Tiếng Anh 9
PHỤ ÂM /s/
Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt see /siː/ nhìn, thấy so /soʊ/ vì vậy, quá some /sʌm/ một vài same /seɪm/ giống nhau such /sʌtʃ/ như vậy say /seɪ/ nói set /sɛt/ đặt, bộ soon /suːn/ sớm still /stɪl/ vẫn, yên tĩnh school /skuːl/ trường học system /ˈsɪstəm/ hệ thống see /siː/ nhìn thấy sense […]
PHỤ ÂM /θ/
Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt think /θɪŋk/ nghĩ thought /θɔːt/ suy nghĩ through /θruː/ thông qua, xuyên qua three /θriː/ ba thing /θɪŋ/ vật, điều both /boʊθ/ cả hai that /ðæt/ đó, rằng them /ðɛm/ họ, chúng they /ðeɪ/ họ those /ðoʊz/ những cái đó this /ðɪs/ cái này there /ðɛər/ ở đó then […]
PHỤ ÂM /f/
Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt find /faɪnd/ tìm thấy first /fɜːrst/ đầu tiên from /frʌm/ từ for /fɔːr/ cho, vì four /fɔːr/ bốn friend /frɛnd/ bạn feel /fiːl/ cảm thấy family /ˈfæmɪli/ gia đình food /fuːd/ thức ăn fact /fækt/ sự thật, thực tế find /faɪnd/ tìm thấy follow /ˈfɑloʊ/ theo dõi, đi theo […]
PHỤ ÂM /k/
Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt can /kæn/ có thể come /kʌm/ đến could /kʊd/ có thể (quá khứ của can) know /noʊ/ biết make /meɪk/ làm, tạo ra back /bæk/ trở lại, lưng like /laɪk/ thích look /lʊk/ nhìn work /wɜrk/ làm việc take /teɪk/ lấy keep /kiːp/ giữ call /kɔːl/ gọi only […]
PHỤ ÂM /t/
Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt time /taɪm/ thời gian take /teɪk/ lấy, cầm thing /θɪŋ/ vật, việc think /θɪŋk/ nghĩ today /təˈdeɪ/ hôm nay tell /tel/ nói, kể try /traɪ/ cố gắng, thử together /təˈɡeðər/ cùng nhau too /tuː/ cũng, quá team /tiːm/ đội, nhóm talk /tɔːk/ nói chuyện teacher /ˈtiːtʃər/ giáo viên top […]
PHỤ ÂM /p/
Từ Phiên âm Nghĩa people /ˈpiːpl/ con người, mọi người part /pɑːt/ phần, bộ phận place /pleɪs/ nơi, địa điểm plan /plæn/ kế hoạch problem /ˈprɒbləm/ vấn đề point /pɔɪnt/ điểm, ý public /ˈpʌblɪk/ công cộng power /ˈpaʊər/ sức mạnh, quyền lực process /ˈprəʊses/ quá trình program /ˈprəʊɡræm/ chương trình people /ˈpiːpl/ người dân […]
NGUYÊN ÂM /aʊ/
Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /aʊ/ trong tiếng Anh: ou ow ough (trong một số từ) au (hiếm) owe (rất hiếm) 👉 Phổ biến nhất: ou, ow Từ Phiên âm Nghĩa now /naʊ/ bây giờ how /haʊ/ như thế nào about /əˈbaʊt/ về out /aʊt/ ra […]
NGUYÊN ÂM /əʊ/
Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /əʊ/ trong tiếng Anh: o oa oe ow ou (trong một số từ) oh (hiếm) 👉 Phổ biến nhất: o, oa, oe, ow Từ Phiên âm Nghĩa go /ɡəʊ/ đi goes /ɡəʊz/ đi going /ˈɡəʊɪŋ/ đang đi gone /ɡɒn/ đã đi […]
NGUYÊN ÂM /ʊə/
Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /ʊə/ trong tiếng Anh: ure our oor (hiếm) eur (rất hiếm) 👉 Phổ biến nhất: ure, our Từ Phiên âm Nghĩa tour /tʊə/ chuyến du lịch tours /tʊəz/ các chuyến tourist /ˈtʊərɪst/ du khách tourism /ˈtʊərɪzəm/ du lịch tour guide /tʊə […]
NGUYÊN ÂM /eə/
Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /eə/ trong tiếng Anh: air are ear (trong một số từ) ere ayer (hiếm) 👉 Phổ biến nhất: air, are, ear Từ Phiên âm Nghĩa care /keə/ chăm sóc cares /keəz/ chăm sóc caring /ˈkeərɪŋ/ quan tâm careful /ˈkeəfəl/ cẩn thận […]
NGUYÊN ÂM /ɪə/
Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /ɪə/ trong tiếng Anh: ear eer ier ere yer (hiếm) 👉 Phổ biến nhất: ear, eer, ier Từ Phiên âm Nghĩa here /hɪə/ ở đây hear /hɪə/ nghe hears /hɪəz/ nghe hearing /ˈhɪərɪŋ/ thính giác heard /hɜːd/ đã nghe near […]
NGUYÊN ÂM /eɪ/
Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /eɪ/ trong tiếng Anh: a ai ay ei (hiếm) ey (hiếm) ea (trong một số từ) e (cuối từ – silent e, trong từ một âm tiết) 👉 Phổ biến nhất: a, ai, ay Từ Phiên âm Nghĩa a /eɪ/ […]