Trường Cao đẳng Công Thương TP. Hồ Chí Minh

Tiếng Anh 9
03/04/2026

PHỤ ÂM /s/

Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt see /siː/ nhìn, thấy so /soʊ/ vì vậy, quá some /sʌm/ một vài same /seɪm/ giống nhau such /sʌtʃ/ như vậy say /seɪ/ nói set /sɛt/ đặt, bộ soon /suːn/ sớm still /stɪl/ vẫn, yên tĩnh school /skuːl/ trường học system /ˈsɪstəm/ hệ thống see /siː/ nhìn thấy sense […]

03/04/2026

PHỤ ÂM /θ/

Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt think /θɪŋk/ nghĩ thought /θɔːt/ suy nghĩ through /θruː/ thông qua, xuyên qua three /θriː/ ba thing /θɪŋ/ vật, điều both /boʊθ/ cả hai that /ðæt/ đó, rằng them /ðɛm/ họ, chúng they /ðeɪ/ họ those /ðoʊz/ những cái đó this /ðɪs/ cái này there /ðɛər/ ở đó then […]

03/04/2026

PHỤ ÂM /f/

Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt find /faɪnd/ tìm thấy first /fɜːrst/ đầu tiên from /frʌm/ từ for /fɔːr/ cho, vì four /fɔːr/ bốn friend /frɛnd/ bạn feel /fiːl/ cảm thấy family /ˈfæmɪli/ gia đình food /fuːd/ thức ăn fact /fækt/ sự thật, thực tế find /faɪnd/ tìm thấy follow /ˈfɑloʊ/ theo dõi, đi theo […]

03/04/2026

PHỤ ÂM /k/

  Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt can /kæn/ có thể come /kʌm/ đến could /kʊd/ có thể (quá khứ của can) know /noʊ/ biết make /meɪk/ làm, tạo ra back /bæk/ trở lại, lưng like /laɪk/ thích look /lʊk/ nhìn work /wɜrk/ làm việc take /teɪk/ lấy keep /kiːp/ giữ call /kɔːl/ gọi only […]

03/04/2026

PHỤ ÂM /t/

Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt time /taɪm/ thời gian take /teɪk/ lấy, cầm thing /θɪŋ/ vật, việc think /θɪŋk/ nghĩ today /təˈdeɪ/ hôm nay tell /tel/ nói, kể try /traɪ/ cố gắng, thử together /təˈɡeðər/ cùng nhau too /tuː/ cũng, quá team /tiːm/ đội, nhóm talk /tɔːk/ nói chuyện teacher /ˈtiːtʃər/ giáo viên top […]

03/04/2026

PHỤ ÂM /p/

  Từ Phiên âm Nghĩa people /ˈpiːpl/ con người, mọi người part /pɑːt/ phần, bộ phận place /pleɪs/ nơi, địa điểm plan /plæn/ kế hoạch problem /ˈprɒbləm/ vấn đề point /pɔɪnt/ điểm, ý public /ˈpʌblɪk/ công cộng power /ˈpaʊər/ sức mạnh, quyền lực process /ˈprəʊses/ quá trình program /ˈprəʊɡræm/ chương trình people /ˈpiːpl/ người dân […]

03/04/2026

NGUYÊN ÂM /aʊ/

Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /aʊ/ trong tiếng Anh: ou ow ough (trong một số từ) au (hiếm) owe (rất hiếm) 👉 Phổ biến nhất: ou, ow Từ Phiên âm Nghĩa now /naʊ/ bây giờ how /haʊ/ như thế nào about /əˈbaʊt/ về out /aʊt/ ra […]

03/04/2026

NGUYÊN ÂM /əʊ/

Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /əʊ/ trong tiếng Anh: o oa oe ow ou (trong một số từ) oh (hiếm) 👉 Phổ biến nhất: o, oa, oe, ow Từ Phiên âm Nghĩa go /ɡəʊ/ đi goes /ɡəʊz/ đi going /ˈɡəʊɪŋ/ đang đi gone /ɡɒn/ đã đi […]

03/04/2026

NGUYÊN ÂM /ʊə/

Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /ʊə/ trong tiếng Anh: ure our oor (hiếm) eur (rất hiếm) 👉 Phổ biến nhất: ure, our Từ Phiên âm Nghĩa tour /tʊə/ chuyến du lịch tours /tʊəz/ các chuyến tourist /ˈtʊərɪst/ du khách tourism /ˈtʊərɪzəm/ du lịch tour guide /tʊə […]

03/04/2026

NGUYÊN ÂM /eə/

Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /eə/ trong tiếng Anh: air are ear (trong một số từ) ere ayer (hiếm) 👉 Phổ biến nhất: air, are, ear Từ Phiên âm Nghĩa care /keə/ chăm sóc cares /keəz/ chăm sóc caring /ˈkeərɪŋ/ quan tâm careful /ˈkeəfəl/ cẩn thận […]

03/04/2026

NGUYÊN ÂM /ɪə/

Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /ɪə/ trong tiếng Anh: ear eer ier ere yer (hiếm)   👉 Phổ biến nhất: ear, eer, ier Từ Phiên âm Nghĩa here /hɪə/ ở đây hear /hɪə/ nghe hears /hɪəz/ nghe hearing /ˈhɪərɪŋ/ thính giác heard /hɜːd/ đã nghe near […]

03/04/2026

NGUYÊN ÂM /eɪ/

Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /eɪ/ trong tiếng Anh: a ai ay ei (hiếm) ey (hiếm) ea (trong một số từ) e (cuối từ – silent e, trong từ một âm tiết)   👉 Phổ biến nhất: a, ai, ay Từ Phiên âm Nghĩa a /eɪ/ […]

Ba ngành học · Một tương lai số

Chọn ngành bạn muốn bứt phá tại HITC

Học từ thực tiễn, phát triển kỹ năng nghề nghiệp và sẵn sàng nắm bắt cơ hội trong lĩnh vực công nghệ, kết nối và sáng tạo.

  • Công nghệ thông tin

    Lập trình phần mềm, web, ứng dụng và dữ liệu.

  • Mạng máy tính và truyền thông

    Quản trị hạ tầng mạng, an ninh mạng và truyền thông dữ liệu.

  • Thiết kế đồ họa

    Thiết kế thương hiệu, truyền thông và sản phẩm số.

Nhận tư vấn tuyển sinh