ/ ước push /pʊʃ/ đẩy fish /fɪʃ/ cá […]

PHỤ ÂM /s/

Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt see /siː/ nhìn, thấy so /soʊ/ vì vậy, quá some /sʌm/ một vài same /seɪm/ giống nhau such /sʌtʃ/ như vậy say /seɪ/ nói set /sɛt/ đặt, bộ soon /suːn/ sớm still /stɪl/ vẫn, yên tĩnh school /skuːl/ trường học system /ˈsɪstəm/ hệ thống see /siː/ nhìn thấy sense […]

PHỤ ÂM /θ/

Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt think /θɪŋk/ nghĩ thought /θɔːt/ suy nghĩ through /θruː/ thông qua, xuyên qua three /θriː/ ba thing /θɪŋ/ vật, điều both /boʊθ/ cả hai that /ðæt/ đó, rằng them /ðɛm/ họ, chúng they /ðeɪ/ họ those /ðoʊz/ những cái đó this /ðɪs/ cái này there /ðɛər/ ở đó then […]

PHỤ ÂM /f/

Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt find /faɪnd/ tìm thấy first /fɜːrst/ đầu tiên from /frʌm/ từ for /fɔːr/ cho, vì four /fɔːr/ bốn friend /frɛnd/ bạn feel /fiːl/ cảm thấy family /ˈfæmɪli/ gia đình food /fuːd/ thức ăn fact /fækt/ sự thật, thực tế find /faɪnd/ tìm thấy follow /ˈfɑloʊ/ theo dõi, đi theo […]

PHỤ ÂM /k/

  Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt can /kæn/ có thể come /kʌm/ đến could /kʊd/ có thể (quá khứ của can) know /noʊ/ biết make /meɪk/ làm, tạo ra back /bæk/ trở lại, lưng like /laɪk/ thích look /lʊk/ nhìn work /wɜrk/ làm việc take /teɪk/ lấy keep /kiːp/ giữ call /kɔːl/ gọi only […]

PHỤ ÂM /t/

Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt time /taɪm/ thời gian take /teɪk/ lấy, cầm thing /θɪŋ/ vật, việc think /θɪŋk/ nghĩ today /təˈdeɪ/ hôm nay tell /tel/ nói, kể try /traɪ/ cố gắng, thử together /təˈɡeðər/ cùng nhau too /tuː/ cũng, quá team /tiːm/ đội, nhóm talk /tɔːk/ nói chuyện teacher /ˈtiːtʃər/ giáo viên top […]

PHỤ ÂM /p/

  Từ Phiên âm Nghĩa people /ˈpiːpl/ con người, mọi người part /pɑːt/ phần, bộ phận place /pleɪs/ nơi, địa điểm plan /plæn/ kế hoạch problem /ˈprɒbləm/ vấn đề point /pɔɪnt/ điểm, ý public /ˈpʌblɪk/ công cộng power /ˈpaʊər/ sức mạnh, quyền lực process /ˈprəʊses/ quá trình program /ˈprəʊɡræm/ chương trình people /ˈpiːpl/ người dân […]

DANH MỤC