Trường Cao đẳng Công Thương TP. Hồ Chí Minh

PHỤ ÂM /w/

Từ Phiên âm Nghĩa
we /wiː/ chúng tôi
will /wɪl/ sẽ
with /wɪð/ với
was /wɒz/ đã
were /wɜːr/ đã
what /wɒt/ cái gì
when /wen/ khi nào
where /wer/ ở đâu
why /waɪ/ tại sao
who /huː/ ai
which /wɪtʃ/ cái nào
while /waɪl/ trong khi
way /weɪ/ cách
well /wel/ tốt
want /wɒnt/ muốn
work /wɜːrk/ làm việc
word /wɜːrd/ từ
world /wɜːrld/ thế giới
water /ˈwɔːtər/ nước
week /wiːk/ tuần
weekend /ˌwiːkˈend/ cuối tuần
weather /ˈweðər/ thời tiết
window /ˈwɪndoʊ/ cửa sổ
wall /wɔːl/ tường
walk /wɔːk/ đi bộ
watch /wɒtʃ/ xem
wait /weɪt/ chờ
wake /weɪk/ thức dậy
warm /wɔːrm/ ấm
warn /wɔːrn/ cảnh báo
wash /wɒʃ/ rửa
waste /weɪst/ lãng phí
wave /weɪv/ sóng
weak /wiːk/ yếu
wealth /welθ/ sự giàu có
wear /wer/ mặc
welcome /ˈwelkəm/ chào mừng
west /west/ phía tây
wet /wet/ ướt
white /waɪt/ trắng
whole /hoʊl/ toàn bộ
wide /waɪd/ rộng
wife /waɪf/ vợ
wild /waɪld/ hoang dã
win /wɪn/ thắng
wind /wɪnd/ gió
wing /wɪŋ/ cánh
winner /ˈwɪnər/ người thắng
winter /ˈwɪntər/ mùa đông
wire /waɪər/ dây
wise /waɪz/ khôn ngoan
wish /wɪʃ/ ước
within /wɪˈðɪn/ bên trong
without /wɪˈðaʊt/ không có
woman /ˈwʊmən/ phụ nữ
wonder /ˈwʌndər/ tự hỏi
wood /wʊd/ gỗ
wording /ˈwɜːrdɪŋ/ cách diễn đạt
worker /ˈwɜːrkər/ công nhân
working /ˈwɜːrkɪŋ/ đang làm
workflow /ˈwɜːrkfloʊ/ luồng công việc
workshop /ˈwɜːrkʃɒp/ hội thảo
worth /wɜːrθ/ đáng
worthy /ˈwɜːrði/ xứng đáng
would /wʊd/ sẽ (giả định)
wound /wuːnd/ vết thương
wrap /ræp/ bọc
wreck /rek/ đắm
write /raɪt/ viết
writer /ˈraɪtər/ nhà văn
writing /ˈraɪtɪŋ/ viết
wrong /rɒŋ/ sai
wow /waʊ/ wow
away /əˈweɪ/ rời đi
always /ˈɔːlweɪz/ luôn
anyway /ˈeniweɪ/ dù sao
somewhere /ˈsʌmwer/ đâu đó
everywhere /ˈevriwer/ mọi nơi
now /naʊ/ bây giờ
how /haʊ/ như thế nào
however /haʊˈevər/ tuy nhiên
power /ˈpaʊər/ quyền lực
tower /ˈtaʊər/ tháp
flower /ˈflaʊər/ hoa
shower /ˈʃaʊər/ tắm
owner /ˈoʊnər/ chủ
lower /ˈloʊər/ thấp hơn
follow /ˈfɒloʊ/ theo
yellow /ˈjeloʊ/ vàng
allow /əˈlaʊ/ cho phép
window /ˈwɪndoʊ/ cửa sổ
network /ˈnetwɜːrk/ mạng
hardware /ˈhɑːrdwer/ phần cứng
software /ˈsɒftwer/ phần mềm
web /web/ web
website /ˈwebsaɪt/ website
webcam /ˈwebkæm/ webcam
webpage /ˈwebpeɪdʒ/ trang web
webinar /ˈwebɪnɑːr/ webinar
weblog /ˈweblɒɡ/ blog
Từ Phiên âm Nghĩa
whale /weɪl/ cá voi
whisper /ˈwɪspər/ thì thầm
whistle /ˈwɪsəl/ huýt sáo
whip /wɪp/ roi
whirl /wɜːrl/ xoay
whisk /wɪsk/ đánh
whisker /ˈwɪskər/ ria
whiten /ˈwaɪtən/ làm trắng
whoever /huːˈevər/ bất cứ ai
whose /huːz/ của ai
whenever /wenˈevər/ bất cứ khi nào
wherever /werˈevər/ bất cứ đâu
whichever /wɪtʃˈevər/ bất cứ cái nào
whatever /wɒtˈevər/ bất cứ gì
wheel /wiːl/ bánh xe
wheat /wiːt/ lúa mì
widen /ˈwaɪdən/ mở rộng
wildlife /ˈwaɪldlaɪf/ động vật hoang dã
windy /ˈwɪndi/ có gió
withdraw /wɪðˈdrɔː/ rút
within /wɪˈðɪn/ bên trong
withhold /wɪðˈhoʊld/ giữ lại
witness /ˈwɪtnəs/ nhân chứng
witty /ˈwɪti/ hóm hỉnh
wonderful /ˈwʌndərfəl/ tuyệt vời
worldwide /ˈwɜːrldwaɪd/ toàn cầu
worthwhile /ˌwɜːrθˈwaɪl/ đáng
wrap-up /ˈræp ʌp/ kết thúc
wrist /rɪst/ cổ tay
wreckage /ˈrekɪdʒ/ đống đổ nát
wrongly /ˈrɒŋli/ sai
wow-factor /ˈwaʊ fæk.tər/ ấn tượng
awkward /ˈɔːkwərd/ vụng về
backward /ˈbækwərd/ lùi
forward /ˈfɔːrwərd/ tiến
reward /rɪˈwɔːrd/ phần thưởng
toward /tɔːrd/ hướng tới
afterward /ˈæftərwərd/ sau đó
homework /ˈhoʊmwɜːrk/ bài tập
networking /ˈnetwɜːrkɪŋ/ kết nối
working-class /ˈwɜːrkɪŋ klæs/ lao động
workflow /ˈwɜːrkfloʊ/ luồng
workforce /ˈwɜːrkfɔːrs/ lực lượng lao động
workload /ˈwɜːrkloʊd/ khối lượng việc
workspace /ˈwɜːrk speɪs/ không gian làm việc
worldview /ˈwɜːrldvjuː/ thế giới quan
webmaster /ˈwebmæstər/ quản trị web
webserver /ˈwebsɜːrvər/ máy chủ web
webapp /ˈweb æp/ ứng dụng web
webdesign /ˈweb dɪzaɪn/ thiết kế web
weaken /ˈwiːkən/ làm yếu
wealthy /ˈwelθi/ giàu
weapon /ˈwepən/ vũ khí
weary /ˈwɪri/ mệt
weave /wiːv/ dệt
wedding /ˈwedɪŋ/ đám cưới
weed /wiːd/ cỏ dại
weigh /weɪ/ cân
weight /weɪt/ trọng lượng
weird /wɪrd/ kỳ lạ
welcome /ˈwelkəm/ chào mừng
welfare /ˈwelfer/ phúc lợi
well-known /ˌwelˈnoʊn/ nổi tiếng
well-being /ˈwel biːɪŋ/ phúc lợi
westward /ˈwestwərd/ hướng tây
whatever /wɒtˈevər/ bất cứ gì
whichever /wɪtʃˈevər/ bất cứ cái nào
whenever /wenˈevər/ bất cứ khi nào
wherever /werˈevər/ bất cứ đâu
whoever /huːˈevər/ bất cứ ai
whomever /huːmˈevər/ bất cứ ai
wholehearted /ˌhoʊlˈhɑːrtɪd/ toàn tâm
wholesome /ˈhoʊlsəm/ lành mạnh
widespread /ˈwaɪdspred/ lan rộng
wildcard /ˈwaɪldkɑːrd/ ký tự đại diện
wildfire /ˈwaɪldfaɪər/ cháy rừng
windmill /ˈwɪndmɪl/ cối xay gió
windshield /ˈwɪndʃiːld/ kính chắn gió
withdrawal /wɪðˈdrɔːəl/ rút
workable /ˈwɜːrkəbəl/ khả thi
workbench /ˈwɜːrkbenʧ/ bàn làm việc
workday /ˈwɜːrkdeɪ/ ngày làm
workshop /ˈwɜːrkʃɒp/ hội thảo
workstation /ˈwɜːrksteɪʃən/ máy trạm
world-class /ˈwɜːrld klæs/ đẳng cấp
worldwide /ˈwɜːrldwaɪd/ toàn cầu
worthless /ˈwɜːrθləs/ vô giá trị
worthwhile /ˌwɜːrθˈwaɪl/ đáng
would-be /ˈwʊd biː/ có ý định
wound /wuːnd/ vết thương
wraparound /ˈræpəraʊnd/ bao quanh
wrinkle /ˈrɪŋkəl/ nếp nhăn
write-up /ˈraɪt ʌp/ bản viết
wrongdoing /ˈrɒŋduːɪŋ/ việc sai
wakeup /ˈweɪkʌp/ thức dậy
walkway /ˈwɔːkweɪ/ lối đi
wallpaper /ˈwɔːlpeɪpər/ hình nền
warehouse /ˈwerhaʊs/ kho
waterfall /ˈwɔːtərfɔːl/ thác
waterproof /ˈwɔːtərpruːf/ chống nước

 

Người đăng: Thầy Lợi

Bài viết khác

Ba ngành học · Một tương lai số

Chọn ngành bạn muốn bứt phá tại HITC

Học từ thực tiễn, phát triển kỹ năng nghề nghiệp và sẵn sàng nắm bắt cơ hội trong lĩnh vực công nghệ, kết nối và sáng tạo.

  • Công nghệ thông tin

    Lập trình phần mềm, web, ứng dụng và dữ liệu.

  • Mạng máy tính và truyền thông

    Quản trị hạ tầng mạng, an ninh mạng và truyền thông dữ liệu.

  • Thiết kế đồ họa

    Thiết kế thương hiệu, truyền thông và sản phẩm số.

Nhận tư vấn tuyển sinh