Tiếng Anh 9
NGUYÊN ÂM /ɔɪ/
Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /ɔɪ/ trong tiếng Anh: oy oi Từ Phiên âm Nghĩa boy /bɔɪ/ cậu bé boys /bɔɪz/ các cậu bé boyish /ˈbɔɪɪʃ/ trẻ con cowboy /ˈkaʊbɔɪ/ cao bồi toy /tɔɪ/ đồ chơi toys /tɔɪz/ đồ chơi toy box /tɔɪ bɒks/ hộp đồ […]
NGUYÊN ÂM /aɪ/
Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /aɪ/ trong tiếng Anh: i igh y (cuối từ) ie uy ei (hiếm) ai (hiếm) eye (rất hiếm) 👉 Phổ biến nhất: i, igh, y Từ Phiên âm Nghĩa I /aɪ/ tôi my /maɪ/ của tôi mine /maɪn/ của tôi […]
NGUYÊN ÂM /u:/
Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /uː/ trong tiếng Anh: oo u ue ew ou (trong một số từ) o (hiếm) ui (hiếm) eu (rất hiếm) 👉 Phổ biến nhất: oo, u, ue, ew Từ Phiên âm Nghĩa too /tuː/ quá two /tuː/ số hai do […]
NGUYÊN ÂM /u/ hay /ʊ/
Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /ʊ/ trong tiếng Anh: u oo ou (hiếm) o (trong một số từ) oe (rất hiếm) 👉 Phổ biến nhất: u, oo Từ Phiên âm Nghĩa book /bʊk/ sách look /lʊk/ nhìn cook /kʊk/ nấu ăn took /tʊk/ đã lấy […]
NGUYÊN ÂM /ɒ/
Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /ɒ/ trong tiếng Anh: o a (trong một số trường hợp) au (hiếm) ou (hiếm) 👉 Phổ biến nhất: o Từ Phiên âm Nghĩa on /ɒn/ trên off /ɒf/ tắt not /nɒt/ không got /ɡɒt/ đã có lot /lɒt/ nhiều […]
NGUYÊN ÂM /ɔː/
Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /ɔː/ trong tiếng Anh: or ore oar oor aw au a (trong một số trường hợp) oa (hiếm) 👉 Phổ biến nhất: or, aw, au Từ Phiên âm Nghĩa all /ɔːl/ tất cả also /ˈɔːlsoʊ/ cũng always /ˈɔːlweɪz/ luôn already […]
NGUYÊN ÂM / ə /
Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /ə/ (schwa) trong tiếng Anh: a e i o u er or ar (hiếm) our re 👉 Phổ biến nhất: nguyên âm đơn (a, e, i, o, u) ở âm tiết không nhấn Từ Phiên âm Nghĩa about /əˈbaʊt/ về […]
NGUYÊN ÂM /ɜː/
er ir ur ear or (hiếm) our (hiếm) yr (rất hiếm) 👉 Phổ biến nhất: er, ir, ur Từ Phiên âm Nghĩa bird /bɜːd/ con chim word /wɜːd/ từ work /wɜːk/ làm việc world /wɜːld/ thế giới girl /ɡɜːl/ cô gái turn /tɜːn/ quay burn /bɜːn/ đốt learn /lɜːn/ học earn /ɜːn/ kiếm […]
NGUYÊN ÂM /ʌ/
Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /ʌ/ trong tiếng Anh: u o oo (hiếm) ou oe (hiếm) 👉 Phổ biến nhất: u, o, ou Từ Phiên âm Nghĩa cup /kʌp/ cái cốc bus /bʌs/ xe buýt sun /sʌn/ mặt trời run /rʌn/ chạy fun /fʌn/ vui […]
NGUYÊN ÂM /ɑː/
Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /ɑː/ trong tiếng Anh: a ar a + ss / st / sk / sp / f / th / nch (trong một số trường hợp) ear (hiếm) 👉 Phổ biến nhất: a, ar Từ Phiên âm Nghĩa car /kɑːr/ […]
NGUYÊN ÂM /æ/
Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /æ/ trong tiếng Anh: a ai (hiếm) au (rất hiếm) 👉 Phổ biến nhất: a Từ Phiên âm Nghĩa cat /kæt/ con mèo bat /bæt/ con dơi hat /hæt/ cái mũ mat /mæt/ tấm thảm rat /ræt/ con chuột fat /fæt/ […]
NGUYÊN ÂM /e/
Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /e/ trong tiếng Anh: e ea a (trong một số trường hợp) ai (hiếm) ie (hiếm) eo (hiếm) ei (hiếm) 👉 Phổ biến nhất: e, ea Từ Phiên âm Nghĩa pen /pen/ bút ten /ten/ số mười men /men/ đàn […]