NGUYÊN ÂM /I/

Dưới đây là các chữ cái / cụm chữ (letter patterns) thường NGUYÊN ÂM /ɪ/ trong tiếng Anh:

  • i
  • y (cuối từ / âm tiết không nhấn)
  • e (âm yếu – không nhấn)
  • ui
  • u (trong một số từ bất quy tắc)
  • (rất hiếm, bất quy tắc)
  • ie (hiếm)
  • ei (hiếm)

 

Từ Phiên âm Nghĩa
sit /sɪt/ ngồi
bit /bɪt/ một chút
hit /hɪt/ đánh
fit /fɪt/ phù hợp
kit /kɪt/ bộ dụng cụ
lit /lɪt/ được thắp sáng
pit /pɪt/ cái hố
tip /tɪp/ tiền boa / mẹo
sip /sɪp/ nhấp
dip /dɪp/ nhúng
big /bɪɡ/ to lớn
dig /dɪɡ/ đào
fig /fɪɡ/ quả sung
pig /pɪɡ/ con heo
wig /wɪɡ/ tóc giả
win /wɪn/ chiến thắng
bin /bɪn/ thùng
tin /tɪn/ thiếc / hộp
sin /sɪn/ tội lỗi
pin /pɪn/ ghim
him /hɪm/ anh ấy
dim /dɪm/ mờ
rim /rɪm/ vành
swim /swɪm/ bơi
slim /slɪm/ mảnh
this /ðɪs/ cái này
is /ɪz/
it /ɪt/
in /ɪn/ trong
if /ɪf/ nếu
give /ɡɪv/ đưa
live /lɪv/ sống
little /ˈlɪtl/ nhỏ
middle /ˈmɪdl/ ở giữa
simple /ˈsɪmpl/ đơn giản
single /ˈsɪŋɡl/ đơn
signal /ˈsɪɡnəl/ tín hiệu
system /ˈsɪstəm/ hệ thống
sister /ˈsɪstər/ chị/em gái
silver /ˈsɪlvər/ bạc
city /ˈsɪti/ thành phố
busy /ˈbɪzi/ bận
pretty /ˈprɪti/ xinh
happy /ˈhæpi/ vui
minute /ˈmɪnɪt/ phút
limit /ˈlɪmɪt/ giới hạn
visit /ˈvɪzɪt/ thăm
finish /ˈfɪnɪʃ/ kết thúc
begin /bɪˈɡɪn/ bắt đầu
decide /dɪˈsaɪd/ quyết định
different /ˈdɪfrənt/ khác
difficult /ˈdɪfɪkəlt/ khó
interest /ˈɪntrəst/ sự quan tâm
history /ˈhɪstri/ lịch sử
picture /ˈpɪktʃə/ bức ảnh
kitchen /ˈkɪtʃɪn/ nhà bếp
chicken /ˈtʃɪkɪn/
window /ˈwɪndoʊ/ cửa sổ
building /ˈbɪldɪŋ/ tòa nhà
business /ˈbɪznəs/ kinh doanh
million /ˈmɪljən/ triệu
billion /ˈbɪljən/ tỷ
situation /ˌsɪtʃuˈeɪʃn/ tình huống
decision /dɪˈsɪʒn/ quyết định
division /dɪˈvɪʒn/ phân chia
condition /kənˈdɪʃn/ điều kiện
religion /rɪˈlɪdʒən/ tôn giáo
cinema /ˈsɪnəmə/ rạp phim
digital /ˈdɪdʒɪtl/ kỹ thuật số
physics /ˈfɪzɪks/ vật lý
chemistry /ˈkemɪstri/ hóa học
biology /baɪˈɒlədʒi/ sinh học
admit /ədˈmɪt/ thừa nhận
permit /pərˈmɪt/ cho phép
commit /kəˈmɪt/ cam kết
predict /prɪˈdɪkt/ dự đoán
insist /ɪnˈsɪst/ khăng khăng
resist /rɪˈzɪst/ chống lại
exist /ɪɡˈzɪst/ tồn tại
consist /kənˈsɪst/ bao gồm
include /ɪnˈkluːd/ bao gồm
increase /ɪnˈkriːs/ tăng
improve /ɪmˈpruːv/ cải thiện
imagine /ɪˈmædʒɪn/ tưởng tượng
influence /ˈɪnfluəns/ ảnh hưởng
invite /ɪnˈvaɪt/ mời
ignore /ɪɡˈnɔːr/ phớt lờ
invent /ɪnˈvent/ phát minh
inspect /ɪnˈspekt/ kiểm tra
inform /ɪnˈfɔːrm/ thông báo
inside /ˌɪnˈsaɪd/ bên trong
into /ˈɪntuː/ vào
instead /ɪnˈsted/ thay vì
injury /ˈɪndʒəri/ chấn thương
illness /ˈɪlnəs/ bệnh tật
island /ˈaɪlənd/ hòn đảo
issue /ˈɪʃuː/ vấn đề
item /ˈaɪtəm/ mục
income /ˈɪnkʌm/ thu nhập
idea /aɪˈdɪə/ ý tưởng
simple /ˈsɪmpl/ đơn giản
single /ˈsɪŋɡl/ đơn lẻ
signal /ˈsɪɡnəl/ tín hiệu
similar /ˈsɪmɪlər/ tương tự
sister /ˈsɪstər/ chị/em gái
silver /ˈsɪlvər/ bạc
silent /ˈsaɪlənt/ im lặng
silly /ˈsɪli/ ngớ ngẩn
since /sɪns/ từ khi
singer /ˈsɪŋər/ ca sĩ
singing /ˈsɪŋɪŋ/ việc hát
system /ˈsɪstəm/ hệ thống
symbol /ˈsɪmbəl/ ký hiệu
sympathy /ˈsɪmpəθi/ sự cảm thông
symptom /ˈsɪmptəm/ triệu chứng
cinema /ˈsɪnəmə/ rạp chiếu phim
civil /ˈsɪvəl/ dân sự
citizen /ˈsɪtɪzn/ công dân
city /ˈsɪti/ thành phố
civilize /ˈsɪvəlaɪz/ khai hóa
difficult /ˈdɪfɪkəlt/ khó
difficulty /ˈdɪfɪkəlti/ sự khó khăn
dinner /ˈdɪnər/ bữa tối
direct /dɪˈrekt/ trực tiếp
direction /dɪˈrekʃn/ hướng
dirty /ˈdɜːrti/ bẩn
discipline /ˈdɪsəplɪn/ kỷ luật
discover /dɪˈskʌvər/ khám phá
discuss /dɪˈskʌs/ thảo luận
discussion /dɪˈskʌʃn/ cuộc thảo luận
disease /dɪˈziːz/ bệnh
dismiss /dɪsˈmɪs/ sa thải
display /dɪˈspleɪ/ trưng bày
distance /ˈdɪstəns/ khoảng cách
distinct /dɪˈstɪŋkt/ khác biệt
distribute /dɪˈstrɪbjuːt/ phân phối
district /ˈdɪstrɪkt/ quận
divide /dɪˈvaɪd/ chia
division /dɪˈvɪʒn/ sự phân chia
doctor /ˈdɒktər/ bác sĩ
drink /drɪŋk/ uống
drive /draɪv/ lái xe
during /ˈdjʊərɪŋ/ trong khi
early /ˈɜːrli/ sớm
easy /ˈiːzi/ dễ
edit /ˈedɪt/ chỉnh sửa
education /ˌedʒuˈkeɪʃn/ giáo dục
effect /ɪˈfekt/ hiệu quả
effort /ˈefərt/ nỗ lực
electric /ɪˈlektrɪk/ điện
element /ˈelɪmənt/ yếu tố
eliminate /ɪˈlɪmɪneɪt/ loại bỏ
else /els/ khác
empty /ˈempti/ trống
enable /ɪˈneɪbl/ cho phép
energy /ˈenərdʒi/ năng lượng
engine /ˈendʒɪn/ động cơ
enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ thích
enough /ɪˈnʌf/ đủ
enter /ˈentər/ vào
entire /ɪnˈtaɪər/ toàn bộ
environment /ɪnˈvaɪrənmənt/ môi trường
equal /ˈiːkwəl/ bằng nhau
equipment /ɪˈkwɪpmənt/ thiết bị
especially /ɪˈspeʃəli/ đặc biệt
establish /ɪˈstæblɪʃ/ thiết lập
estimate /ˈestɪmeɪt/ ước tính
event /ɪˈvent/ sự kiện
ever /ˈevər/ từng
every /ˈevri/ mỗi
evidence /ˈevɪdəns/ bằng chứng
evil /ˈiːvəl/ xấu xa
exact /ɪɡˈzækt/ chính xác
example /ɪɡˈzæmpl/ ví dụ
exist /ɪɡˈzɪst/ tồn tại
expect /ɪkˈspekt/ mong đợi
experience /ɪkˈspɪəriəns/ kinh nghiệm
experiment /ɪkˈsperɪmənt/ thí nghiệm
explain /ɪkˈspleɪn/ giải thích
express /ɪkˈspres/ diễn đạt
extend /ɪkˈstend/ mở rộng
extra /ˈekstrə/ thêm
eye /aɪ/ mắt
family /ˈfæmɪli/ gia đình
famous /ˈfeɪməs/ nổi tiếng
finish /ˈfɪnɪʃ/ kết thúc
finger /ˈfɪŋɡər/ ngón tay
fire /ˈfaɪər/ lửa
firm /fɜːrm/ công ty
first /fɜːrst/ đầu tiên
fish /fɪʃ/
fit /fɪt/ phù hợp
fix /fɪks/ sửa
flight /flaɪt/ chuyến bay
floor /flɔːr/ sàn
focus /ˈfoʊkəs/ tập trung
follow /ˈfɒloʊ/ theo
food /fuːd/ thức ăn
foot /fʊt/ bàn chân
force /fɔːrs/ lực
important /ɪmˈpɔːrtnt/ quan trọng
information /ˌɪnfərˈmeɪʃn/ thông tin
industry /ˈɪndəstri/ công nghiệp
individual /ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/ cá nhân
influence /ˈɪnfluəns/ ảnh hưởng
include /ɪnˈkluːd/ bao gồm
increase /ɪnˈkriːs/ tăng
indicate /ˈɪndɪkeɪt/ chỉ ra
inside /ˌɪnˈsaɪd/ bên trong
insist /ɪnˈsɪst/ khăng khăng
instead /ɪnˈsted/ thay vì
institute /ˈɪnstɪtuːt/ viện
instruction /ɪnˈstrʌkʃn/ hướng dẫn
instrument /ˈɪnstrəmənt/ nhạc cụ
interest /ˈɪntrəst/ sự quan tâm
international /ˌɪntərˈnæʃnəl/ quốc tế
internet /ˈɪntərnet/ internet
interview /ˈɪntərvjuː/ phỏng vấn
introduce /ˌɪntrəˈduːs/ giới thiệu
invention /ɪnˈvenʃn/ phát minh
invest /ɪnˈvest/ đầu tư
invite /ɪnˈvaɪt/ mời
involve /ɪnˈvɒlv/ liên quan
issue /ˈɪʃuː/ vấn đề
item /ˈaɪtəm/ mục
itself /ɪtˈself/ chính nó
kitchen /ˈkɪtʃɪn/ nhà bếp
kind /kaɪnd/ tử tế / loại
king /kɪŋ/ vua
kiss /kɪs/ hôn
kit /kɪt/ bộ dụng cụ
knife /naɪf/ dao
knowledge /ˈnɒlɪdʒ/ kiến thức
language /ˈlæŋɡwɪdʒ/ ngôn ngữ
limit /ˈlɪmɪt/ giới hạn
line /laɪn/ dòng
link /lɪŋk/ liên kết
list /lɪst/ danh sách
listen /ˈlɪsn/ nghe
little /ˈlɪtl/ nhỏ
living /ˈlɪvɪŋ/ cuộc sống
machine /məˈʃiːn/ máy
magazine /ˌmæɡəˈziːn/ tạp chí
main /meɪn/ chính
maintain /meɪnˈteɪn/ duy trì
major /ˈmeɪdʒər/ chính
make /meɪk/ làm
manage /ˈmænɪdʒ/ quản lý
management /ˈmænɪdʒmənt/ quản lý
many /ˈmeni/ nhiều
material /məˈtɪəriəl/ vật liệu
military /ˈmɪlətri/ quân đội
million /ˈmɪljən/ triệu
mind /maɪnd/ tâm trí
minute /ˈmɪnɪt/ phút
miss /mɪs/ nhớ / lỡ
mission /ˈmɪʃn/ nhiệm vụ
mistake /mɪˈsteɪk/ lỗi
mix /mɪks/ trộn
model /ˈmɒdl/ mô hình
modern /ˈmɒdən/ hiện đại
moment /ˈmoʊmənt/ khoảnh khắc
money /ˈmʌni/ tiền
monitor /ˈmɒnɪtər/ giám sát
month /mʌnθ/ tháng
morning /ˈmɔːrnɪŋ/ buổi sáng
most /moʊst/ nhất
mother /ˈmʌðər/ mẹ
move /muːv/ di chuyển
music /ˈmjuːzɪk/ âm nhạc
nation /ˈneɪʃn/ quốc gia
natural /ˈnætʃrəl/ tự nhiên
near /nɪər/ gần
necessary /ˈnesəseri/ cần thiết
never /ˈnevər/ không bao giờ
new /nuː/ mới
nice /naɪs/ đẹp
night /naɪt/ đêm
noise /nɔɪz/ tiếng ồn
normal /ˈnɔːrml/ bình thường
north /nɔːrθ/ phía bắc
note /noʊt/ ghi chú
nothing /ˈnʌθɪŋ/ không có gì
notice /ˈnoʊtɪs/ chú ý
number /ˈnʌmbər/ số
object /ˈɒbdʒɪkt/ vật
observe /əbˈzɜːrv/ quan sát
obtain /əbˈteɪn/ đạt được
obvious /ˈɒbviəs/ rõ ràng
occur /əˈkɜːr/ xảy ra
offer /ˈɒfər/ đề nghị
office /ˈɒfɪs/ văn phòng
officer /ˈɒfɪsər/ sĩ quan
official /əˈfɪʃl/ chính thức
often /ˈɒfn/ thường
oil /ɔɪl/ dầu
old /oʊld/
once /wʌns/ một lần
one /wʌn/ một
only /ˈoʊnli/ chỉ

Chia sẽ