Tiếng Anh 9
PHỤ ÂM /n/
Từ Phiên âm Nghĩa name /neɪm/ tên new /njuː/ mới now /naʊ/ bây giờ no /noʊ/ không not /nɒt/ không never /ˈnevər/ không bao giờ next /nekst/ tiếp theo need /niːd/ cần number /ˈnʌmbər/ số night /naɪt/ đêm name /neɪm/ tên nation /ˈneɪʃən/ quốc gia national /ˈnæʃənəl/ thuộc quốc gia natural /ˈnætʃərəl/ tự nhiên nature […]
PHỤ ÂM /m/
Từ Phiên âm Nghĩa man /mæn/ đàn ông woman /ˈwʊmən/ phụ nữ make /meɪk/ làm time /taɪm/ thời gian come /kʌm/ đến some /sʌm/ một vài more /mɔːr/ nhiều hơn most /moʊst/ hầu hết money /ˈmʌni/ tiền mother /ˈmʌðər/ mẹ moment /ˈmoʊmənt/ khoảnh khắc room /ruːm/ phòng home /hoʊm/ nhà name /neɪm/ tên same /seɪm/ […]
PHỤ ÂM / dʒ /
Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt job /dʒɒb/ công việc judge /dʒʌdʒ/ thẩm phán, đánh giá just /dʒʌst/ chỉ, vừa mới major /ˈmeɪdʒər/ chính, chủ yếu large /lɑːrdʒ/ lớn change /tʃeɪndʒ/ thay đổi enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ thưởng thức, thích journey /ˈdʒɜːrni/ hành trình age /eɪdʒ/ tuổi, thời đại language /ˈlæŋɡwɪdʒ/ ngôn ngữ danger /ˈdeɪndʒər/ nguy hiểm […]
PHỤ ÂM /ʒ/
Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt measure /ˈmɛʒər/ đo lường pleasure /ˈplɛʒər/ niềm vui treasure /ˈtrɛʒər/ kho báu leisure /ˈliːʒər/ giải trí, thời gian rảnh vision /ˈvɪʒən/ tầm nhìn decision /dɪˈsɪʒən/ quyết định television /ˈtɛlɪˌvɪʒən/ truyền hình division /dɪˈvɪʒən/ sự chia, phân chia collision /kəˈlɪʒən/ va chạm conclusion /kənˈkluːʒən/ kết luận inclusion /ɪnˈkluːʒən/ sự bao […]
PHỤ ÂM /z/
Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt is /ɪz/ là as /æz/ như, khi has /hæz/ có (dạng hiện tại của have) was /wɒz/ đã là his /hɪz/ của anh ấy says /sɛz/ nói, bảo those /ðoʊz/ những cái đó eyes /aɪz/ mắt size /saɪz/ kích thước easy /ˈiːzi/ dễ dàng music /ˈmjuːzɪk/ âm nhạc […]
PHỤ ÂM /ð/
Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt the /ðə, ðiː/ cái, người, những (mạo từ xác định) this /ðɪs/ này that /ðæt/ kia, đó these /ðiːz/ những cái này those /ðoʊz/ những cái đó they /ðeɪ/ họ their /ðeər/ của họ them /ðɛm/ họ, chúng then /ðɛn/ sau đó, khi đó though /ðoʊ/ mặc dù thus […]
PHỤ ÂM /v/
Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt very /ˈvɛri/ rất view /vjuː/ quan điểm, tầm nhìn visit /ˈvɪzɪt/ thăm, ghé thăm value /ˈvæljuː/ giá trị voice /vɔɪs/ giọng nói visit /ˈvɪzɪt/ thăm video /ˈvɪdiəʊ/ video vote /voʊt/ bỏ phiếu volunteer /ˌvɒlənˈtɪər/ tình nguyện various /ˈvɛəriəs/ khác nhau, đa dạng view /vjuː/ quan điểm visit /ˈvɪzɪt/ […]
PHỤ ÂM /g/
Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt go /ɡoʊ/ đi get /ɡɛt/ nhận, lấy give /ɡɪv/ cho good /ɡʊd/ tốt great /ɡreɪt/ tuyệt vời group /ɡruːp/ nhóm game /ɡeɪm/ trò chơi ground /ɡraʊnd/ mặt đất government /ˈɡʌvərnmənt/ chính phủ guide /ɡaɪd/ hướng dẫn goal /ɡoʊl/ mục tiêu growth /ɡroʊθ/ sự phát triển general /ˈdʒɛnərəl/ chung, […]
PHỤ ÂM /d/
Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt do /duː/ làm day /deɪ/ ngày did /dɪd/ đã làm down /daʊn/ xuống do /duː/ làm deal /diːl/ giao dịch door /dɔːr/ cửa different /ˈdɪfərənt/ khác nhau during /ˈdjʊərɪŋ/ trong khi, trong suốt data /ˈdeɪtə/ dữ liệu decide /dɪˈsaɪd/ quyết định design /dɪˈzaɪn/ thiết kế development /dɪˈvɛləpmənt/ phát […]
PHỤ ÂM /b/
Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt be /biː/ là, thì, ở by /baɪ/ bởi, gần, theo but /bʌt/ nhưng back /bæk/ trở lại, lưng big /bɪɡ/ to, lớn boy /bɔɪ/ cậu bé, con trai because /bɪˈkɔːz/ bởi vì best /bɛst/ tốt nhất book /bʊk/ sách both /boʊθ/ cả hai baby /ˈbeɪbi/ em bé better […]
PHỤ ÂM / tʃ /
Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt check /tʃɛk/ kiểm tra, séc child /tʃaɪld/ đứa trẻ church /tʃɜːrtʃ/ nhà thờ change /tʃeɪndʒ/ thay đổi chance /tʃæns/ cơ hội choose /tʃuːz/ chọn chair /tʃɛər/ ghế chapter /ˈtʃæptər/ chương (sách) challenge /ˈtʃælɪndʒ/ thử thách check /tʃɛk/ kiểm tra chocolate /ˈtʃɒklət/ sô cô la children /ˈtʃɪldrən/ trẻ em […]
PHỤ ÂM / ʃ /
Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt she /ʃiː/ cô ấy show /ʃoʊ/ trình diễn, cho xem should /ʃʊd/ nên, phải share /ʃɛər/ chia sẻ short /ʃɔːrt/ ngắn shop /ʃɑːp/ cửa hàng school /skuːl/ trường học shape /ʃeɪp/ hình dạng shell /ʃɛl/ vỏ she /ʃiː/ cô ấy wish /wɪʃ/ ước push /pʊʃ/ đẩy fish /fɪʃ/ cá […]