PHỤ ÂM /s/
Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt see /siː/ nhìn, thấy so /soʊ/ vì vậy, quá some /sʌm/ một vài same /seɪm/ giống nhau such /sʌtʃ/ như vậy say /seɪ/ nói set /sɛt/ đặt, bộ soon /suːn/ sớm still /stɪl/ vẫn, yên tĩnh school /skuːl/ trường học system /ˈsɪstəm/ hệ thống see /siː/ nhìn thấy sense […]